Tuyển dụng (ATS) — Base dữ liệu¶
Vị trí trên portal: Tuyển dụng (td)
Module dùng Base Tuyển dụng – ATS (E8bXb2anUaM3QgsUIDNl4LFGgVd). Bảng chính: 2.1 - Quản lý ứng viên (ATS_CANDIDATES_TABLE_ID) và phiếu đánh giá BMTD02/03/04. Ảnh ứng viên và CV đi qua route /ats-photo và /cv-file của Worker.
Cách đọc bảng cột¶
| Cột | Ý nghĩa |
|---|---|
| Cột | Tên cột trên Lark Base (🔑 = cột chính / primary field) |
| Kiểu | Kiểu dữ liệu Lark Base |
| Nguồn giá trị | Nhập liệu (người hoặc automation điền), Tự tính (công thức), Tự lấy (tra cứu) từ bảng khác, Liên kết bản ghi, Hệ thống (ngày tạo, người tạo…) |
| Chi tiết / công thức | Công thức (đã đổi mã cột/bảng sang tên), bảng tra cứu, bảng liên kết, danh sách lựa chọn (ẩn nếu > 20 lựa chọn hoặc chứa tên người) |
| Mô tả trên Base | Mô tả do người tạo Base ghi. Ô để trống = Base chưa có mô tả; ý nghĩa hiểu theo tên cột, cần xác nhận khi dùng cho nghiệp vụ quan trọng |
Cấu trúc đọc qua Lark API (chỉ đọc) ngày 22/10/2026. Bảng/cột có thể đã thay đổi sau ngày này.
Base Tuyển dụng (ATS) — E8bXb2anUaM3QgsUIDNl4LFGgVd¶
Danh sách bảng mô tả bên dưới:
| Bảng | Số cột | Code tham chiếu |
|---|---|---|
| Bảng | 1 | không |
| 2.0 - Quản lý ứng viên ứng tuyển qua form | 43 | không |
| 2.1 - Quản lý ứng viên | 69 | có |
| 2.2 - Quản lý Onboard | 8 | không |
| 2.3 - Quản lý giới thiệu ứng viên | 1 | không |
| 2.4 - Quản lý kế hoạch tuyển dụng | 7 | không |
| 3.1 - Ghi log trạng thái ứng viên | 7 | không |
| 3.2 - Ghi log lịch sử gửi mail | 4 | không |
| BMTD02 - Phiếu đánh giá sơ vấn - HR | 41 | có |
| BMTD03 - Phiếu đánh giá phỏng vấn dành cho AM | 43 | không |
| BMTD04 - Phiếu đánh giá ứng viên | 39 | không |
| 0.1.1 - Quản lý tài khoản tuyển dụng | 1 | không |
| 0.1.2 - Quy định giới thiệu ứng viên | 1 | không |
| 0.1.4 - Danh sách cửa hàng | 7 | không |
| 7.1.2 - Danh sách phòng ban | 11 | không |
| 0.0.2 - Khai báo - Sơ đồ tổ chức | 14 | không |
| Bảng 2 | 6 | không |
| Phiếu đánh giá sơ vấn - HR | 8 | không |
| Phiếu đánh giá - AM | 9 | không |
| Phiếu đánh giá - BO | 6 | không |
| Table | 1 | không |
Bảng¶
- Table ID:
tblHi8Y4vUignVJS· Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 1 · Cột chính: Văn bản - Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 1 cột nhập/hệ thống
| # | Cột | Kiểu | Nguồn giá trị | Chi tiết / công thức | Mô tả trên Base |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn bản 🔑 | Văn bản | Nhập liệu |
2.0 - Quản lý ứng viên ứng tuyển qua form¶
- Table ID:
tblH7UfkKfapsVW8· Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 43 · Cột chính: Họ và tên - Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Liên kết tới: 2.0 - Quản lý ứng viên ứng tuyển qua form
- Cơ cấu cột: 3 công thức · 0 tra cứu · 1 liên kết · 39 cột nhập/hệ thống
| # | Cột | Kiểu | Nguồn giá trị | Chi tiết / công thức | Mô tả trên Base |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Họ và tên 🔑 | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 2 | PIC | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Trang, Huyền | |
| 3 | Chuyển thông tin | Checkbox | Nhập liệu | ||
| 4 | Bạn biết đến thông tin tuyển dụng của Anna qua đâu? | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Liên hệ với Trang HR, Biết đến qua bài đăng của Cộng tác viên tuyển dụng (Nhập họ tên), Fanpage tuyển dụng của ANNA, Website tuyển dụng (TopCV, CareerViet, Ybox...), Được bạn bè, người thân giới thiệu (nhập họ tên người giới thiệu), Nếu bạn biết thông tin tuyển dụng qua kênh khác hãy nhập thông tin vào đây | |
| 5 | Bạn biết đến thông tin tuyển dụng của Anna qua đâu?-Biết đến qua bài đăng của Cộng tác viên tuyển dụng (Nhập họ tên)-Văn bản | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 6 | Bạn biết đến thông tin tuyển dụng của Anna qua đâu?-Được bạn bè, người thân giới thiệu (nhập họ tên người giới thiệu)-Văn bản | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 7 | Bạn biết đến thông tin tuyển dụng của Anna qua đâu?-Nếu bạn biết thông tin tuyển dụng qua kênh khác hãy nhập thông tin vào đây-Văn bản | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 8 | Giới tính | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: NAM, NỮ, Khác | |
| 9 | Giới tính-Khác-Văn bản | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 10 | Ngày sinh | Ngày giờ | Nhập liệu | Định dạng dd/MM/yyyy | |
| 11 | Trình độ học vấn của bạn | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Đại học, Cao đẳng, Trung cấp, THPT, THCS | |
| 12 | Một bức ảnh chân dung của bạn | Tệp đính kèm | Nhập liệu | ||
| 13 | Một bức ảnh chụp từ xa của bạn | Tệp đính kèm | Nhập liệu | ||
| 14 | Vị trí bạn muốn ứng tuyển tại Kính mắt Anna | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Tư vấn bán hàng (Stylist), Kỹ thuật viên khúc xạ, Kỹ thuật viên học việc, Quản lý cửa hàng, Cử nhân khúc xạ, Thực tập sinh khúc xạ | |
| 15 | Bạn đang mong muốn làm việc tại chi nhánh nào (Ghi rõ Quận/ Huyện - Tỉnh/ Thành phố) | Chọn một | Nhập liệu | 77 lựa chọn (không liệt kê) | |
| 16 | Chiều cao | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 17 | Cân nặng | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 18 | Số đo 3 vòng của bạn | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 19 | Kinh nghiệm làm việc của bạn: (Chi tiết từng công việc - công ty cũ - thời gian làm việc từng công việc) | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 20 | CV của bạn (nếu có): | Tệp đính kèm | Nhập liệu | ||
| 21 | Kết quả sơ vấn | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Pass Sơ vấn, Fail Sơ vấn, Không liên lạc được, Fail CV, Chi nhánh dừng tuyển | |
