Chăm sóc khách hàng (CSKH) — Base dữ liệu
Vị trí trên portal: CSKH (cskh)
Module dùng Base CSKH (F2AkbJtBua8W1ksbzFMlmeoLghb, 75 bảng). Các nhóm bảng:
| Nhóm |
Bảng |
Vai trò |
| Danh mục |
0.1 Thông tin nhân sự cửa hàng · 0.2 Danh sách cửa hàng · 0.3 Cài đặt lựa chọn · 0.4 Thông tin nhân sự CSKH |
Dữ liệu nền: nhân sự, cửa hàng, AM, lựa chọn |
| Nghiệp vụ (ops) |
1.0 Phân bổ DATA · 1.1 HAPPY CALL · 1.2 SAI SỐ · 1.3 KHÔNG HÀI LÒNG · 1.4 SAO WOW · 1.5 LỊCH HẸN KÍNH · 2.1 XỬ LÝ NHỨC MẮT · 2.2 MAPS · 3.1 TRỰC PAGE · 4.1 CAMERA |
Bản ghi hằng ngày; portal đọc/ghi |
| Báo cáo (BC) |
BC … |
Báo cáo kỳ hiện tại (công thức/tra cứu từ bảng ops) |
| Báo cáo lưu (BCLT) |
BCLT … |
Dòng BC đã khoá chép sang (event khoá BC → BCLT, đối soát mỗi giờ) — giữ số liệu kỳ đã chốt |
| Lưu trữ (LT) |
LT - … |
Sao lưu BC mỗi giờ (cskhArchiveHourly) |
| Heatmap (HM) |
HM tổng hợp / AM / cửa hàng |
Đếm thô ngày D-1 được đóng băng lúc 00:05 |
| Nhật ký |
LOG - Nhật ký chỉnh sửa CSKH |
Mỗi giờ :45 chép từ D1 cskh_write_log |
| Khác |
Bảng tháng cũ (Tháng 7/8), "Bản sao …", 5.1 KTV, 5.2 Stylist, Phân bổ cụm, thưởng, SL đơn hàng, Ma trận lỗi Camera, 2.1 QL Thông tin nhân sự |
Code portal không tham chiếu trực tiếp — mục đích: cần xác nhận |
Báo cáo vận hành (menu CSKH 2.6 và Doanh thu r235) dùng chung RPC getCskhVanHanhDataset: ưu tiên BCLT, thiếu kỳ thì lấy BC.
Cách đọc bảng cột
| Cột |
Ý nghĩa |
| Cột |
Tên cột trên Lark Base (🔑 = cột chính / primary field) |
| Kiểu |
Kiểu dữ liệu Lark Base |
| Nguồn giá trị |
Nhập liệu (người hoặc automation điền), Tự tính (công thức), Tự lấy (tra cứu) từ bảng khác, Liên kết bản ghi, Hệ thống (ngày tạo, người tạo…) |
| Chi tiết / công thức |
Công thức (đã đổi mã cột/bảng sang tên), bảng tra cứu, bảng liên kết, danh sách lựa chọn (ẩn nếu > 20 lựa chọn hoặc chứa tên người) |
| Mô tả trên Base |
Mô tả do người tạo Base ghi. Ô để trống = Base chưa có mô tả; ý nghĩa hiểu theo tên cột, cần xác nhận khi dùng cho nghiệp vụ quan trọng |
Cấu trúc đọc qua Lark API (chỉ đọc) ngày 22/10/2026. Bảng/cột có thể đã thay đổi sau ngày này.
