Vận hành cửa hàng (tự động hoá Base Vận hành) — Base dữ liệu¶
Vị trí trên portal: Không có rail riêng — thông báo Lark
Base Vận hành (GkwDbNAPSaeqDys70mZlL1uUgfc, 39 bảng). ONE-ANNA chỉ tự động hoá 2 bảng (mô tả đầy đủ bên dưới); các bảng khác (Tổng hợp điểm vận hành theo tháng, Phiếu chấm Camera, Ưu đãi nhân viên/HSSV, Xử lý vi phạm, Yêu cầu sửa chữa…) chỉ liệt kê tên — code portal không dùng trực tiếp. Báo cáo vận hành trên portal (CSKH 2.6, Doanh thu r235) lấy từ Base CSKH, không phải Base này.
Cách đọc bảng cột¶
| Cột | Ý nghĩa |
|---|---|
| Cột | Tên cột trên Lark Base (🔑 = cột chính / primary field) |
| Kiểu | Kiểu dữ liệu Lark Base |
| Nguồn giá trị | Nhập liệu (người hoặc automation điền), Tự tính (công thức), Tự lấy (tra cứu) từ bảng khác, Liên kết bản ghi, Hệ thống (ngày tạo, người tạo…) |
| Chi tiết / công thức | Công thức (đã đổi mã cột/bảng sang tên), bảng tra cứu, bảng liên kết, danh sách lựa chọn (ẩn nếu > 20 lựa chọn hoặc chứa tên người) |
| Mô tả trên Base | Mô tả do người tạo Base ghi. Ô để trống = Base chưa có mô tả; ý nghĩa hiểu theo tên cột, cần xác nhận khi dùng cho nghiệp vụ quan trọng |
Cấu trúc đọc qua Lark API (chỉ đọc) ngày 22/10/2026. Bảng/cột có thể đã thay đổi sau ngày này.
Base Vận hành — GkwDbNAPSaeqDys70mZlL1uUgfc¶
Hoàn tiền cho khách¶
- Table ID:
tblX9EUSdKkqfQ6u· Base: Base Vận hành · Số cột: 29 · Cột chính: Request No. - Khoá trong
config/lark-tables.mjs:VAN_HANH.HOAN_TIEN - Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/src/portal/hoan-tien-notify.js,apps/api/src/portal/lark-event-noise.js,apps/api/src/portal/lark-platform-event.js,config/triggers.registry.mjs - Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 29 cột nhập/hệ thống
Ghi chú nghiệp vụ: Status = Approved và "Trạng thái xử lý kế toán" trống → thẻ "CÓ 1 YÊU CẦU HOÀN TIỀN MỚI CẦN XỬ LÝ" (đỏ, Chưa xử lý) cho kế toán; kế toán điền trạng thái → thẻ đổi xanh "Đã xử lý" + DM người yêu cầu. Chỉ phiếu từ 18/09/2026.
| # | Cột | Kiểu | Nguồn giá trị | Chi tiết / công thức | Mô tả trên Base |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Request No. 🔑 | URL | Nhập liệu | ||
| 2 | Status | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Approved, Deleted, Processing, Rejected, Canceled, Terminated, Recalled, Under Review | |
| 3 | Approval process | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Hoàn tiền cho khách, Đề nghị hoàn tiền cho khách | |
| 4 | Submitted at | Ngày giờ | Nhập liệu | Định dạng yyyy-MM-dd HH:mm | |
| 5 | Completed at | Ngày giờ | Nhập liệu | Định dạng yyyy-MM-dd HH:mm | |
| 6 | Requester | Người (User) | Nhập liệu | Nhiều người | |
| 7 | Initiator department | Văn bản | Nhập liệu | The department the user was in when the request was submitted | |
| 8 | Current assignee | Người (User) | Nhập liệu | Nhiều người | |
| 9 | Approval steps | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 10 | Mã kho | Số | Nhập liệu | Định dạng 0.00 | |
| 11 | Tên cửa hàng/Phòng ban | Chọn một | Nhập liệu | 88 lựa chọn (không liệt kê) | |
| 12 | Số điện thoại KH | Số | Nhập liệu | Định dạng 0.00 | |
| 13 | Họ tên KH | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 14 | Lý do thanh toán | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Khách chuyển thừa, thanh toán nhầm, Sai mã hàng, sai thông tin khuyến mại, Khách cọc nhưng không có hàng, Khách hủy đơn, Khách cọc nhưng hết hàng, chưa xuất | |
| 15 | Ghi chú lý do | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 16 | Hình ảnh (đơn hàng, lịch sử chuyển tiền) | URL | Nhập liệu | ||
| 17 | Mã đơn hàng | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 18 | Số tiền hoàn | Số | Nhập liệu | Định dạng 0 | |
| 19 | Số tiền hoàn-Currency | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: VND | |
| 20 | Hình thức hoàn | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Chuyển khoản NH, Tiền mặt | |
| 21 | Details_Số tài khoản KH | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 22 | Details_Tên chủ TK | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 23 | Details_Ngân hàng thụ hưởng | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 24 | Ngày thanh toán | Ngày giờ | Nhập liệu | Định dạng yyyy-MM-dd | |
| 25 | SourceID | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 26 | Trạng thái xử lý kế toán | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Đã chuyển tiền, Chưa chuyển tiền, Đã lập lệnh ngân hàng, Đã hoàn bằng tiền mặt CH, Pending, PKD chưa duyệt, CH trích DT hoàn khách, Đơn trùng, đề nghị 2 lần | |
| 27 | Kế toán ghi chú | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 28 | Công ty | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN KÍNH MẮT ANNA VIỆT NAM, CÔNG TY CỔ PHẦN ALC PHÚ QUÝ, CÔNG TY TNHH KÍNH MẮT ANNA VIỆT NAM | |
| 29 | AM phụ trách. | Chọn một | Nhập liệu | 9 lựa chọn (không liệt kê) |
Các bảng khác trong Base (chỉ liệt kê tên)¶
Code ONE-ANNA không tham chiếu các bảng này; chưa mô tả cột (mục đích: cần xác nhận).