| 22 | Đánh giá sơ vấn | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 23 | Số điện thoại | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 24 | Email của bạn | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 25 | Facebook cá nhân của bạn | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 26 | Chuyên ngành tốt nghiệp (nếu có): | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 27 | 3 từ để nói về con người bạn | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 28 | Sở thích của bạn | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 29 | Bạn tự nhận thấy điểm mạnh và điểm yếu của mình là | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 30 | Lý do bạn muốn làm việc tại Kính mắt Anna | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 31 | Bạn có mong muốn tìm hiểu kiến thức về nghề kỹ thuật viên khúc xạ không? | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Có, Không, Khác | |
| 32 | Bạn có mong muốn tìm hiểu kiến thức về nghề kỹ thuật viên khúc xạ không?-Khác-Văn bản | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 33 | Tình trạng hôn nhân của bạn: | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Độc thân, Đã có gia đình, Khác | |
| 34 | Tình trạng hôn nhân của bạn:-Khác-Văn bản | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 35 | Nếu bạn là lao động nữ, bạn có kế hoạch có em bé trong vòng 6 tháng tới không? | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Không, Có, Khác | |
| 36 | Nếu bạn là lao động nữ, bạn có kế hoạch có em bé trong vòng 6 tháng tới không?-Khác-Văn bản | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 37 | Ngày tạo | Ngày giờ | Nhập liệu | Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm · tự điền | |
| 38 | Tháng | Công thức | Tự tính (công thức) | Công thức: IF([Ngày tạo]!="",[Ngày tạo].MONTH(),"") |
|
| 39 | Năm | Công thức | Tự tính (công thức) | Công thức: IF([Ngày tạo]!="",[Ngày tạo].YEAR(),"") |
|
| 40 | ID Bản ghi | Công thức | Tự tính (công thức) | Công thức: RECORD_ID() |
|
| 41 | Parent items | Liên kết một chiều | Liên kết bản ghi | Liên kết tới 2.0 - Quản lý ứng viên ứng tuyển qua form (một bản ghi) | |
| 42 | TA | Người (User) | Nhập liệu | Một người | |
| 43 | Mã ứng viên | Số tự tăng | Hệ thống |
2.1 - Quản lý ứng viên¶
- Table ID:
tblwXPrXJBsfCvCg· Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 69 · Cột chính: Họ và tên - Khoá trong
config/lark-tables.mjs:ATS.UNG_VIEN - Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/core/functions/lib/properties.js,apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js,legacy/gas/MaTuyenDung.js,legacy/gas/Mã.js,legacy/gas/Recruitment.js,scripts/preview-live.mjs - Cơ cấu cột: 12 công thức · 2 tra cứu · 0 liên kết · 55 cột nhập/hệ thống
Ghi chú nghiệp vụ: hồ sơ ứng viên trung tâm. Portal ghi đánh giá (updateCandidateEvaluation), trạng thái leader (updateCandidateLeaderStatus). Job runDataReconciliationAts (phút 08 mỗi giờ) đối soát Base ↔ ONE-ANNA.
| # | Cột | Kiểu | Nguồn giá trị | Chi tiết / công thức | Mô tả trên Base |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Họ và tên 🔑 | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 2 | Vị trí tuyển dụng | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 3 | Ảnh chân dung | Tệp đính kèm | Nhập liệu | ||
| 4 | Ảnh toàn thân | Tệp đính kèm | Nhập liệu | ||
| 5 | Kinh nghiệm làm việc | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 6 | CV Đính kèm | Tệp đính kèm | Nhập liệu | ||
| 7 | Link CV | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 8 | Link Portfolio | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 9 | Mã vị trí | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 10 | Cấp | Tệp đính kèm | Nhập liệu | ||
| 11 | Nguồn tuyển dụng | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Fanpage tuyển dụng của ANNA, Liên hệ với Huyền HR, Liên hệ với Trang HR, Được bạn bè, người thân giới thiệu (nhập họ tên người giới thiệu), Nếu bạn biết thông tin tuyển dụng qua kênh khác hãy nhập thông tin vào đây, Website tuyển dụng (TopCV, CareerViet, Ybox...), Biết đến qua bài đăng của Cộng tác viên tuyển dụng (Nhập họ tên), DigiSource Website - Affiliater - Duong Hoang Thanh Giang | |
| 12 | Số điện thoại | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 13 | Văn bản | Nhập liệu | |||
| 14 | Ngày sinh | Ngày giờ | Nhập liệu | Định dạng dd/MM/yyyy | |
| 15 | Địa chỉ | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 16 | Điểm matching | Số | Nhập liệu | Định dạng 0 | |
| 17 | Link matching | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 18 | Chiều cao | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 19 | Cân nặng | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 20 | Đánh giá sơ vấn | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 21 | Trạng thái sơ vấn | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Pass Sơ vấn, Fail Sơ vấn, Không liên lạc được, Fail CV, Chi nhánh dừng tuyển, | |
| 22 | Leader Duyệt CV | Chọn một | Nhập liệu | 14 lựa chọn (không liệt kê) | |
| 23 | HR Duyệt (Gửi mail tự động) | Chọn một | Nhập liệu | 18 lựa chọn (không liệt kê) | |
| 24 | Gửi email | Nút bấm | Nút (automation) | Nút bấm trên Base (kích hoạt automation) — cần xác nhận hành động | |
| 25 | Thời gian update trạng thái HR | Ngày giờ | Nhập liệu | Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm | |
| 26 | Link bài test | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 27 | Ngày tạo | Ngày giờ | Nhập liệu | Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm · tự điền | |
