Bỏ qua

Tuyển dụng (ATS) — Base dữ liệu

Vị trí trên portal: Tuyển dụng (td)

Module dùng Base Tuyển dụng – ATS (E8bXb2anUaM3QgsUIDNl4LFGgVd). Bảng chính: 2.1 - Quản lý ứng viên (ATS_CANDIDATES_TABLE_ID) và phiếu đánh giá BMTD02/03/04. Ảnh ứng viên và CV đi qua route /ats-photo và /cv-file của Worker.

Cách đọc bảng cột

Cột Ý nghĩa
Cột Tên cột trên Lark Base (🔑 = cột chính / primary field)
Kiểu Kiểu dữ liệu Lark Base
Nguồn giá trị Nhập liệu (người hoặc automation điền), Tự tính (công thức), Tự lấy (tra cứu) từ bảng khác, Liên kết bản ghi, Hệ thống (ngày tạo, người tạo…)
Chi tiết / công thức Công thức (đã đổi mã cột/bảng sang tên), bảng tra cứu, bảng liên kết, danh sách lựa chọn (ẩn nếu > 20 lựa chọn hoặc chứa tên người)
Mô tả trên Base Mô tả do người tạo Base ghi. Ô để trống = Base chưa có mô tả; ý nghĩa hiểu theo tên cột, cần xác nhận khi dùng cho nghiệp vụ quan trọng

Cấu trúc đọc qua Lark API (chỉ đọc) ngày 22/10/2026. Bảng/cột có thể đã thay đổi sau ngày này.

Base Tuyển dụng (ATS) — E8bXb2anUaM3QgsUIDNl4LFGgVd

Danh sách bảng mô tả bên dưới:

Bảng Số cột Code tham chiếu
Bảng 1 không
2.0 - Quản lý ứng viên ứng tuyển qua form 43 không
2.1 - Quản lý ứng viên 69 có
2.2 - Quản lý Onboard 8 không
2.3 - Quản lý giới thiệu ứng viên 1 không
2.4 - Quản lý kế hoạch tuyển dụng 7 không
3.1 - Ghi log trạng thái ứng viên 7 không
3.2 - Ghi log lịch sử gửi mail 4 không
BMTD02 - Phiếu đánh giá sơ vấn - HR 41 có
BMTD03 - Phiếu đánh giá phỏng vấn dành cho AM 43 không
BMTD04 - Phiếu đánh giá ứng viên 39 không
0.1.1 - Quản lý tài khoản tuyển dụng 1 không
0.1.2 - Quy định giới thiệu ứng viên 1 không
0.1.4 - Danh sách cửa hàng 7 không
7.1.2 - Danh sách phòng ban 11 không
0.0.2 - Khai báo - Sơ đồ tổ chức 14 không
Bảng 2 6 không
Phiếu đánh giá sơ vấn - HR 8 không
Phiếu đánh giá - AM 9 không
Phiếu đánh giá - BO 6 không
Table 1 không

Bảng

  • Table ID: tblHi8Y4vUignVJS · Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 1 · Cột chính: Văn bản
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 1 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Văn bản 🔑 Văn bản Nhập liệu

2.0 - Quản lý ứng viên ứng tuyển qua form

  • Table ID: tblH7UfkKfapsVW8 · Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 43 · Cột chính: Họ và tên
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Liên kết tới: 2.0 - Quản lý ứng viên ứng tuyển qua form
  • Cơ cấu cột: 3 công thức · 0 tra cứu · 1 liên kết · 39 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Họ và tên 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 PIC Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Trang, Huyền
3 Chuyển thông tin Checkbox Nhập liệu
4 Bạn biết đến thông tin tuyển dụng của Anna qua đâu? Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Liên hệ với Trang HR, Biết đến qua bài đăng của Cộng tác viên tuyển dụng (Nhập họ tên), Fanpage tuyển dụng của ANNA, Website tuyển dụng (TopCV, CareerViet, Ybox...), Được bạn bè, người thân giới thiệu (nhập họ tên người giới thiệu), Nếu bạn biết thông tin tuyển dụng qua kênh khác hãy nhập thông tin vào đây
5 Bạn biết đến thông tin tuyển dụng của Anna qua đâu?-Biết đến qua bài đăng của Cộng tác viên tuyển dụng (Nhập họ tên)-Văn bản Văn bản Nhập liệu
6 Bạn biết đến thông tin tuyển dụng của Anna qua đâu?-Được bạn bè, người thân giới thiệu (nhập họ tên người giới thiệu)-Văn bản Văn bản Nhập liệu
7 Bạn biết đến thông tin tuyển dụng của Anna qua đâu?-Nếu bạn biết thông tin tuyển dụng qua kênh khác hãy nhập thông tin vào đây-Văn bản Văn bản Nhập liệu
8 Giới tính Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: NAM, NỮ, Khác
9 Giới tính-Khác-Văn bản Văn bản Nhập liệu
10 Ngày sinh Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
11 Trình độ học vấn của bạn Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Đại học, Cao đẳng, Trung cấp, THPT, THCS
12 Một bức ảnh chân dung của bạn Tệp đính kèm Nhập liệu
13 Một bức ảnh chụp từ xa của bạn Tệp đính kèm Nhập liệu
14 Vị trí bạn muốn ứng tuyển tại Kính mắt Anna Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Tư vấn bán hàng (Stylist), Kỹ thuật viên khúc xạ, Kỹ thuật viên học việc, Quản lý cửa hàng, Cử nhân khúc xạ, Thực tập sinh khúc xạ
15 Bạn đang mong muốn làm việc tại chi nhánh nào (Ghi rõ Quận/ Huyện - Tỉnh/ Thành phố) Chọn một Nhập liệu 77 lựa chọn (không liệt kê)
16 Chiều cao Văn bản Nhập liệu
17 Cân nặng Văn bản Nhập liệu
18 Số đo 3 vòng của bạn Văn bản Nhập liệu
19 Kinh nghiệm làm việc của bạn: (Chi tiết từng công việc - công ty cũ - thời gian làm việc từng công việc) Văn bản Nhập liệu
20 CV của bạn (nếu có): Tệp đính kèm Nhập liệu
21 Kết quả sơ vấn Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Pass Sơ vấn, Fail Sơ vấn, Không liên lạc được, Fail CV, Chi nhánh dừng tuyển
22 Đánh giá sơ vấn Văn bản Nhập liệu
23 Số điện thoại Văn bản Nhập liệu
24 Email của bạn Văn bản Nhập liệu
25 Facebook cá nhân của bạn Văn bản Nhập liệu
26 Chuyên ngành tốt nghiệp (nếu có): Văn bản Nhập liệu
27 3 từ để nói về con người bạn Văn bản Nhập liệu
28 Sở thích của bạn Văn bản Nhập liệu
29 Bạn tự nhận thấy điểm mạnh và điểm yếu của mình là Văn bản Nhập liệu
30 Lý do bạn muốn làm việc tại Kính mắt Anna Văn bản Nhập liệu
31 Bạn có mong muốn tìm hiểu kiến thức về nghề kỹ thuật viên khúc xạ không? Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Có, Không, Khác
32 Bạn có mong muốn tìm hiểu kiến thức về nghề kỹ thuật viên khúc xạ không?-Khác-Văn bản Văn bản Nhập liệu
33 Tình trạng hôn nhân của bạn: Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Độc thân, Đã có gia đình, Khác
34 Tình trạng hôn nhân của bạn:-Khác-Văn bản Văn bản Nhập liệu
35 Nếu bạn là lao động nữ, bạn có kế hoạch có em bé trong vòng 6 tháng tới không? Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Không, Có, Khác
36 Nếu bạn là lao động nữ, bạn có kế hoạch có em bé trong vòng 6 tháng tới không?-Khác-Văn bản Văn bản Nhập liệu
37 Ngày tạo Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm · tự điền
38 Tháng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF([Ngày tạo]!="",[Ngày tạo].MONTH(),"")
39 Năm Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF([Ngày tạo]!="",[Ngày tạo].YEAR(),"")
40 ID Bản ghi Công thức Tự tính (công thức) Công thức: RECORD_ID()
41 Parent items Liên kết một chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 2.0 - Quản lý ứng viên ứng tuyển qua form (một bản ghi)
42 TA Người (User) Nhập liệu Một người
43 Mã ứng viên Số tự tăng Hệ thống