Base CSKH — F2AkbJtBua8W1ksbzFMlmeoLghb
Danh sách bảng mô tả bên dưới:
BC Nhức mắt
- Table ID:
tblmoG3VxQ2R37pj · Base: Base CSKH · Số cột: 9 · Cột chính: Tháng
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.BC_NHUC_MAT
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, apps/web/cskh/src/data/cskhBcRegistry.ts, legacy/gas/Cskh.js, legacy/gas/CskhArchive.js, legacy/gas/CskhClient.html, scripts/cskh-nhucmat-sync-run.mjs
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 2 tra cứu · 0 liên kết · 7 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Tháng 🔑 |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 2 |
Năm |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 3 |
Mã nhân viên |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
Nhân viên |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân viên]).[user].LISTCOMBINE() |
|
| 5 |
Cửa hàng |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [Đơn vị]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân viên]).[Đơn vị].LISTCOMBINE() |
|
| 6 |
AM |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 7 |
Đeo nhức mắt |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 8 |
Đã ổn |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 9 |
Tháng/Năm |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
BC CSKH-PAGES-MAP-CAMERA - THEO NHÂN VIÊN
- Table ID:
tblfCHvU8epXTDOL · Base: Base CSKH · Số cột: 15 · Cột chính: Nhân viên
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.BC_PAGES_MAP_CAMERA_NHAN_VIEN
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, apps/web/cskh/src/data/cskhBcRegistry.ts, legacy/gas/Cskh.js, legacy/gas/CskhArchive.js, legacy/gas/CskhClient.html
- Cơ cấu cột: 6 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 9 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Nhân viên 🔑 |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 2 |
User_id |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 3 |
Vị trí |
Chọn một |
Nhập liệu |
116 lựa chọn (không liệt kê) |
|
| 4 |
Cửa hàng |
Chọn một |
Nhập liệu |
123 lựa chọn (không liệt kê) |
|
| 5 |
AM |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 6 |
Tháng/Năm |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 7 |
HÀI LÒNG |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 8 |
KHÔNG HÀI LÒNG (KHÔNG CĐNT) |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF( ( '1.1 - HAPPY CALL' .FILTER( CurrentValue.[Mã KTV] = [User_id] && CurrentValue.[KTV CĐ-NT Không?] = "KHÔNG" && CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] ) .[KTV CĐ-NT Không?] .LISTCOMBINE() .COUNTA() + '1.1 - HAPPY CALL' .FILTER( CurrentValue.[Mã Stylist] = [User_id] && CurrentValue.[STYLIST CĐ-NT Không?] = "KHÔNG" && CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] ) .[Mã Stylist] .LISTCOMBINE() .COUNTA() ) = 0, "", '1.1 - HAPPY CALL' .FILTER( CurrentValue.[Mã KTV] = [User_id] && CurrentValue.[KTV CĐ-NT Không?] = "KHÔNG" && CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] ) .[KTV CĐ-NT Không?] .LISTCOMBINE() .COUNTA() + '1.1 - HAPPY CALL' .FILTER( CurrentValue.[Mã Stylist] = [User_id] && CurrentValue.[STYLIST CĐ-NT Không?] = "KHÔNG" && CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] ) .[Mã Stylist] .LISTCOMBINE() .COUNTA() ) |
|
| 9 |
BÌNH THƯỜNG |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 10 |
CSKH - SAO WOW |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 11 |