| 28 | Văn bản 21 | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 29 | Ứng tuyển lần | Công thức | Tự tính (công thức) | Công thức: IF( [Email] != "", "Ứng tuyển lần thứ " & '2.1 - Quản lý ứng viên' .COUNTIF( CurrentValue.[Email] = [Email] && CurrentValue.[Ngày tạo] <= [Ngày tạo] ), IF( [Số điện thoại] != "", "Ứng tuyển lần thứ " & '2.1 - Quản lý ứng viên' .COUNTIF( CurrentValue.[Số điện thoại] = [Số điện thoại] && CurrentValue.[Ngày tạo] <= [Ngày tạo] ), "" ) ) |
|
| 30 | Điểm bài Test | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Sơ vấn, Cần duyệt hồ sơ, Trượt hồ sơ, Gửi bài khảo sát, Trượt khảo sát, Mời PV Vòng 1, Pass PV Vòng 1, Trượt PV Vòng 1, Mời PV Vòng 2, Trượt PV Vòng 2, Mời làm việc, Onboarding, Trượt thử việc, Huỷ Offer | |
| 31 | Lịch PV Vòng 1 | Ngày giờ | Nhập liệu | Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm | |
| 32 | Người phỏng vấn vòng 1 | Người (User) | Nhập liệu | Nhiều người | |
| 33 | Hình thức PV Vòng 1 | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Online, Offline | |
| 34 | Link phỏng vấn vòng 1 | URL | Nhập liệu | ||
| 35 | Lịch PV Vòng 2 | Ngày giờ | Nhập liệu | Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm | |
| 36 | Người phỏng vấn vòng 2 | Người (User) | Nhập liệu | Một người | |
| 37 | Hình thức PV Vòng 2 | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Online, Offline | |
| 38 | địa chỉ phỏng vấn | Chọn một | Nhập liệu | 91 lựa chọn (không liệt kê) | |
| 39 | Link phỏng vấn vòng 2 | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 40 | Google Maps | Tra cứu (Lookup) | Tự lấy (tra cứu) | Tra cứu, cột [Link Google Maps]. Biểu thức: '0.1.4 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Địa chỉ mới.]=[địa chỉ phỏng vấn]).[Link Google Maps].LISTCOMBINE() |
|
| 41 | Người tạo | Người (User) | Nhập liệu | Một người | |
| 42 | Thời điểm hiện tại | Công thức | Tự tính (công thức) | Công thức: NOW() |
|
| 43 | Nhắc Leader | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Online, Offline | |
| 44 | Nhắc HR | Ngày giờ | Nhập liệu | Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm | |
| 45 | Mail lưu trữ | Người (User) | Nhập liệu | Một người | |
| 46 | ID Bản ghi | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 47 | bcc mail | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 48 | Mã ứng viên | Số tự tăng | Hệ thống | ||
| 49 | Check gửi mail ứng tuyển | Công thức | Tự tính (công thức) | Công thức: IF( '3.1 - Ghi log trạng thái ứng viên' .FILTER( CurrentValue.[Email] = [Email] && CurrentValue.[Trạng thái HR] = "Ứng tuyển" && CurrentValue.[Lần ứng tuyển] = [Ứng tuyển lần] && CurrentValue.[Vị trí ứng tuyển] = [Vị trí tuyển dụng] ) .[Email] .COUNTA() > 0, 1, 0 ) |
|
| 50 | Check gửi mail trượt hố sơ | Công thức | Tự tính (công thức) | Công thức: IF('3.1 - Ghi log trạng thái ứng viên'.FILTER(CurrentValue.[Email]=[Email]&&CurrentValue.[Trạng thái HR]="Trượt hồ sơ"&&CurrentValue.[Lần ứng tuyển]=[Ứng tuyển lần]&&CurrentValue.[Vị trí ứng tuyển]=[Vị trí tuyển dụng]).[Email].COUNTA()>0,1,0) |
|
| 51 | Check gửi mail PV Vòng 1 | Công thức | Tự tính (công thức) | Công thức: IF( '3.1 - Ghi log trạng thái ứng viên' .FILTER( CurrentValue.[Email] = [Email] && CurrentValue.[Trạng thái HR] = "Mời PV Vòng 1" && CurrentValue.[Lần ứng tuyển] = [Ứng tuyển lần] && CurrentValue.[Vị trí ứng tuyển] = [Vị trí tuyển dụng] ) .[Email] .COUNTA() > 0, 1, 0 ) |
|
| 52 | Check gửi mail UV Tiềm năng | Công thức | Tự tính (công thức) | Công thức: IF('3.1 - Ghi log trạng thái ứng viên'.FILTER(CurrentValue.[Email]=[Email]&&CurrentValue.[Trạng thái HR]="Ứng viên tiềm năng"&&CurrentValue.[Lần ứng tuyển]=[Ứng tuyển lần]&&CurrentValue.[Vị trí ứng tuyển]=[Vị trí tuyển dụng]).[Email].COUNTA()>0,1,0) |
|
| 53 | Check gửi mail PV Vòng 2 | Công thức | Tự tính (công thức) | Công thức: IF('3.1 - Ghi log trạng thái ứng viên'.FILTER(CurrentValue.[Email]=[Email]&&CurrentValue.[Trạng thái HR]="Mời PV Vòng 2"&&CurrentValue.[Lần ứng tuyển]=[Ứng tuyển lần]&&CurrentValue.[Vị trí ứng tuyển]=[Vị trí tuyển dụng]).[Email].COUNTA()>0,1,0) |
|
| 54 | Check gửi mail ứng tuyển (1) | Công thức | Tự tính (công thức) | Công thức: IF('3.1 - Ghi log trạng thái ứng viên'.FILTER(CurrentValue.[Email]=[Email]&&CurrentValue.[Trạng thái HR]="Ứng tuyển"&&CurrentValue.[Lần ứng tuyển]=[Ứng tuyển lần]&&CurrentValue.[Vị trí ứng tuyển]=[Vị trí tuyển dụng]).[Email].COUNTA()>0,1,0) |
|
| 55 | Check gửi mail trượt hố sơ (1) | Công thức | Tự tính (công thức) | Công thức: IF('3.1 - Ghi log trạng thái ứng viên'.FILTER(CurrentValue.[Email]=[Email]&&CurrentValue.[Trạng thái HR]="Trượt hồ sơ"&&CurrentValue.[Lần ứng tuyển]=[Ứng tuyển lần]&&CurrentValue.[Vị trí ứng tuyển]=[Vị trí tuyển dụng]).[Email].COUNTA()>0,1,0) |
|
| 56 | Thời gian Update mới nhất | Công thức | Tự tính (công thức) | Công thức: '3.2 - Ghi log lịch sử gửi mail'.FILTER(CurrentValue.[Recipient]=[Email]).[Thời gian gửi].LISTCOMBINE().MAX() |
|
| 57 | Trạng thái gửi mail | Công thức | Tự tính (công thức) | Công thức: IF( [Thời gian Update mới nhất] = "", "", '3.2 - Ghi log lịch sử gửi mail' .FILTER(CurrentValue.[Thời gian gửi] = [Thời gian Update mới nhất]) .[Event] .LISTCOMBINE() .UNIQUE() .LAST() ) |
|
| 58 | TA | Người (User) | Nhập liệu | Một người | |
| 59 | Số ngày từ ngày ứng tuyển | Công thức | Tự tính (công thức) | Công thức: IF(OR([HR Duyệt (Gửi mail tự động)]!="Trượt PV Vòng 1",[HR Duyệt (Gửi mail tự động)]!="Trượt PV Vòng 2",[HR Duyệt (Gửi mail tự động)]!="Fail Sơ vấn"),CONCATENATE(ROUNDDOWN(DAYS([Thời điểm hiện tại],[Ngày tạo]),0), " ngày ", ROUNDDOWN(MOD(DAYS([Thời điểm hiện tại],[Ngày tạo])*24,24),0), " giờ"),"") |