2.1 - Quản lý ứng viên

  • Table ID: tblwXPrXJBsfCvCg · Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 69 · Cột chính: Họ và tên
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: ATS.UNG_VIEN
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/core/functions/lib/properties.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, legacy/gas/MaTuyenDung.js, legacy/gas/Mã.js, legacy/gas/Recruitment.js, scripts/preview-live.mjs
  • Cơ cấu cột: 12 công thức · 2 tra cứu · 0 liên kết · 55 cột nhập/hệ thống

Ghi chú nghiệp vụ: hồ sơ ứng viên trung tâm. Portal ghi đánh giá (updateCandidateEvaluation), trạng thái leader (updateCandidateLeaderStatus). Job runDataReconciliationAts (phút 08 mỗi giờ) đối soát Base ↔ ONE-ANNA.

# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Họ và tên 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Vị trí tuyển dụng Văn bản Nhập liệu
3 Ảnh chân dung Tệp đính kèm Nhập liệu
4 Ảnh toàn thân Tệp đính kèm Nhập liệu
5 Kinh nghiệm làm việc Văn bản Nhập liệu
6 CV Đính kèm Tệp đính kèm Nhập liệu
7 Link CV Văn bản Nhập liệu
8 Link Portfolio Văn bản Nhập liệu
9 Mã vị trí Văn bản Nhập liệu
10 Cấp Tệp đính kèm Nhập liệu
11 Nguồn tuyển dụng Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Fanpage tuyển dụng của ANNA, Liên hệ với Huyền HR, Liên hệ với Trang HR, Được bạn bè, người thân giới thiệu (nhập họ tên người giới thiệu), Nếu bạn biết thông tin tuyển dụng qua kênh khác hãy nhập thông tin vào đây, Website tuyển dụng (TopCV, CareerViet, Ybox...), Biết đến qua bài đăng của Cộng tác viên tuyển dụng (Nhập họ tên), DigiSource Website - Affiliater - Duong Hoang Thanh Giang
12 Số điện thoại Văn bản Nhập liệu
13 Email Văn bản Nhập liệu
14 Ngày sinh Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
15 Địa chỉ Văn bản Nhập liệu
16 Điểm matching Số Nhập liệu Định dạng 0
17 Link matching Văn bản Nhập liệu
18 Chiều cao Văn bản Nhập liệu
19 Cân nặng Văn bản Nhập liệu
20 Đánh giá sơ vấn Văn bản Nhập liệu
21 Trạng thái sơ vấn Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Pass Sơ vấn, Fail Sơ vấn, Không liên lạc được, Fail CV, Chi nhánh dừng tuyển,
22 Leader Duyệt CV Chọn một Nhập liệu 14 lựa chọn (không liệt kê)
23 HR Duyệt (Gửi mail tự động) Chọn một Nhập liệu 18 lựa chọn (không liệt kê)
24 Gửi email Nút bấm Nút (automation) Nút bấm trên Base (kích hoạt automation) — cần xác nhận hành động
25 Thời gian update trạng thái HR Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
26 Link bài test Văn bản Nhập liệu
27 Ngày tạo Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm · tự điền
28 Văn bản 21 Văn bản Nhập liệu
29 Ứng tuyển lần Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( [Email] != "", "Ứng tuyển lần thứ " & '2.1 - Quản lý ứng viên' .COUNTIF( CurrentValue.[Email] = [Email] && CurrentValue.[Ngày tạo] <= [Ngày tạo] ), IF( [Số điện thoại] != "", "Ứng tuyển lần thứ " & '2.1 - Quản lý ứng viên' .COUNTIF( CurrentValue.[Số điện thoại] = [Số điện thoại] && CurrentValue.[Ngày tạo] <= [Ngày tạo] ), "" ) )
30 Điểm bài Test Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Sơ vấn, Cần duyệt hồ sơ, Trượt hồ sơ, Gửi bài khảo sát, Trượt khảo sát, Mời PV Vòng 1, Pass PV Vòng 1, Trượt PV Vòng 1, Mời PV Vòng 2, Trượt PV Vòng 2, Mời làm việc, Onboarding, Trượt thử việc, Huỷ Offer
31 Lịch PV Vòng 1 Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
32 Người phỏng vấn vòng 1 Người (User) Nhập liệu Nhiều người
33 Hình thức PV Vòng 1 Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Online, Offline
34 Link phỏng vấn vòng 1 URL Nhập liệu
35 Lịch PV Vòng 2 Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
36 Người phỏng vấn vòng 2 Người (User) Nhập liệu Một người
37 Hình thức PV Vòng 2 Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Online, Offline
38 địa chỉ phỏng vấn Chọn một Nhập liệu 91 lựa chọn (không liệt kê)
39 Link phỏng vấn vòng 2 Văn bản Nhập liệu
40 Google Maps Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [Link Google Maps]. Biểu thức: '0.1.4 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Địa chỉ mới.]=[địa chỉ phỏng vấn]).[Link Google Maps].LISTCOMBINE()
41 Người tạo Người (User) Nhập liệu Một người
42 Thời điểm hiện tại Công thức Tự tính (công thức) Công thức: NOW()