PHẢN HỒI XẤU PAGE |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF( ( '3.1 - TRỰC PAGE' .FILTER( CurrentValue.[Mã KTV] = [User_id] && CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] ) .[Mã KTV] .LISTCOMBINE() .COUNTA() + '3.1 - TRỰC PAGE' .FILTER( CurrentValue.[Mã Stylist] = [User_id] && CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] ) .[Mã Stylist] .LISTCOMBINE() .COUNTA() ) = 0, "", '3.1 - TRỰC PAGE' .FILTER( CurrentValue.[Mã KTV] = [User_id] && CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] ) .[Mã KTV] .LISTCOMBINE() .COUNTA() + '3.1 - TRỰC PAGE' .FILTER( CurrentValue.[Mã Stylist] = [User_id] && CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] ) .[Mã Stylist] .LISTCOMBINE() .COUNTA() ) |
|
| 12 |
CAMERA - SỐ LỖI XÁC NHẬN |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF( ( '4.1 - CAMERA' .FILTER( CurrentValue.[TNKH Xác nhận] = "XÁC NHẬN LỖI" && CurrentValue.[Mã nhân viên] = [User_id] && CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] ) .[TNKH Xác nhận] .LISTCOMBINE() .COUNTA() + '4.1 - CAMERA' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Ghi nhận cả cửa hàng] = 1 && CurrentValue.[TNKH Xác nhận] = "XÁC NHẬN LỖI" && CurrentValue.[Cửa hàng] = [Cửa hàng] ) .[TNKH Xác nhận] .COUNTA() ) = 0, "", '4.1 - CAMERA' .FILTER( CurrentValue.[TNKH Xác nhận] = "XÁC NHẬN LỖI" && CurrentValue.[Mã nhân viên] = [User_id] && CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] ) .[TNKH Xác nhận] .LISTCOMBINE() .COUNTA() + '4.1 - CAMERA' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Ghi nhận cả cửa hàng] = 1 && CurrentValue.[TNKH Xác nhận] = "XÁC NHẬN LỖI" && CurrentValue.[Cửa hàng] = [Cửa hàng] ) .[TNKH Xác nhận] .COUNTA() ) |
|
| 13 |
Tháng |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Tháng/Năm].MONTH() |
|
| 14 |
Năm |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Tháng/Năm].YEar() |
|
| 15 |
Mark duplicate values |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF('BC CSKH-PAGES-MAP-CAMERA - THEO NHÂN VIÊN'.COUNTIF(CurrentValue.[Nhân viên]=[Nhân viên]&&CurrentValue.[Tháng/Năm]=[Tháng/Năm])>1,"🚫repetitive","") |
|
BC CSKH-PAGES-MAP-CAMERA - TOÀN HỆ THỐNG
- Table ID:
tblG1t3R9D0eHJiR · Base: Base CSKH · Số cột: 19 · Cột chính: TÊN CỬA HÀNG
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.BC_PAGES_MAP_CAMERA_HE_THONG
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, apps/web/cskh/src/data/cskhBcRegistry.ts, legacy/gas/Cskh.js, legacy/gas/CskhArchive.js, legacy/gas/CskhClient.html
- Liên kết tới: 0.2 - Danh sách cửa hàng
- Cơ cấu cột: 14 công thức · 0 tra cứu · 1 liên kết · 4 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
TÊN CỬA HÀNG 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
Mã CH |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 0.2 - Danh sách cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [BC CSKH-PAGES-MAP-CAMERA - TOÀN HỆ THỐNG] |
|
| 3 |
AM |
Người (User) |
Nhập liệu |
Nhiều người |
|
| 4 |
TỔNG CUỘC GỌI |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: '1.1 - HAPPY CALL'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã CH]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]).[Ngày gọi].LISTCOMBINE().COUNTA() |
|
| 5 |
TỔNG CUỘC GỌI THÀNH CÔNG |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [TỔNG CUỘC GỌI]-[SAI SỐ] |
|
| 6 |
SAI SỐ |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF( '1.2 - SAI SỐ' .FILTER( CurrentValue.[Cửa hàng] = [TÊN CỬA HÀNG] && CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[CSKH Check] != "" ) .[Cửa hàng] .LISTCOMBINE() .COUNTA() = 0, "", '1.2 - SAI SỐ' .FILTER( CurrentValue.[Cửa hàng] = [TÊN CỬA HÀNG] && CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[CSKH Check] != "" ) .[Cửa hàng] .LISTCOMBINE() .COUNTA() ) |
|
| 7 |
HÀI LÒNG |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [TỔNG CUỘC GỌI]-[KHÔNG HÀI LÒNG (KHÔNG CĐNT)]-[SAI SỐ] |
|
| 8 |
KHÔNG HÀI LÒNG (KHÔNG CĐNT) |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF( 'BC CSKH-PAGES-MAP-CAMERA - THEO NHÂN VIÊN' .FILTER( CurrentValue.[Cửa hàng] = [TÊN CỬA HÀNG] ) .[KHÔNG HÀI LÒNG (KHÔNG CĐNT)] .LISTCOMBINE() .SUM() = 0, "", 'BC CSKH-PAGES-MAP-CAMERA - THEO NHÂN VIÊN' .FILTER( CurrentValue.[Cửa hàng] = [TÊN CỬA HÀNG] ) .[KHÔNG HÀI LÒNG (KHÔNG CĐNT)] .LISTCOMBINE() .SUM() ) |