|
| 60 | HR Sơ vấn | Tra cứu (Lookup) | Tự lấy (tra cứu) | Tra cứu, cột [Request No.]. Biểu thức: 'BMTD02 - Phiếu đánh giá sơ vấn - HR'.FILTER(CurrentValue.[Số điện thoại ứng viên]=[Số điện thoại]&&CurrentValue.[Status]='BMTD02 - Phiếu đánh giá sơ vấn - HR'.[Status].$option[opthrUXTah]).[Request No.].LISTCOMBINE().UNIQUE() |
|
| 61 | Khoảng cách di chuyển | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 62 | Quê quán | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 63 | Khả năng giao tiếp | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 64 | Kinh nghiệm làm việc - BO | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 65 | Phân mềm đã từng sử dụng | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 66 | Lý do nghỉ việc | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 67 | Kỳ vọng | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 68 | Mức lương gần nhất | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 69 | Mức lương mong muốn | Văn bản | Nhập liệu |
2.2 - Quản lý Onboard¶
- Table ID:
tblUdmu7oiImo3aD· Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 8 · Cột chính: Họ và tên - Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 8 cột nhập/hệ thống
| # | Cột | Kiểu | Nguồn giá trị | Chi tiết / công thức | Mô tả trên Base |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Họ và tên 🔑 | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 2 | Số điện thoại | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 3 | Văn bản | Nhập liệu | |||
| 4 | Lương cơ bản | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 5 | Thưởng KPIs | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 6 | Phụ cấp | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 7 | Ngày onboarding | Ngày giờ | Nhập liệu | Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm | |
| 8 | Địa chỉ làm việc | Chọn một | Nhập liệu | 91 lựa chọn (không liệt kê) |
2.3 - Quản lý giới thiệu ứng viên¶
- Table ID:
tblcvOzyQa0prHYh· Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 1 · Cột chính: Văn bản - Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 1 cột nhập/hệ thống
| # | Cột | Kiểu | Nguồn giá trị | Chi tiết / công thức | Mô tả trên Base |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn bản 🔑 | Văn bản | Nhập liệu |
2.4 - Quản lý kế hoạch tuyển dụng¶
- Table ID:
tblmq2NrUwtdLvJb· Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 7 · Cột chính: Văn bản - Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 7 cột nhập/hệ thống
| # | Cột | Kiểu | Nguồn giá trị | Chi tiết / công thức | Mô tả trên Base |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn bản 🔑 | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 2 | Vị trí tuyển dụng | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 3 | Khối | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Ban Giám Đốc, Ban Hành chính Nhân sự, Phòng Công nghệ thông tin, Phòng Kho vận, Phòng Kiểm soát nội bộ, Ban Tài chính - Kế toán, Khối Mua hàng - Cung ứng, Phòng Mua hàng, Phòng Phát triển Dự án, Ban Marketing, Phòng Trải nghiệm khách hàng, Khối Vận Hành - Kinh Doanh, Phòng Marketing miền Nam, Phòng chuyển đổi số và ERP | |
| 4 | Phòng | Chọn một | Nhập liệu | 23 lựa chọn (không liệt kê) | |
| 5 | Bộ phận | Chọn một | Nhập liệu | 54 lựa chọn (không liệt kê) | |
| 6 | Đơn vị | Chọn một | Nhập liệu | 125 lựa chọn (không liệt kê) | |
| 7 | Vị trí | Chọn một | Nhập liệu | 125 lựa chọn (không liệt kê) |
3.1 - Ghi log trạng thái ứng viên¶
- Table ID:
tblLsmbC9A8hMwVm· Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 7 · Cột chính: Họ và tên - Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 7 cột nhập/hệ thống
| # | Cột | Kiểu | Nguồn giá trị | Chi tiết / công thức | Mô tả trên Base |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Họ và tên 🔑 | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 2 | Văn bản | Nhập liệu | |||
| 3 | Vị trí ứng tuyển | Chọn một | Nhập liệu | 39 lựa chọn (không liệt kê) | |
| 4 | Trạng thái HR | Chọn một | Nhập liệu | 13 lựa chọn (không liệt kê) | |
| 5 | Lần ứng tuyển | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 6 | Mã ứng viên | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 7 | Thời gian ghi log | Ngày giờ | Nhập liệu | Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
3.2 - Ghi log lịch sử gửi mail¶
- Table ID:
tblSU9n1rzQtTZco· Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 4 · Cột chính: Event - Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 1 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 3 cột nhập/hệ thống
| # | Cột | Kiểu | Nguồn giá trị | Chi tiết / công thức | Mô tả trên Base |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Event 🔑 | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 2 | Timestamp | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 3 | Recipient | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 4 | Thời gian gửi | Công thức | Tự tính (công thức) | Công thức: VALUE(TEXT( TODATE([Timestamp]), "YYYY-MM-DD HH:mm:ss" )) |
BMTD02 - Phiếu đánh giá sơ vấn - HR¶
- Table ID:
tbll31LmCAtXTVCh· Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 41 · Cột chính: Request No. - Khoá trong
config/lark-tables.mjs:ATS.SO_VAN_HR - Code ONE-ANNA tham chiếu:
legacy/gas/RecruitmentScreening.js - Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 41 cột nhập/hệ thống
Ghi chú nghiệp vụ: phiếu sơ vấn của HR (tab "Sơ vấn BMTD02" trong hồ sơ ứng viên, RPC getRecruitmentScreeningQa).