43 Nhắc Leader Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Online, Offline
44 Nhắc HR Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
45 Mail lưu trữ Người (User) Nhập liệu Một người
46 ID Bản ghi Văn bản Nhập liệu
47 bcc mail Văn bản Nhập liệu
48 Mã ứng viên Số tự tăng Hệ thống
49 Check gửi mail ứng tuyển Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( '3.1 - Ghi log trạng thái ứng viên' .FILTER( CurrentValue.[Email] = [Email] && CurrentValue.[Trạng thái HR] = "Ứng tuyển" && CurrentValue.[Lần ứng tuyển] = [Ứng tuyển lần] && CurrentValue.[Vị trí ứng tuyển] = [Vị trí tuyển dụng] ) .[Email] .COUNTA() > 0, 1, 0 )
50 Check gửi mail trượt hố sơ Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF('3.1 - Ghi log trạng thái ứng viên'.FILTER(CurrentValue.[Email]=[Email]&&CurrentValue.[Trạng thái HR]="Trượt hồ sơ"&&CurrentValue.[Lần ứng tuyển]=[Ứng tuyển lần]&&CurrentValue.[Vị trí ứng tuyển]=[Vị trí tuyển dụng]).[Email].COUNTA()>0,1,0)
51 Check gửi mail PV Vòng 1 Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( '3.1 - Ghi log trạng thái ứng viên' .FILTER( CurrentValue.[Email] = [Email] && CurrentValue.[Trạng thái HR] = "Mời PV Vòng 1" && CurrentValue.[Lần ứng tuyển] = [Ứng tuyển lần] && CurrentValue.[Vị trí ứng tuyển] = [Vị trí tuyển dụng] ) .[Email] .COUNTA() > 0, 1, 0 )
52 Check gửi mail UV Tiềm năng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF('3.1 - Ghi log trạng thái ứng viên'.FILTER(CurrentValue.[Email]=[Email]&&CurrentValue.[Trạng thái HR]="Ứng viên tiềm năng"&&CurrentValue.[Lần ứng tuyển]=[Ứng tuyển lần]&&CurrentValue.[Vị trí ứng tuyển]=[Vị trí tuyển dụng]).[Email].COUNTA()>0,1,0)
53 Check gửi mail PV Vòng 2 Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF('3.1 - Ghi log trạng thái ứng viên'.FILTER(CurrentValue.[Email]=[Email]&&CurrentValue.[Trạng thái HR]="Mời PV Vòng 2"&&CurrentValue.[Lần ứng tuyển]=[Ứng tuyển lần]&&CurrentValue.[Vị trí ứng tuyển]=[Vị trí tuyển dụng]).[Email].COUNTA()>0,1,0)
54 Check gửi mail ứng tuyển (1) Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF('3.1 - Ghi log trạng thái ứng viên'.FILTER(CurrentValue.[Email]=[Email]&&CurrentValue.[Trạng thái HR]="Ứng tuyển"&&CurrentValue.[Lần ứng tuyển]=[Ứng tuyển lần]&&CurrentValue.[Vị trí ứng tuyển]=[Vị trí tuyển dụng]).[Email].COUNTA()>0,1,0)
55 Check gửi mail trượt hố sơ (1) Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF('3.1 - Ghi log trạng thái ứng viên'.FILTER(CurrentValue.[Email]=[Email]&&CurrentValue.[Trạng thái HR]="Trượt hồ sơ"&&CurrentValue.[Lần ứng tuyển]=[Ứng tuyển lần]&&CurrentValue.[Vị trí ứng tuyển]=[Vị trí tuyển dụng]).[Email].COUNTA()>0,1,0)
56 Thời gian Update mới nhất Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '3.2 - Ghi log lịch sử gửi mail'.FILTER(CurrentValue.[Recipient]=[Email]).[Thời gian gửi].LISTCOMBINE().MAX()
57 Trạng thái gửi mail Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( [Thời gian Update mới nhất] = "", "", '3.2 - Ghi log lịch sử gửi mail' .FILTER(CurrentValue.[Thời gian gửi] = [Thời gian Update mới nhất]) .[Event] .LISTCOMBINE() .UNIQUE() .LAST() )
58 TA Người (User) Nhập liệu Một người
59 Số ngày từ ngày ứng tuyển Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF(OR([HR Duyệt (Gửi mail tự động)]!="Trượt PV Vòng 1",[HR Duyệt (Gửi mail tự động)]!="Trượt PV Vòng 2",[HR Duyệt (Gửi mail tự động)]!="Fail Sơ vấn"),CONCATENATE(ROUNDDOWN(DAYS([Thời điểm hiện tại],[Ngày tạo]),0), " ngày ", ROUNDDOWN(MOD(DAYS([Thời điểm hiện tại],[Ngày tạo])*24,24),0), " giờ"),"")
60 HR Sơ vấn Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [Request No.]. Biểu thức: 'BMTD02 - Phiếu đánh giá sơ vấn - HR'.FILTER(CurrentValue.[Số điện thoại ứng viên]=[Số điện thoại]&&CurrentValue.[Status]='BMTD02 - Phiếu đánh giá sơ vấn - HR'.[Status].$option[opthrUXTah]).[Request No.].LISTCOMBINE().UNIQUE()
61 Khoảng cách di chuyển Văn bản Nhập liệu
62 Quê quán Văn bản Nhập liệu
63 Khả năng giao tiếp Văn bản Nhập liệu
64 Kinh nghiệm làm việc - BO Văn bản Nhập liệu
65 Phân mềm đã từng sử dụng Văn bản Nhập liệu
66 Lý do nghỉ việc Văn bản Nhập liệu
67 Kỳ vọng Văn bản Nhập liệu
68 Mức lương gần nhất Văn bản Nhập liệu
69 Mức lương mong muốn Văn bản Nhập liệu