|
| 9 |
PHẢN HỒI XẤU PAGES |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF('3.1 - TRỰC PAGE'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Cửa hàng]=[TÊN CỬA HÀNG]).[Cửa hàng].COUNTA()=0,"",'3.1 - TRỰC PAGE'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Cửa hàng]=[TÊN CỬA HÀNG]).[Cửa hàng].COUNTA()) |
|
| 10 |
TỔNG LỖI CAMERA |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF( 'BC CSKH-PAGES-MAP-CAMERA - THEO NHÂN VIÊN' .FILTER( CurrentValue.[Cửa hàng] = [TÊN CỬA HÀNG] ) .[CAMERA - SỐ LỖI XÁC NHẬN] .LISTCOMBINE() .SUM() = 0, "", 'BC CSKH-PAGES-MAP-CAMERA - THEO NHÂN VIÊN' .FILTER( CurrentValue.[Cửa hàng] = [TÊN CỬA HÀNG] ) .[CAMERA - SỐ LỖI XÁC NHẬN] .LISTCOMBINE() .SUM() ) |
|
| 11 |
TỔNG LỖI MAPS |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF('2.2 - MAPS'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Cửa hàng]=[TÊN CỬA HÀNG]).[Cửa hàng].COUNTA()=0,"",'2.2 - MAPS'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Cửa hàng]=[TÊN CỬA HÀNG]).[Cửa hàng].COUNTA()) |
|
| 12 |
Tháng/Năm |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 13 |
Tháng |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Tháng/Năm].MONTH() |
|
| 14 |
Năm |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Tháng/Năm].YEAR() |
|
| 15 |
ĐIỂM CĐNT |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF( [TỔNG CUỘC GỌI] = 0, "", [HÀI LÒNG] / [TỔNG CUỘC GỌI] ) |
|
| 16 |
SỐ LƯỢNG SẴN LÒNG GIỚI THIỆU |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: '1.1 - HAPPY CALL'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Mã kho]=[Mã CH]&&CurrentValue.[Sẵn lòng giới thiệu]="CÓ").[Mã kho].COUNTA() |
|
| 17 |
ĐIỂM NPS |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 18 |
SỐ CASE THAN PHIỀN |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: '1.3 - KHÔNG HÀI LÒNG - HAPPY CALL'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Mã kho]=[Mã CH]).[Cửa hàng].COUNTA()+'2.2 - MAPS'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Cửa hàng]=[TÊN CỬA HÀNG]).[AM].COUNTA()+'3.1 - TRỰC PAGE'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Cửa hàng]=[TÊN CỬA HÀNG]).[AM].COUNTA() |
|
| 19 |
% TOP CỬA HÀNG |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [SỐ CASE THAN PHIỀN]/('BC Tổng hợp đánh giá phục vụ'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]).[TỔNG ĐÁNH GIÁ PHỤC VỤ].SUM()) |
|
BC Tổng hợp đánh giá phục vụ
- Table ID:
tbl8pBVFRqgGPyBQ · Base: Base CSKH · Số cột: 19 · Cột chính: AM
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.BC_DANH_GIA_PHUC_VU
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, apps/web/cskh/src/data/cskhBcRegistry.ts, legacy/gas/Cskh.js, legacy/gas/CskhClient.html
- Cơ cấu cột: 13 công thức · 4 tra cứu · 0 liên kết · 2 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
AM 🔑 |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 2 |
Tháng/Năm |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 3 |
KHÔNG HÀI LÒNG |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [Loại phản hồi]. Biểu thức: '1.3 - KHÔNG HÀI LÒNG - HAPPY CALL'.FILTER(CurrentValue.[AM]=[AM]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Loại phản hồi]!="").[Loại phản hồi].LISTCOMBINE().COUNTA() |
|
| 4 |
PAGES |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [AM]. Biểu thức: '3.1 - TRỰC PAGE'.FILTER(CurrentValue.[AM]=[AM]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]).[AM].LISTCOMBINE().COUNTA() |
|
| 5 |
MAPS |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF('2.2 - MAPS'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[AM]=[AM]).[AM].LISTCOMBINE().COUNTA()=0,"",'2.2 - MAPS'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[AM]=[AM]).[AM].LISTCOMBINE().COUNTA()) |