| # | Cột | Kiểu | Nguồn giá trị | Chi tiết / công thức | Mô tả trên Base |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Request No. 🔑 | URL | Nhập liệu | ||
| 2 | Status | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Approved, Deleted, Processing, Rejected, Canceled, Terminated, Recalled | |
| 3 | Approval process | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: BMTD02 - Phiếu đánh giá sơ vấn - HR | |
| 4 | Submitted at | Ngày giờ | Nhập liệu | Định dạng yyyy-MM-dd HH:mm | |
| 5 | Completed at | Ngày giờ | Nhập liệu | Định dạng yyyy-MM-dd HH:mm | |
| 6 | Requester | Người (User) | Nhập liệu | Nhiều người | |
| 7 | Initiator department | Văn bản | Nhập liệu | The department the user was in when the request was submitted | |
| 8 | Current assignee | Người (User) | Nhập liệu | Nhiều người | |
| 9 | Approval steps | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 10 | Số điện thoại ứng viên | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 11 | Vị trí sơ vấn | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Stylist, Kỹ thuật viên | |
| 12 | I - Năng lực cốt lõi Stylist_Năng lực cốt lõi Stylist | Chọn một | Nhập liệu | 7 lựa chọn (không liệt kê) | |
| 13 | I - Năng lực cốt lõi Stylist_Kết quả câu hỏi Năng lực cốt lõi Stylist | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: 1: Không đạt yêu cầu (yếu), 2: Đạt yêu cầu, 3: Vượt kỳ vọng (xuất sắc) | |
| 14 | I - Năng lực cốt lõi Stylist_Ghi chú năng lực cốt lõi Stylist | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 15 | II - Sao vàng phục vụ Stylist_Sao vàng phục vụ stylist | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: 2. Theo em, một bạn nhân viên bán hàng có thể gây ấn tượng mạnh với KH qua những điểm nào?, 1. Theo em, một tập thể xuất sắc được xây dựng từ những yếu tố nào? | |
| 16 | II - Sao vàng phục vụ Stylist_Kết quả câu hỏi Sao vàng phục vụ Stylist | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: 1: Không đạt yêu cầu (yếu), 2: Đạt yêu cầu, 3: Vượt kỳ vọng (xuất sắc) | |
| 17 | II - Sao vàng phục vụ Stylist_Ghi chú sao vàng phục vụ stylist | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 18 | III - Chỉ số vận hành Stylist_Chỉ số vận hành stylist | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: 1. Em hiểu chủ động, nhiệt tình là gì? Biểu hiện cụ thể của sự chủ động, nhiệt tình?, 2. Trên thang điểm từ 1-10 đâu là điểm "Chủ động - nhiệt tình" em sẽ chấm cho mình? Tại sao em lại cho số điểm trên?, 3. Nếu có sản phẩm phải order khoảng 3-5 ngày thì em trao đổi với khách ntn? | |
| 19 | III - Chỉ số vận hành Stylist_Kết quả câu hỏi Chỉ số vận hành stylist | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: 1: Không đạt yêu cầu (yếu), 2: Đạt yêu cầu, 3: Vượt kỳ vọng (xuất sắc) | |
| 20 | III - Chỉ số vận hành Stylist_Ghi chú chỉ số vận hành stylist | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 21 | IV - Văn hoá & Phát triển Stylist_Văn hoá & Phát triển Stylist | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: 2. Có quy định nào ở công ty mà em cảm thấy khắt khe và không hợp lý không?, 1. Ở CH bạn phải tuân thủ những quy định gì về mặt tác phong/công việc? Nếu vi phạm thì chủ/công ty xử lý thế nào? (Phạt vào lương hay chỉ nhắc nhỏ?), 3. QLTT cũ khen em về điều gì, có mong muốn điều gì cần em cải thiện không?, 4. Khi vào CH mới thì em học hỏi những điều mới qua đâu? | |
| 22 | IV - Văn hoá & Phát triển Stylist_Kết quả câu hỏi Văn hóa & Phát triển Stylist | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: 1: Không đạt yêu cầu (yếu), 2: Đạt yêu cầu, 3: Vượt kỳ vọng (xuất sắc) | |
| 23 | IV - Văn hoá & Phát triển Stylist_Ghi chú văn hoá & phát triển stylist | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 24 | I - Năng lực_Năng lực cốt lõi - KTV | Chọn một | Nhập liệu | 8 lựa chọn (không liệt kê) | |
| 25 | I - Năng lực_Kết quả câu hỏi Năng lực cốt lõi KTV | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: 1: Không đạt yêu cầu (yếu), 2: Đạt yêu cầu, 3: Vượt kỳ vọng (xuất sắc) | |
| 26 | I - Năng lực_Ghi chú năng lực cốt lõi KTV | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 27 | II - Sao vàng phục vụ KTV_Sao vàng phục vụ KTV | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: 2. Theo em, một bạn nhân viên bán hàng kỹ thuật viên tốt có thể gây ấn tượng mạnh với KH qua những điểm nào?, 1. Theo em, một tập thể xuất sắc được xây dựng từ những yếu tố nào? | |
| 28 | II - Sao vàng phục vụ KTV_Kết quả câu hỏi Sao vàng Phục vụ KTV | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: 1: Không đạt yêu cầu (yếu), 2: Đạt yêu cầu, 3: Vượt kỳ vọng (xuất sắc) | |
| 29 | II - Sao vàng phục vụ KTV_Ghi chú sao vàng phục vụ KTV | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 30 | III - Chỉ số vận hành KTV_Chỉ số vận hành KTV | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: 1. Em hiểu chủ động, nhiệt tình là gì? Biểu hiện cụ thể của sự chủ động, nhiệt tình?, 2. Trên thang điểm từ 1-10 đâu là điểm "Chủ động - nhiệt tình" em sẽ chấm cho mình? Tại sao em lại cho số điểm trên?, 3. Nếu có tròng kính phải order khoảng 3-5 ngày thì em trao đổi với khách ntn?, 4. Tỷ lệ khách phản hồi nhức mắt khi sử dụng kính của em là bao nhiêu? Các TH nhức mắt thì quy trình xử lý của em là gì? | |
| 31 | III - Chỉ số vận hành KTV_Kết quả câu hỏi chỉ số vận hành KTV | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: 1: Không đạt yêu cầu (yếu), 2: Đạt yêu cầu, 3: Vượt kỳ vọng (xuất sắc) | |
| 32 | III - Chỉ số vận hành KTV_Ghi chú sao vàng vận hành KTV | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 33 | IV - Văn hoá & Phát triển KTV_Văn hoá & Phát triển KTV | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: 1. Ở CH bạn phải tuân thủ những quy định gì về mặt tác phong/công việc? Nếu vi phạm thì chủ/công ty xử lý thế nào? (Phạt vào lương hay chỉ nhắc nhỏ?), 2. Có quy định nào ở công ty mà em cảm thấy khắt khe và không hợp lý không?, 4. Khi vào CH mới thì em học hỏi những điều mới qua đâu?, 3. QLTT cũ khen em về điều gì, có mong muốn điều gì cần em cải thiện không? | |
| 34 | IV - Văn hoá & Phát triển KTV_Kết quả câu hỏi văn hoá & phát triển KTV | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: 1: Không đạt yêu cầu (yếu), 2: Đạt yêu cầu, 3: Vượt kỳ vọng (xuất sắc) | |
| 35 | IV - Văn hoá & Phát triển KTV_Ghi chú văn hoá & phát triển KTV | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 36 | V - Các nội dung khác_Lý do nghỉ việc | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 37 | V - Các nội dung khác_Bằng cấp | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 38 | V - Các nội dung khác_Mức lương | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 39 | V - Các nội dung khác_Thời gian làm việc | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 40 | V - Các nội dung khác_Khả năng di chuyển | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 41 | SourceID | Văn bản | Nhập liệu |