2.2 - Quản lý Onboard

  • Table ID: tblUdmu7oiImo3aD · Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 8 · Cột chính: Họ và tên
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 8 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Họ và tên 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Số điện thoại Văn bản Nhập liệu
3 Email Văn bản Nhập liệu
4 Lương cơ bản Văn bản Nhập liệu
5 Thưởng KPIs Văn bản Nhập liệu
6 Phụ cấp Văn bản Nhập liệu
7 Ngày onboarding Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
8 Địa chỉ làm việc Chọn một Nhập liệu 91 lựa chọn (không liệt kê)

2.3 - Quản lý giới thiệu ứng viên

  • Table ID: tblcvOzyQa0prHYh · Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 1 · Cột chính: Văn bản
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 1 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Văn bản 🔑 Văn bản Nhập liệu

2.4 - Quản lý kế hoạch tuyển dụng

  • Table ID: tblmq2NrUwtdLvJb · Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 7 · Cột chính: Văn bản
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 7 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Văn bản 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Vị trí tuyển dụng Văn bản Nhập liệu
3 Khối Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Ban Giám Đốc, Ban Hành chính Nhân sự, Phòng Công nghệ thông tin, Phòng Kho vận, Phòng Kiểm soát nội bộ, Ban Tài chính - Kế toán, Khối Mua hàng - Cung ứng, Phòng Mua hàng, Phòng Phát triển Dự án, Ban Marketing, Phòng Trải nghiệm khách hàng, Khối Vận Hành - Kinh Doanh, Phòng Marketing miền Nam, Phòng chuyển đổi số và ERP
4 Phòng Chọn một Nhập liệu 23 lựa chọn (không liệt kê)
5 Bộ phận Chọn một Nhập liệu 54 lựa chọn (không liệt kê)
6 Đơn vị Chọn một Nhập liệu 125 lựa chọn (không liệt kê)
7 Vị trí Chọn một Nhập liệu 125 lựa chọn (không liệt kê)

3.1 - Ghi log trạng thái ứng viên

  • Table ID: tblLsmbC9A8hMwVm · Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 7 · Cột chính: Họ và tên
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 7 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Họ và tên 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Email Văn bản Nhập liệu
3 Vị trí ứng tuyển Chọn một Nhập liệu 39 lựa chọn (không liệt kê)
4 Trạng thái HR Chọn một Nhập liệu 13 lựa chọn (không liệt kê)
5 Lần ứng tuyển Văn bản Nhập liệu
6 Mã ứng viên Văn bản Nhập liệu
7 Thời gian ghi log Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm

3.2 - Ghi log lịch sử gửi mail

  • Table ID: tblSU9n1rzQtTZco · Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 4 · Cột chính: Event
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 1 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 3 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Event 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Timestamp Văn bản Nhập liệu
3 Recipient Văn bản Nhập liệu
4 Thời gian gửi Công thức Tự tính (công thức) Công thức: VALUE(TEXT( TODATE([Timestamp]), "YYYY-MM-DD HH:mm:ss" ))

BMTD02 - Phiếu đánh giá sơ vấn - HR

  • Table ID: tbll31LmCAtXTVCh · Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 41 · Cột chính: Request No.
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: ATS.SO_VAN_HR
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: legacy/gas/RecruitmentScreening.js
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 41 cột nhập/hệ thống

Ghi chú nghiệp vụ: phiếu sơ vấn của HR (tab "Sơ vấn BMTD02" trong hồ sơ ứng viên, RPC getRecruitmentScreeningQa).

# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Request No. 🔑 URL Nhập liệu
2 Status Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Approved, Deleted, Processing, Rejected, Canceled, Terminated, Recalled
3 Approval process Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: BMTD02 - Phiếu đánh giá sơ vấn - HR
4 Submitted at Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy-MM-dd HH:mm
5 Completed at Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy-MM-dd HH:mm
6 Requester Người (User) Nhập liệu Nhiều người
7 Initiator department Văn bản Nhập liệu The department the user was in when the request was submitted
8 Current assignee Người (User) Nhập liệu Nhiều người
9 Approval steps Văn bản Nhập liệu
10 Số điện thoại ứng viên Văn bản Nhập liệu
11 Vị trí sơ vấn Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Stylist, Kỹ thuật viên
12 I - Năng lực cốt lõi Stylist_Năng lực cốt lõi Stylist Chọn một Nhập liệu 7 lựa chọn (không liệt kê)
13 I - Năng lực cốt lõi Stylist_Kết quả câu hỏi Năng lực cốt lõi Stylist Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: 1: Không đạt yêu cầu (yếu), 2: Đạt yêu cầu, 3: Vượt kỳ vọng (xuất sắc)
14 I - Năng lực cốt lõi Stylist_Ghi chú năng lực cốt lõi Stylist Văn bản Nhập liệu
15 II - Sao vàng phục vụ Stylist_Sao vàng phục vụ stylist Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: 2. Theo em, một bạn nhân viên bán hàng có thể gây ấn tượng mạnh với KH qua những điểm nào?, 1. Theo em, một tập thể xuất sắc được xây dựng từ những yếu tố nào?
16 II - Sao vàng phục vụ Stylist_Kết quả câu hỏi Sao vàng phục vụ Stylist Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: 1: Không đạt yêu cầu (yếu), 2: Đạt yêu cầu, 3: Vượt kỳ vọng (xuất sắc)
17 II - Sao vàng phục vụ Stylist_Ghi chú sao vàng phục vụ stylist Văn bản Nhập liệu
18 III - Chỉ số vận hành Stylist_Chỉ số vận hành stylist Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: 1. Em hiểu chủ động, nhiệt tình là gì? Biểu hiện cụ thể của sự chủ động, nhiệt tình?, 2. Trên thang điểm từ 1-10 đâu là điểm "Chủ động - nhiệt tình" em sẽ chấm cho mình? Tại sao em lại cho số điểm trên?, 3. Nếu có sản phẩm phải order khoảng 3-5 ngày thì em trao đổi với khách ntn?
19 III - Chỉ số vận hành Stylist_Kết quả câu hỏi Chỉ số vận hành stylist Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: 1: Không đạt yêu cầu (yếu), 2: Đạt yêu cầu, 3: Vượt kỳ vọng (xuất sắc)
20 III - Chỉ số vận hành Stylist_Ghi chú chỉ số vận hành stylist Văn bản Nhập liệu
21 IV - Văn hoá & Phát triển Stylist_Văn hoá & Phát triển Stylist Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: 2. Có quy định nào ở công ty mà em cảm thấy khắt khe và không hợp lý không?, 1. Ở CH bạn phải tuân thủ những quy định gì về mặt tác phong/công việc? Nếu vi phạm thì chủ/công ty xử lý thế nào? (Phạt vào lương hay chỉ nhắc nhỏ?), 3. QLTT cũ khen em về điều gì, có mong muốn điều gì cần em cải thiện không?, 4. Khi vào CH mới thì em học hỏi những điều mới qua đâu?
22 IV - Văn hoá & Phát triển Stylist_Kết quả câu hỏi Văn hóa & Phát triển Stylist Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: 1: Không đạt yêu cầu (yếu), 2: Đạt yêu cầu, 3: Vượt kỳ vọng (xuất sắc)
23 IV - Văn hoá & Phát triển Stylist_Ghi chú văn hoá & phát triển stylist Văn bản Nhập liệu
24 I - Năng lực_Năng lực cốt lõi - KTV Chọn một Nhập liệu 8 lựa chọn (không liệt kê)
25 I - Năng lực_Kết quả câu hỏi Năng lực cốt lõi KTV Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: 1: Không đạt yêu cầu (yếu), 2: Đạt yêu cầu, 3: Vượt kỳ vọng (xuất sắc)
26 I - Năng lực_Ghi chú năng lực cốt lõi KTV Văn bản Nhập liệu
27 II - Sao vàng phục vụ KTV_Sao vàng phục vụ KTV Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: 2. Theo em, một bạn nhân viên bán hàng kỹ thuật viên tốt có thể gây ấn tượng mạnh với KH qua những điểm nào?, 1. Theo em, một tập thể xuất sắc được xây dựng từ những yếu tố nào?
28 II - Sao vàng phục vụ KTV_Kết quả câu hỏi Sao vàng Phục vụ KTV Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: 1: Không đạt yêu cầu (yếu), 2: Đạt yêu cầu, 3: Vượt kỳ vọng (xuất sắc)
29 II - Sao vàng phục vụ KTV_Ghi chú sao vàng phục vụ KTV Văn bản Nhập liệu
30 III - Chỉ số vận hành KTV_Chỉ số vận hành KTV Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: 1. Em hiểu chủ động, nhiệt tình là gì? Biểu hiện cụ thể của sự chủ động, nhiệt tình?, 2. Trên thang điểm từ 1-10 đâu là điểm "Chủ động - nhiệt tình" em sẽ chấm cho mình? Tại sao em lại cho số điểm trên?, 3. Nếu có tròng kính phải order khoảng 3-5 ngày thì em trao đổi với khách ntn?, 4. Tỷ lệ khách phản hồi nhức mắt khi sử dụng kính của em là bao nhiêu? Các TH nhức mắt thì quy trình xử lý của em là gì?
31 III - Chỉ số vận hành KTV_Kết quả câu hỏi chỉ số vận hành KTV Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: 1: Không đạt yêu cầu (yếu), 2: Đạt yêu cầu, 3: Vượt kỳ vọng (xuất sắc)
32 III - Chỉ số vận hành KTV_Ghi chú sao vàng vận hành KTV Văn bản Nhập liệu
33 IV - Văn hoá & Phát triển KTV_Văn hoá & Phát triển KTV Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: 1. Ở CH bạn phải tuân thủ những quy định gì về mặt tác phong/công việc? Nếu vi phạm thì chủ/công ty xử lý thế nào? (Phạt vào lương hay chỉ nhắc nhỏ?), 2. Có quy định nào ở công ty mà em cảm thấy khắt khe và không hợp lý không?, 4. Khi vào CH mới thì em học hỏi những điều mới qua đâu?, 3. QLTT cũ khen em về điều gì, có mong muốn điều gì cần em cải thiện không?
34 IV - Văn hoá & Phát triển KTV_Kết quả câu hỏi văn hoá & phát triển KTV Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: 1: Không đạt yêu cầu (yếu), 2: Đạt yêu cầu, 3: Vượt kỳ vọng (xuất sắc)
35 IV - Văn hoá & Phát triển KTV_Ghi chú văn hoá & phát triển KTV Văn bản Nhập liệu
36 V - Các nội dung khác_Lý do nghỉ việc Văn bản Nhập liệu
37 V - Các nội dung khác_Bằng cấp Văn bản Nhập liệu
38 V - Các nội dung khác_Mức lương Văn bản Nhập liệu
39 V - Các nội dung khác_Thời gian làm việc Văn bản Nhập liệu
40 V - Các nội dung khác_Khả năng di chuyển Văn bản Nhập liệu
41 SourceID Văn bản Nhập liệu