| Bảng | Table ID | Số cột |
|---|---|---|
| ANNA | tblPQAj7nHtsQUk2 |
31 |
| Danh sách phòng ban | tblGtpFuyjO7iQxu |
7 |
| Danh sách cửa hàng | tblAlpp8mzNrRmM0 |
15 |
| Thông tin cửa hàng | tbl3KbbJdJTAmm6Y |
14 |
| Hotline | tbliBXIP9typv0ug |
6 |
| Danh sách nhân sự | tblhbHW0EDlBPCzL |
20 |
| Tổng hợp điểm vận hành T8 | tblRhLrHCjBKX2fF |
43 |
| Tổng hợp điểm vận hành T9 | tblQpt54sdvvL3zy |
43 |
| Tổng hợp điểm vận hành T10 | tblPfwIGAvs1hKyC |
44 |
| Tổng hợp điểm vận hành T11 | tblqpcbypUEXFJSi |
43 |
| Tổng hợp điểm vận hành T12 | tbloCsWXmCNZzFgG |
45 |
| Tổng hợp điểm vận hành T1.2026 | tblLeu3GEkZcQW2S |
45 |
| Tổng hợp điểm vận hành T2.2026 | tbleUi2hm0DUb7ZX |
45 |
| Tổng hợp điểm vận hành T3.2026 | tblalPNvJJOYy1J2 |
45 |
| Tổng hợp điểm vận hành T4.2026 | tblbOlBxe8lIxOU3 |
45 |
| Tổng hợp điểm vận hành T5.2026 | tblW9OV3yMDx9cnL |
45 |
| Tổng hợp điểm vận hành T6.2026 | tblEIBA38YI62Cy1 |
45 |
| Tổng hợp điểm vận hành T7.2026 | tbl3j8SbS9cc6bvj |
45 |
| Tổng hợp điểm vận hành T8.2026 | tblb56Uc5ERt0hOh |
45 |
| Tổng hợp điểm vận hành T9.2026 | tblDJ1wmKIEBPqEs |
45 |
| Phiếu chấm 10 tiêu chí vận hành 2 | tblB7jXcLIbHXOTe |
56 |
| Phiếu chấm 10 Tiêu chí vận hành | tblqVvKB7eBoXcFh |
55 |
| Mua hàng ưu đãi Nhân viên | tbl2RHwJ64gDTXSj |
20 |
| Phiếu chấm Camera | tbl2GEB3l77q7S45 |
49 |
| Code UĐNV 2026 | tblhHHotFJJVpaAo |
10 |
| Ưu đãi học sinh sinh viên | tblCvVpZCWeGAoki |
18 |
| Xử lý vi phạm | tblJIAAwD40OCIiD |
22 |
| Yêu cầu sửa chữa cửa hàng | tblrPqMihCOBjpkc |
23 |
| Danh sách nhân sự1 | tblijKvJpBd0A9eZ |
20 |
| Danh sách nhân sự cửa hàng | tbllfLLYP82ntAjl |
6 |
| Mua hàng ưu đãi Nhân viên 2026 | tbl6X79oz3C1GQp3 |
21 |
| Code ngoại giao AM | tblKcScUy7D8tp59 |
5 |
| Đề xuất ngoại giao | tbl6SqIBuBjB9NW1 |
7 |
| Code ưu đãi học sinh sinh viên | tblXj3BbC1EBymZq |
3 |
| Bảng | tblOmSwKNKjRS2uT |
1 |
| Duyệt chi phí thi công | tblZYiJTnmakvOb4 |
21 |
| 7.1.1 - Danh sách nhân sự hệ thống | tblroc2G9MLjKJVE |
19 |
| 7.1.2 - Danh sách phòng ban | tblNy63agJOwST0t |
11 |