BMTD03 - Phiếu đánh giá phỏng vấn dành cho AM¶
- Table ID:
tbl7vNCqpXFvzNAp· Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 43 · Cột chính: Request No. - Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 43 cột nhập/hệ thống
| # | Cột | Kiểu | Nguồn giá trị | Chi tiết / công thức | Mô tả trên Base |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Request No. 🔑 | URL | Nhập liệu | ||
| 2 | Status | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Approved, Deleted, Processing, Rejected, Canceled, Terminated, Recalled | |
| 3 | Approval process | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: BMTD03 - Phiếu đánh giá phỏng vấn dành cho AM | |
| 4 | Submitted at | Ngày giờ | Nhập liệu | Định dạng yyyy-MM-dd HH:mm | |
| 5 | Completed at | Ngày giờ | Nhập liệu | Định dạng yyyy-MM-dd HH:mm | |
| 6 | Requester | Người (User) | Nhập liệu | Nhiều người | |
| 7 | Initiator department | Văn bản | Nhập liệu | The department the user was in when the request was submitted | |
| 8 | Current assignee | Người (User) | Nhập liệu | Nhiều người | |
| 9 | Approval steps | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 10 | Mã ứng viên | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 11 | Họ và tên | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 12 | Số điện thoại | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 13 | Vị trí tuyển dụng | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 14 | I. TEST_Tình huống test | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: a - Ứng viên bước vào AM im lặng 5- 10s không nói gì chỉ nhìn, b - Quan sát từ đầu đến chân ứng viên, c - Tìm hiểu sơ qua ứng viên về tính cách, thái độ, công việc, kỹ năng | |
| 15 | I. TEST_Phân tích - Test | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: a - Quan sát ứng viên thẳng vào mắt họ để xem ứng viên có chủ động hay không ?, b - Quan sát ngoại hình (chỉnh chu, sạch sẽ, gọn gàng, xinh xắn, tươi), c - Xem ứng viên trả lời nhanh nhẹn rõ ràng không, nói có ngọng hay khó nghe không... | |
| 16 | I. TEST_Điểm tiêu chuẩn - Test | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: 2 | |
| 17 | I. TEST_Điểm đánh giá - Test | Số | Nhập liệu | Định dạng 0.00 | |
| 18 | I. TEST_Đánh giá - Test | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 19 | II. Đóng vai + Cầu hỏi tình huống giả định_Câu hỏi tình huống giả định | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: a - AM đóng vai khách, ứng viên đóng vai đóng vai NVBH và phụ trách khu vực ngoài cửa, câu hỏi mặc định: "Anh/ Chị muốn mua kính cận hay kính râm" --> AM k nói gì và đi xem kính xem ứng viên giao tiếp ntn?, b - AM đóng vai khách: Sao trên shopee thấy rẻ hơn mà giống y cái này ?, c - AM đóng vai khách: Mặt anh như này thì hợp đeo gọng gì? | |
| 20 | II. Đóng vai + Cầu hỏi tình huống giả định_Phân tích - Câu hỏi tình huống giả định | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: a - Thử độ nhiệt huyết, b - Thử độ nhanh nhẹn, c - Thử khả năng nhìn thời trang của ứng viên | |
| 21 | II. Đóng vai + Cầu hỏi tình huống giả định_Điểm tiêu chuẩn - Câu hỏi tình huống | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: 2 | |
| 22 | II. Đóng vai + Cầu hỏi tình huống giả định_Điểm đánh giá - Câu hỏi tình huống giả định | Số | Nhập liệu | Định dạng 0.00 | |
| 23 | II. Đóng vai + Cầu hỏi tình huống giả định_Đánh giá - Câu hỏi tình huống giả định | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 24 | III. Cho làm thử_Làm thử | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: a - AM cho khu thu ngân 1 chút lộn xộn hoặc cho kính trên kệ 1 chút lộn xộn (Không để uv biết). mời ứng viên vào khu vực và nói, đây là vị trí của em em đứng ở đây nhé. Rồi nói anh đi ra ngoài có tý việc bỏ đi., b - Có khách họ làm gì ?, c - Không có khách họ làm gì ? | |
| 25 | III. Cho làm thử_Phân tích - Làm thử | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: a - Thử độ quan sát chủ động, b - 1 điểm Có khách hàng nhưng k đi theo. 2 điểm Có khách hàng, đi theo nhưng không nói gì. 3 điểm Đi theo khách hàng liên tục nếu có khách để tư vấn, c - 1 điểm đứng im không làm gì cả. 2 điểm chỉ làm 1 trong 2 việc trên. 3 điểm chủ động dọn dep khu vực được giao + đi giao tiếp, làm quen với các nv khác. | |
| 26 | III. Cho làm thử_Điểm tiêu chuẩn - Làm thử | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: 2 | |
| 27 | III. Cho làm thử_Điểm đánh giá - Làm thử | Số | Nhập liệu | Định dạng 0.00 | |
| 28 | III. Cho làm thử_Đánh giá - Làm thử | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 29 | IV - Kết luận_AM nhận xét/ đánh giá | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 30 | IV - Kết luận_Khả năng đào tạo phát triển | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Có tiềm năng, Không tiềm năng | |
| 31 | IV - Kết luận_Kết luận | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Tuyển thử việc, Cân nhắc thêm, Không tuyển thử việc | |
| 32 | IV - Kết luận_Ngày nhận việc | Ngày giờ | Nhập liệu | Định dạng yyyy-MM-dd | |
| 33 | IV - Kết luận_Thời gian thử việc | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 34 | IV - Kết luận_Lương cơ bản thử việc (theo rank)(theo rank) | Số | Nhập liệu | Định dạng 0.00 | |
| 35 | IV - Kết luận_Lương cơ bản chính thức(theo rank) | Số | Nhập liệu | Định dạng 0.00 | |
| 36 | IV - Kết luận_Tổng thu nhập thử việc(dự kiến) | Số | Nhập liệu | Định dạng 0.00 | |
| 37 | IV - Kết luận_Tổng thu nhập chính thức(dự kiến) | Số | Nhập liệu | Định dạng 0.00 | |
| 38 | IV - Kết luận_Lý do không phù hợp yêu cầu | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 39 | IV - Kết luận_Ý kiến khác | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 40 | IV - Kết luận_Lương cơ bản thử việc & Chính thức (theo rank( | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 41 | IV - Kết luận_Tổng thu nhập thử việc (dự kiến) | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 42 | IV - Kết luận_Tổng thu nhập chính thức (dự kiến) | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 43 | SourceID | Văn bản | Nhập liệu |
BMTD04 - Phiếu đánh giá ứng viên¶
- Table ID:
tblardecAyJRbOF7· Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 39 · Cột chính: Request No. - Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 39 cột nhập/hệ thống
Ghi chú nghiệp vụ: phiếu đánh giá ứng viên (tab "Đánh giá BMTD04", RPC getRecruitmentEvalForm / submitRecruitmentEval) — bảng đích chính xác của lượt gửi: cần xác nhận.