BMTD03 - Phiếu đánh giá phỏng vấn dành cho AM

  • Table ID: tbl7vNCqpXFvzNAp · Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 43 · Cột chính: Request No.
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 43 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Request No. 🔑 URL Nhập liệu
2 Status Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Approved, Deleted, Processing, Rejected, Canceled, Terminated, Recalled
3 Approval process Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: BMTD03 - Phiếu đánh giá phỏng vấn dành cho AM
4 Submitted at Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy-MM-dd HH:mm
5 Completed at Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy-MM-dd HH:mm
6 Requester Người (User) Nhập liệu Nhiều người
7 Initiator department Văn bản Nhập liệu The department the user was in when the request was submitted
8 Current assignee Người (User) Nhập liệu Nhiều người
9 Approval steps Văn bản Nhập liệu
10 Mã ứng viên Văn bản Nhập liệu
11 Họ và tên Văn bản Nhập liệu
12 Số điện thoại Văn bản Nhập liệu
13 Vị trí tuyển dụng Văn bản Nhập liệu
14 I. TEST_Tình huống test Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: a - Ứng viên bước vào AM im lặng 5- 10s không nói gì chỉ nhìn, b - Quan sát từ đầu đến chân ứng viên, c - Tìm hiểu sơ qua ứng viên về tính cách, thái độ, công việc, kỹ năng
15 I. TEST_Phân tích - Test Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: a - Quan sát ứng viên thẳng vào mắt họ để xem ứng viên có chủ động hay không ?, b - Quan sát ngoại hình (chỉnh chu, sạch sẽ, gọn gàng, xinh xắn, tươi), c - Xem ứng viên trả lời nhanh nhẹn rõ ràng không, nói có ngọng hay khó nghe không...
16 I. TEST_Điểm tiêu chuẩn - Test Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: 2
17 I. TEST_Điểm đánh giá - Test Số Nhập liệu Định dạng 0.00
18 I. TEST_Đánh giá - Test Văn bản Nhập liệu
19 II. Đóng vai + Cầu hỏi tình huống giả định_Câu hỏi tình huống giả định Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: a - AM đóng vai khách, ứng viên đóng vai đóng vai NVBH và phụ trách khu vực ngoài cửa, câu hỏi mặc định: "Anh/ Chị muốn mua kính cận hay kính râm" --> AM k nói gì và đi xem kính xem ứng viên giao tiếp ntn?, b - AM đóng vai khách: Sao trên shopee thấy rẻ hơn mà giống y cái này ?, c - AM đóng vai khách: Mặt anh như này thì hợp đeo gọng gì?
20 II. Đóng vai + Cầu hỏi tình huống giả định_Phân tích - Câu hỏi tình huống giả định Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: a - Thử độ nhiệt huyết, b - Thử độ nhanh nhẹn, c - Thử khả năng nhìn thời trang của ứng viên
21 II. Đóng vai + Cầu hỏi tình huống giả định_Điểm tiêu chuẩn - Câu hỏi tình huống Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: 2
22 II. Đóng vai + Cầu hỏi tình huống giả định_Điểm đánh giá - Câu hỏi tình huống giả định Số Nhập liệu Định dạng 0.00
23 II. Đóng vai + Cầu hỏi tình huống giả định_Đánh giá - Câu hỏi tình huống giả định Văn bản Nhập liệu
24 III. Cho làm thử_Làm thử Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: a - AM cho khu thu ngân 1 chút lộn xộn hoặc cho kính trên kệ 1 chút lộn xộn (Không để uv biết). mời ứng viên vào khu vực và nói, đây là vị trí của em em đứng ở đây nhé. Rồi nói anh đi ra ngoài có tý việc bỏ đi., b - Có khách họ làm gì ?, c - Không có khách họ làm gì ?
25 III. Cho làm thử_Phân tích - Làm thử Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: a - Thử độ quan sát chủ động, b - 1 điểm Có khách hàng nhưng k đi theo. 2 điểm Có khách hàng, đi theo nhưng không nói gì. 3 điểm Đi theo khách hàng liên tục nếu có khách để tư vấn, c - 1 điểm đứng im không làm gì cả. 2 điểm chỉ làm 1 trong 2 việc trên. 3 điểm chủ động dọn dep khu vực được giao + đi giao tiếp, làm quen với các nv khác.
26 III. Cho làm thử_Điểm tiêu chuẩn - Làm thử Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: 2
27 III. Cho làm thử_Điểm đánh giá - Làm thử Số Nhập liệu Định dạng 0.00
28 III. Cho làm thử_Đánh giá - Làm thử Văn bản Nhập liệu
29 IV - Kết luận_AM nhận xét/ đánh giá Văn bản Nhập liệu
30 IV - Kết luận_Khả năng đào tạo phát triển Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Có tiềm năng, Không tiềm năng
31 IV - Kết luận_Kết luận Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Tuyển thử việc, Cân nhắc thêm, Không tuyển thử việc
32 IV - Kết luận_Ngày nhận việc Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy-MM-dd
33 IV - Kết luận_Thời gian thử việc Văn bản Nhập liệu
34 IV - Kết luận_Lương cơ bản thử việc (theo rank)(theo rank) Số Nhập liệu Định dạng 0.00
35 IV - Kết luận_Lương cơ bản chính thức(theo rank) Số Nhập liệu Định dạng 0.00
36 IV - Kết luận_Tổng thu nhập thử việc(dự kiến) Số Nhập liệu Định dạng 0.00
37 IV - Kết luận_Tổng thu nhập chính thức(dự kiến) Số Nhập liệu Định dạng 0.00
38 IV - Kết luận_Lý do không phù hợp yêu cầu Văn bản Nhập liệu
39 IV - Kết luận_Ý kiến khác Văn bản Nhập liệu
40 IV - Kết luận_Lương cơ bản thử việc & Chính thức (theo rank( Văn bản Nhập liệu
41 IV - Kết luận_Tổng thu nhập thử việc (dự kiến) Văn bản Nhập liệu
42 IV - Kết luận_Tổng thu nhập chính thức (dự kiến) Văn bản Nhập liệu
43 SourceID Văn bản Nhập liệu

BMTD04 - Phiếu đánh giá ứng viên

  • Table ID: tblardecAyJRbOF7 · Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 39 · Cột chính: Request No.
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 39 cột nhập/hệ thống

Ghi chú nghiệp vụ: phiếu đánh giá ứng viên (tab "Đánh giá BMTD04", RPC getRecruitmentEvalForm / submitRecruitmentEval) — bảng đích chính xác của lượt gửi: cần xác nhận.

# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Request No. 🔑 URL Nhập liệu
2 Status Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Approved, Deleted, Processing, Rejected, Canceled, Terminated, Recalled
3 Approval process Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: BMTD04 - Phiếu đánh giá ứng viên
4 Submitted at Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy-MM-dd HH:mm
5 Completed at Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy-MM-dd HH:mm
6 Requester Người (User) Nhập liệu Nhiều người
7 Initiator department Văn bản Nhập liệu The department the user was in when the request was submitted
8 Current assignee Người (User) Nhập liệu Nhiều người
9 Approval steps Văn bản Nhập liệu
10 Mã ứng viên Văn bản Nhập liệu
11 Họ và tên Văn bản Nhập liệu
12 Số điện thoại Văn bản Nhập liệu
13 Vị trí tuyển dụng Văn bản Nhập liệu
14 I. Năng lực chuyên môn_Năng lực chuyên môn Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: a - Kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ, b - Kinh nghiệm liên quan đến vị trí tuyển dụng
15 I. Năng lực chuyên môn_Điểm tiêu chuẩn - Năng lực chuyên môn Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: a - 3 điểm: Cấp nhân viên, chuyên viên, kỹ thuật viên. 3 điểm: Cấp trưởng nhóm trở lên 4 điểm: Cấp trưởng phòng trở lên, b - 3 điểm: Cấp nhân viên, chuyên viên, kỹ thuật viên. 3 điểm: Cấp trưởng nhóm trở lên 4 điểm: Cấp trưởng phòng trở lên
16 I. Năng lực chuyên môn_Điểm đánh giá - Năng lực chuyên môn Số Nhập liệu Định dạng 0.00
17 I. Năng lực chuyên môn_Đánh giá - Năng lực chuyên môn Văn bản Nhập liệu
18 II. Năng lực cốt lõi_Năng lực cốt lõi Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: a - Tử tế, b - Sáng Tạo, c - Coi mình là gốc rễ vấn đề, d - Integrity, e - Máu lửa
19 II. Năng lực cốt lõi_Điểm tiêu chuẩn - Năng lực cốt lõi Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: a - 3 điểm: Cấp nhân viên, chuyên viên, kỹ thuật viên. 3 điểm: Cấp trưởng nhóm trở lên 4 điểm: Cấp trưởng phòng trở lên, b - 3 điểm: Cấp nhân viên, chuyên viên, kỹ thuật viên. 4 điểm: Cấp trưởng nhóm trở lên 4 điểm: Cấp trưởng phòng trở lên, c - 3 điểm: Cấp nhân viên, chuyên viên, kỹ thuật viên. 3 điểm: Cấp trưởng nhóm trở lên 4 điểm: Cấp trưởng phòng trở lên, d - 3 điểm: Cấp nhân viên, chuyên viên, kỹ thuật viên. 4 điểm: Cấp trưởng nhóm trở lên 4 điểm: Cấp trưởng phòng trở lên, e - 3 điểm: Cấp nhân viên, chuyên viên, kỹ thuật viên. 4 điểm: Cấp trưởng nhóm trở lên 4 điểm: Cấp trưởng phòng trở lên
20 II. Năng lực cốt lõi_Điểm đánh giá - Năng lực cốt lõi Số Nhập liệu Định dạng 0.00
21 II. Năng lực cốt lõi_Đánh giá - Câu hỏi tình huống giả định Văn bản Nhập liệu
22 III. Năng lực quản lý/ lãnh đạo_Năng lực quản lý/ lãnh đạo Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: a - Tư duy phản biện, phân tích, giải quyết vấn đề và ra quyết định, b - Lập kế hoạch và tổ chức công việc, c - Đào tạo và huấn luyện, d - Khả năng lôi cuốn và tạo ảnh hưởng, e - Tạo động lực và truyền cảm hứng cho NV, f - Tầm nhìn và chiến lược
23 III. Năng lực quản lý/ lãnh đạo_Điểm tiêu chuẩn - Năng lực quản lý/ lãnh đạo Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: a - 3 điểm: Cấp trưởng nhóm trở lên 3 điểm: Cấp trưởng phòng trở lên, b - 3 điểm: Cấp trưởng nhóm trở lên 4 điểm: Cấp trưởng phòng trở lên, c - 3 điểm: Cấp trưởng nhóm trở lên 3 điểm: Cấp trưởng phòng trở lên, d - 3 điểm: Cấp trưởng nhóm trở lên 4 điểm: Cấp trưởng phòng trở lên, e - 3 điểm: Cấp trưởng nhóm trở lên 4 điểm: Cấp trưởng phòng trở lên, f - 3 điểm: Cấp trưởng nhóm trở lên 3 điểm: Cấp trưởng phòng trở lên
24 III. Năng lực quản lý/ lãnh đạo_Điểm đánh giá - Năng lực quản lý/ lãnh đạo Số Nhập liệu Định dạng 0.00
25 III. Năng lực quản lý/ lãnh đạo_Đánh giá - Năng lực quản lý/ lãnh đạo Văn bản Nhập liệu
26 IV - Kết luận_Trưởng bộ phận nhận xét/ đánh giá Văn bản Nhập liệu
27 IV - Kết luận_Khả năng đào tạo phát triển Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Có tiềm năng, Không tiềm năng
28 IV - Kết luận_Mức độ phù hợp Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Phù hợp, Chưa phù hợp, Ứng viên phù hợp cho vị trí khác
29 IV - Kết luận_Kết luận Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Tuyển thử việc, Cân nhắc thêm, Không tuyển thử việc
30 IV - Kết luận_Ngày nhận việc Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy-MM-dd
31 IV - Kết luận_Thời gian thử việc Văn bản Nhập liệu
32 IV - Kết luận_Lương cơ bản thử việc (theo rank)(theo rank) Số Nhập liệu Định dạng 0.00
33 IV - Kết luận_Lương cơ bản chính thức(theo rank) Số Nhập liệu Định dạng 0.00
34 IV - Kết luận_Tổng thu nhập thử việc(dự kiến) Số Nhập liệu Định dạng 0.00
35 IV - Kết luận_Tổng thu nhập chính thức(dự kiến) Số Nhập liệu Định dạng 0.00
36 IV - Kết luận_Lý do không phù hợp yêu cầu Văn bản Nhập liệu
37 IV - Kết luận_Ứng viên phù hợp với vị trí Văn bản Nhập liệu
38 IV - Kết luận_Ý kiến khác Văn bản Nhập liệu
39 SourceID Văn bản Nhập liệu

0.1.1 - Quản lý tài khoản tuyển dụng

  • Table ID: tblEecQUhnTyO3wG · Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 1 · Cột chính: Văn bản
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 1 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Văn bản 🔑 Văn bản Nhập liệu