| # | Cột | Kiểu | Nguồn giá trị | Chi tiết / công thức | Mô tả trên Base |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Request No. 🔑 | URL | Nhập liệu | ||
| 2 | Status | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Approved, Deleted, Processing, Rejected, Canceled, Terminated, Recalled | |
| 3 | Approval process | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: BMTD04 - Phiếu đánh giá ứng viên | |
| 4 | Submitted at | Ngày giờ | Nhập liệu | Định dạng yyyy-MM-dd HH:mm | |
| 5 | Completed at | Ngày giờ | Nhập liệu | Định dạng yyyy-MM-dd HH:mm | |
| 6 | Requester | Người (User) | Nhập liệu | Nhiều người | |
| 7 | Initiator department | Văn bản | Nhập liệu | The department the user was in when the request was submitted | |
| 8 | Current assignee | Người (User) | Nhập liệu | Nhiều người | |
| 9 | Approval steps | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 10 | Mã ứng viên | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 11 | Họ và tên | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 12 | Số điện thoại | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 13 | Vị trí tuyển dụng | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 14 | I. Năng lực chuyên môn_Năng lực chuyên môn | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: a - Kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ, b - Kinh nghiệm liên quan đến vị trí tuyển dụng | |
| 15 | I. Năng lực chuyên môn_Điểm tiêu chuẩn - Năng lực chuyên môn | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: a - 3 điểm: Cấp nhân viên, chuyên viên, kỹ thuật viên. 3 điểm: Cấp trưởng nhóm trở lên 4 điểm: Cấp trưởng phòng trở lên, b - 3 điểm: Cấp nhân viên, chuyên viên, kỹ thuật viên. 3 điểm: Cấp trưởng nhóm trở lên 4 điểm: Cấp trưởng phòng trở lên | |
| 16 | I. Năng lực chuyên môn_Điểm đánh giá - Năng lực chuyên môn | Số | Nhập liệu | Định dạng 0.00 | |
| 17 | I. Năng lực chuyên môn_Đánh giá - Năng lực chuyên môn | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 18 | II. Năng lực cốt lõi_Năng lực cốt lõi | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: a - Tử tế, b - Sáng Tạo, c - Coi mình là gốc rễ vấn đề, d - Integrity, e - Máu lửa | |
| 19 | II. Năng lực cốt lõi_Điểm tiêu chuẩn - Năng lực cốt lõi | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: a - 3 điểm: Cấp nhân viên, chuyên viên, kỹ thuật viên. 3 điểm: Cấp trưởng nhóm trở lên 4 điểm: Cấp trưởng phòng trở lên, b - 3 điểm: Cấp nhân viên, chuyên viên, kỹ thuật viên. 4 điểm: Cấp trưởng nhóm trở lên 4 điểm: Cấp trưởng phòng trở lên, c - 3 điểm: Cấp nhân viên, chuyên viên, kỹ thuật viên. 3 điểm: Cấp trưởng nhóm trở lên 4 điểm: Cấp trưởng phòng trở lên, d - 3 điểm: Cấp nhân viên, chuyên viên, kỹ thuật viên. 4 điểm: Cấp trưởng nhóm trở lên 4 điểm: Cấp trưởng phòng trở lên, e - 3 điểm: Cấp nhân viên, chuyên viên, kỹ thuật viên. 4 điểm: Cấp trưởng nhóm trở lên 4 điểm: Cấp trưởng phòng trở lên | |
| 20 | II. Năng lực cốt lõi_Điểm đánh giá - Năng lực cốt lõi | Số | Nhập liệu | Định dạng 0.00 | |
| 21 | II. Năng lực cốt lõi_Đánh giá - Câu hỏi tình huống giả định | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 22 | III. Năng lực quản lý/ lãnh đạo_Năng lực quản lý/ lãnh đạo | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: a - Tư duy phản biện, phân tích, giải quyết vấn đề và ra quyết định, b - Lập kế hoạch và tổ chức công việc, c - Đào tạo và huấn luyện, d - Khả năng lôi cuốn và tạo ảnh hưởng, e - Tạo động lực và truyền cảm hứng cho NV, f - Tầm nhìn và chiến lược | |
| 23 | III. Năng lực quản lý/ lãnh đạo_Điểm tiêu chuẩn - Năng lực quản lý/ lãnh đạo | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: a - 3 điểm: Cấp trưởng nhóm trở lên 3 điểm: Cấp trưởng phòng trở lên, b - 3 điểm: Cấp trưởng nhóm trở lên 4 điểm: Cấp trưởng phòng trở lên, c - 3 điểm: Cấp trưởng nhóm trở lên 3 điểm: Cấp trưởng phòng trở lên, d - 3 điểm: Cấp trưởng nhóm trở lên 4 điểm: Cấp trưởng phòng trở lên, e - 3 điểm: Cấp trưởng nhóm trở lên 4 điểm: Cấp trưởng phòng trở lên, f - 3 điểm: Cấp trưởng nhóm trở lên 3 điểm: Cấp trưởng phòng trở lên | |
| 24 | III. Năng lực quản lý/ lãnh đạo_Điểm đánh giá - Năng lực quản lý/ lãnh đạo | Số | Nhập liệu | Định dạng 0.00 | |
| 25 | III. Năng lực quản lý/ lãnh đạo_Đánh giá - Năng lực quản lý/ lãnh đạo | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 26 | IV - Kết luận_Trưởng bộ phận nhận xét/ đánh giá | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 27 | IV - Kết luận_Khả năng đào tạo phát triển | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Có tiềm năng, Không tiềm năng | |
| 28 | IV - Kết luận_Mức độ phù hợp | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Phù hợp, Chưa phù hợp, Ứng viên phù hợp cho vị trí khác | |
| 29 | IV - Kết luận_Kết luận | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Tuyển thử việc, Cân nhắc thêm, Không tuyển thử việc | |
| 30 | IV - Kết luận_Ngày nhận việc | Ngày giờ | Nhập liệu | Định dạng yyyy-MM-dd | |
| 31 | IV - Kết luận_Thời gian thử việc | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 32 | IV - Kết luận_Lương cơ bản thử việc (theo rank)(theo rank) | Số | Nhập liệu | Định dạng 0.00 | |
| 33 | IV - Kết luận_Lương cơ bản chính thức(theo rank) | Số | Nhập liệu | Định dạng 0.00 | |
| 34 | IV - Kết luận_Tổng thu nhập thử việc(dự kiến) | Số | Nhập liệu | Định dạng 0.00 | |
| 35 | IV - Kết luận_Tổng thu nhập chính thức(dự kiến) | Số | Nhập liệu | Định dạng 0.00 | |
| 36 | IV - Kết luận_Lý do không phù hợp yêu cầu | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 37 | IV - Kết luận_Ứng viên phù hợp với vị trí | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 38 | IV - Kết luận_Ý kiến khác | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 39 | SourceID | Văn bản | Nhập liệu |
0.1.1 - Quản lý tài khoản tuyển dụng¶
- Table ID:
tblEecQUhnTyO3wG· Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 1 · Cột chính: Văn bản - Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 1 cột nhập/hệ thống
| # | Cột | Kiểu | Nguồn giá trị | Chi tiết / công thức | Mô tả trên Base |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn bản 🔑 | Văn bản | Nhập liệu |
0.1.2 - Quy định giới thiệu ứng viên¶
- Table ID:
tbluQlmYcTkE6skC· Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 1 · Cột chính: Văn bản - Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 1 cột nhập/hệ thống
| # | Cột | Kiểu | Nguồn giá trị | Chi tiết / công thức | Mô tả trên Base |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn bản 🔑 | Văn bản | Nhập liệu |
0.1.4 - Danh sách cửa hàng¶
- Table ID:
tblHepHOAMx8EEaK· Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 7 · Cột chính: Mã kho - Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 7 cột nhập/hệ thống
| # | Cột | Kiểu | Nguồn giá trị | Chi tiết / công thức | Mô tả trên Base |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã kho 🔑 | Số | Nhập liệu | Định dạng 0 | |
| 2 | Tên cửa hàng/Phòng ban | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 3 | Địa chỉ mới. | Chọn một | Nhập liệu | 91 lựa chọn (không liệt kê) | |
| 4 | SourceID | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 5 | Link Google Maps | URL | Nhập liệu | ||