0.1.2 - Quy định giới thiệu ứng viên

  • Table ID: tbluQlmYcTkE6skC · Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 1 · Cột chính: Văn bản
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 1 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Văn bản 🔑 Văn bản Nhập liệu

0.1.4 - Danh sách cửa hàng

  • Table ID: tblHepHOAMx8EEaK · Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 7 · Cột chính: Mã kho
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 7 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Mã kho 🔑 Số Nhập liệu Định dạng 0
2 Tên cửa hàng/Phòng ban Văn bản Nhập liệu
3 Địa chỉ mới. Chọn một Nhập liệu 91 lựa chọn (không liệt kê)
4 SourceID Văn bản Nhập liệu
5 Link Google Maps URL Nhập liệu
6 Văn bản 3 Vị trí Nhập liệu
7 phân loại Chọn nhiều Nhập liệu 29 lựa chọn (không liệt kê)

7.1.2 - Danh sách phòng ban

  • Table ID: tblFzeWXgAVzxGV0 · Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 11 · Cột chính: department_id
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 11 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 department_id 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 name Văn bản Nhập liệu
3 parent_department_name Văn bản Nhập liệu
4 leader Người (User) Nhập liệu Nhiều người
5 chat_id Văn bản Nhập liệu
6 status Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: normal, is_deleted
7 order Số Nhập liệu Định dạng 0
8 parent_department_id Văn bản Nhập liệu
9 leader_user_id Văn bản Nhập liệu
10 SourceID Văn bản Nhập liệu
11 QLCH Người (User) Nhập liệu Một người

0.0.2 - Khai báo - Sơ đồ tổ chức

  • Table ID: tblEzUKxtOJUJzWZ · Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 14 · Cột chính: Ngày bắt đầu
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 1 tra cứu · 0 liên kết · 13 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Ngày bắt đầu 🔑 Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
2 Ngày kết thúc Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
3 Ban Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Ban Giám Đốc, Ban Hành chính Nhân sự, Phòng Công nghệ thông tin, Phòng Kho vận, Phòng Kiểm soát nội bộ, Ban Tài chính - Kế toán, Khối Mua hàng - Cung ứng, Phòng Mua hàng, Phòng Phát triển Dự án, Ban Marketing, Phòng Trải nghiệm khách hàng, Khối Vận Hành - Kinh Doanh, Phòng Marketing miền Nam, Phòng chuyển đổi số và ERP
4 Phòng Chọn một Nhập liệu 23 lựa chọn (không liệt kê)
5 Bộ phận Chọn một Nhập liệu 54 lựa chọn (không liệt kê)
6 Đơn vị Chọn một Nhập liệu 125 lựa chọn (không liệt kê)
7 Vị trí Chọn một Nhập liệu 123 lựa chọn (không liệt kê)
8 AM Người (User) Nhập liệu Một người
9 SourceID Văn bản Nhập liệu
10 Phân loại Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Cửa hàng, CSKH, Văn phòng, Trực page, Kho vận, Full công, AM, BP Design & Media, Phòng bán hàng (RSM-AM)
11 Department_id Văn bản Nhập liệu
12 Leader Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [leader]. Biểu thức: '7.1.2 - Danh sách phòng ban'.FILTER(CurrentValue.[department_id]=[Department_id]).[leader].LISTCOMBINE()
13 Bộ phận (1) Chọn một Nhập liệu 53 lựa chọn (không liệt kê)
14 Đơn vị (1) Chọn một Nhập liệu 121 lựa chọn (không liệt kê)

Bảng 2

  • Table ID: tblxOAVBRsqDI8uO · Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 6 · Cột chính: Văn bản
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 1 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 5 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Văn bản 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Luồng Stage Nhập liệu
3 GHI LOG CHĂM CS LẦN 1 Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
4 THỜI GIAN CHĂM SÓC LẠI LẦN 1 Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [GHI LOG CHĂM CS LẦN 1]+2
5 CSKH Người (User) Nhập liệu Một người
6 Nhân viên Người (User) Nhập liệu Một người

Phiếu đánh giá sơ vấn - HR

  • Table ID: tblMi3198awi2CPD · Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 8 · Cột chính: Năng lực cốt lõi Stylist
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 8 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Năng lực cốt lõi Stylist 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Sao vàng phục vụ stylist Văn bản Nhập liệu
3 Chỉ số vận hành stylist Văn bản Nhập liệu
4 Văn hoá & Phát triển Stylist Văn bản Nhập liệu
5 Năng lực cốt lõi - KTV Văn bản Nhập liệu
6 Sao vàng phục vụ KTV Văn bản Nhập liệu
7 Chỉ số vận hành KTV Văn bản Nhập liệu
8 Văn hoá & Phát triển KTV Văn bản Nhập liệu

Phiếu đánh giá - AM

  • Table ID: tbleH7ZhBMQSqDcc · Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 9 · Cột chính: Test
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 9 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Test 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Phân tích - Test Văn bản Nhập liệu
3 Điểm tiêu chuẩn - Test Số Nhập liệu Định dạng 0
4 Câu hỏi tình huống giả định Văn bản Nhập liệu
5 Phân tích - Câu hỏi tình huống giả định Văn bản Nhập liệu
6 Điểm tiêu chuẩn - Câu hỏi tình huống Số Nhập liệu Định dạng 0
7 Làm thử Văn bản Nhập liệu
8 Phân tích - Làm thử Văn bản Nhập liệu
9 Điểm tiêu chuẩn - Làm thử Văn bản Nhập liệu

Phiếu đánh giá - BO

  • Table ID: tbl4SiSCGWUUnoiq · Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 6 · Cột chính: Năng lực chuyên môn
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 6 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Năng lực chuyên môn 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Điểm tiêu chuẩn - Năng lực chuyên môn Văn bản Nhập liệu
3 Năng lực cốt lõi Văn bản Nhập liệu
4 Điểm tiêu chuẩn - Năng lực cốt lõi Văn bản Nhập liệu
5 Năng lực quản lý/ lãnh đạo Văn bản Nhập liệu
6 Điểm tiêu chuẩn - Năng lực quản lý/ lãnh đạo Văn bản Nhập liệu

Table

  • Table ID: tblYvOn4WDlctOlw · Base: Base Tuyển dụng (ATS) · Số cột: 1 · Cột chính: Text
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 1 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Text 🔑 Văn bản Nhập liệu