| 6 | Văn bản 3 | Vị trí | Nhập liệu | ||
| 7 | phân loại | Chọn nhiều | Nhập liệu | 29 lựa chọn (không liệt kê) |
7.1.2 - Danh sách phòng ban¶
- Table ID:
tblFzeWXgAVzxGV0· Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 11 · Cột chính: department_id - Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 11 cột nhập/hệ thống
| # | Cột | Kiểu | Nguồn giá trị | Chi tiết / công thức | Mô tả trên Base |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | department_id 🔑 | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 2 | name | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 3 | parent_department_name | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 4 | leader | Người (User) | Nhập liệu | Nhiều người | |
| 5 | chat_id | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 6 | status | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: normal, is_deleted | |
| 7 | order | Số | Nhập liệu | Định dạng 0 | |
| 8 | parent_department_id | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 9 | leader_user_id | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 10 | SourceID | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 11 | QLCH | Người (User) | Nhập liệu | Một người |
0.0.2 - Khai báo - Sơ đồ tổ chức¶
- Table ID:
tblEzUKxtOJUJzWZ· Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 14 · Cột chính: Ngày bắt đầu - Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 1 tra cứu · 0 liên kết · 13 cột nhập/hệ thống
| # | Cột | Kiểu | Nguồn giá trị | Chi tiết / công thức | Mô tả trên Base |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngày bắt đầu 🔑 | Ngày giờ | Nhập liệu | Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm | |
| 2 | Ngày kết thúc | Ngày giờ | Nhập liệu | Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm | |
| 3 | Ban | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Ban Giám Đốc, Ban Hành chính Nhân sự, Phòng Công nghệ thông tin, Phòng Kho vận, Phòng Kiểm soát nội bộ, Ban Tài chính - Kế toán, Khối Mua hàng - Cung ứng, Phòng Mua hàng, Phòng Phát triển Dự án, Ban Marketing, Phòng Trải nghiệm khách hàng, Khối Vận Hành - Kinh Doanh, Phòng Marketing miền Nam, Phòng chuyển đổi số và ERP | |
| 4 | Phòng | Chọn một | Nhập liệu | 23 lựa chọn (không liệt kê) | |
| 5 | Bộ phận | Chọn một | Nhập liệu | 54 lựa chọn (không liệt kê) | |
| 6 | Đơn vị | Chọn một | Nhập liệu | 125 lựa chọn (không liệt kê) | |
| 7 | Vị trí | Chọn một | Nhập liệu | 123 lựa chọn (không liệt kê) | |
| 8 | AM | Người (User) | Nhập liệu | Một người | |
| 9 | SourceID | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 10 | Phân loại | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Cửa hàng, CSKH, Văn phòng, Trực page, Kho vận, Full công, AM, BP Design & Media, Phòng bán hàng (RSM-AM) | |
| 11 | Department_id | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 12 | Leader | Tra cứu (Lookup) | Tự lấy (tra cứu) | Tra cứu, cột [leader]. Biểu thức: '7.1.2 - Danh sách phòng ban'.FILTER(CurrentValue.[department_id]=[Department_id]).[leader].LISTCOMBINE() |
|
| 13 | Bộ phận (1) | Chọn một | Nhập liệu | 53 lựa chọn (không liệt kê) | |
| 14 | Đơn vị (1) | Chọn một | Nhập liệu | 121 lựa chọn (không liệt kê) |
Bảng 2¶
- Table ID:
tblxOAVBRsqDI8uO· Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 6 · Cột chính: Văn bản - Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 1 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 5 cột nhập/hệ thống
| # | Cột | Kiểu | Nguồn giá trị | Chi tiết / công thức | Mô tả trên Base |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn bản 🔑 | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 2 | Luồng | Stage | Nhập liệu | ||
| 3 | GHI LOG CHĂM CS LẦN 1 | Ngày giờ | Nhập liệu | Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm | |
| 4 | THỜI GIAN CHĂM SÓC LẠI LẦN 1 | Công thức | Tự tính (công thức) | Công thức: [GHI LOG CHĂM CS LẦN 1]+2 |
|
| 5 | CSKH | Người (User) | Nhập liệu | Một người | |
| 6 | Nhân viên | Người (User) | Nhập liệu | Một người |
Phiếu đánh giá sơ vấn - HR¶
- Table ID:
tblMi3198awi2CPD· Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 8 · Cột chính: Năng lực cốt lõi Stylist - Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 8 cột nhập/hệ thống
| # | Cột | Kiểu | Nguồn giá trị | Chi tiết / công thức | Mô tả trên Base |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Năng lực cốt lõi Stylist 🔑 | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 2 | Sao vàng phục vụ stylist | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 3 | Chỉ số vận hành stylist | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 4 | Văn hoá & Phát triển Stylist | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 5 | Năng lực cốt lõi - KTV | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 6 | Sao vàng phục vụ KTV | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 7 | Chỉ số vận hành KTV | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 8 | Văn hoá & Phát triển KTV | Văn bản | Nhập liệu |
Phiếu đánh giá - AM¶
- Table ID:
tbleH7ZhBMQSqDcc· Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 9 · Cột chính: Test - Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 9 cột nhập/hệ thống
| # | Cột | Kiểu | Nguồn giá trị | Chi tiết / công thức | Mô tả trên Base |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Test 🔑 | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 2 | Phân tích - Test | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 3 | Điểm tiêu chuẩn - Test | Số | Nhập liệu | Định dạng 0 | |
| 4 | Câu hỏi tình huống giả định | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 5 | Phân tích - Câu hỏi tình huống giả định | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 6 | Điểm tiêu chuẩn - Câu hỏi tình huống | Số | Nhập liệu | Định dạng 0 | |
| 7 | Làm thử | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 8 | Phân tích - Làm thử | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 9 | Điểm tiêu chuẩn - Làm thử | Văn bản | Nhập liệu |
Phiếu đánh giá - BO¶
- Table ID:
tbl4SiSCGWUUnoiq· Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 6 · Cột chính: Năng lực chuyên môn - Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 6 cột nhập/hệ thống
| # | Cột | Kiểu | Nguồn giá trị | Chi tiết / công thức | Mô tả trên Base |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Năng lực chuyên môn 🔑 | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 2 | Điểm tiêu chuẩn - Năng lực chuyên môn | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 3 | Năng lực cốt lõi | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 4 | Điểm tiêu chuẩn - Năng lực cốt lõi | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 5 | Năng lực quản lý/ lãnh đạo | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 6 | Điểm tiêu chuẩn - Năng lực quản lý/ lãnh đạo | Văn bản | Nhập liệu |
Table¶
- Table ID:
tblYvOn4WDlctOlw· Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 1 · Cột chính: Text - Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 1 cột nhập/hệ thống
| # | Cột | Kiểu | Nguồn giá trị | Chi tiết / công thức | Mô tả trên Base |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Text 🔑 | Văn bản | Nhập liệu |