|
| 6 |
TỔNG ĐÁNH GIÁ PHỤC VỤ |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [KHÔNG HÀI LÒNG]+[PAGES]+[MAPS] |
|
| 7 |
% CASE THEO AM |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [TỔNG ĐÁNH GIÁ PHỤC VỤ]/'BC Tổng hợp đánh giá phục vụ'.FILTER(CurrentValue.[Tháng/Năm]=[Tháng/Năm]).[TỔNG ĐÁNH GIÁ PHỤC VỤ].SUM() |
|
| 8 |
CAMERA XÁC NHẬN |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF('4.1 - CAMERA'.FILTER(CurrentValue.[AM]=[AM]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[TNKH Xác nhận]="XÁC NHẬN LỖI").[TNKH Xác nhận].LISTCOMBINE().COUNTA()=0,"",'4.1 - CAMERA'.FILTER(CurrentValue.[AM]=[AM]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[TNKH Xác nhận]="XÁC NHẬN LỖI").[TNKH Xác nhận].LISTCOMBINE().COUNTA()) |
|
| 9 |
SAI SỐ XÁC NHẬN |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF('1.2 - SAI SỐ'.FILTER(CurrentValue.[AM]=[AM]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[CSKH Check]!="").[CSKH Check].LISTCOMBINE().COUNTA()=0,"",'1.2 - SAI SỐ'.FILTER(CurrentValue.[AM]=[AM]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[CSKH Check]!="").[CSKH Check].LISTCOMBINE().COUNTA()) |
|
| 10 |
KHÔNG CĐNT |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF('BC CSKH-PAGES-MAP-CAMERA - TOÀN HỆ THỐNG'.FILTER(CurrentValue.[AM]=[AM]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]).[KHÔNG HÀI LÒNG (KHÔNG CĐNT)].LISTCOMBINE().COUNTA()=0,"",'BC CSKH-PAGES-MAP-CAMERA - TOÀN HỆ THỐNG'.FILTER(CurrentValue.[AM]=[AM]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]).[KHÔNG HÀI LÒNG (KHÔNG CĐNT)].LISTCOMBINE().COUNTA()) |
|
| 11 |
KIẾN THỨC TAY NGHỀ CHUYÊN MÔN KTV |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [Loại phản hồi]. Biểu thức: '1.3 - KHÔNG HÀI LÒNG - HAPPY CALL'.FILTER(CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[AM]=[AM]&&CurrentValue.[Loại phản hồi]!=""&&CurrentValue.[Loại phản hồi]='1.3 - KHÔNG HÀI LÒNG - HAPPY CALL'.[Loại phản hồi].$option[opt437461814]).[Loại phản hồi].LISTCOMBINE().COUNTA() |
|
| 12 |
THÁI ĐỘ |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF('1.3 - KHÔNG HÀI LÒNG - HAPPY CALL'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[AM]=[AM]&&CurrentValue.[Loại phản hồi]="THÁI ĐỘ PHỤC VỤ"&&CurrentValue.[Loại phản hồi]!="").[Loại phản hồi].LISTCOMBINE().COUNTA()=0,"",'1.3 - KHÔNG HÀI LÒNG - HAPPY CALL'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[AM]=[AM]&&CurrentValue.[Loại phản hồi]="THÁI ĐỘ PHỤC VỤ"&&CurrentValue.[Loại phản hồi]!="").[Loại phản hồi].LISTCOMBINE().COUNTA()) |
|
| 13 |
TƯ VẤN SP/DV/CTKM/KHÁC |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [Loại phản hồi]. Biểu thức: '1.3 - KHÔNG HÀI LÒNG - HAPPY CALL'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[AM]=[AM]&&CurrentValue.[Loại phản hồi]!=""&&CurrentValue.[Loại phản hồi]='1.3 - KHÔNG HÀI LÒNG - HAPPY CALL'.[Loại phản hồi].$option[opt2127368537]).[Loại phản hồi].LISTCOMBINE().COUNTA() |
|
| 14 |
CSVC |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: '1.3 - KHÔNG HÀI LÒNG - HAPPY CALL'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[AM]=[AM]&&CurrentValue.[Loại phản hồi]="CƠ SỞ VẬT CHẤT"&&CurrentValue.[Loại phản hồi]!="").[Loại phản hồi].LISTCOMBINE().COUNTA() |
|
| 15 |
NGÀNH HÀNG |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: '1.3 - KHÔNG HÀI LÒNG - HAPPY CALL'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[AM]=[AM]&&CurrentValue.[Loại phản hồi]="NGÀNH HÀNG (CLSP/GIÁ/PHỤ KIỆN...)"&&CurrentValue.[Loại phản hồi]!="").[Loại phản hồi].LISTCOMBINE().COUNTA() |
|
| 16 |
TỔNG THAN PHIỀN |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [KHÔNG CĐNT]+[KIẾN THỨC TAY NGHỀ CHUYÊN MÔN KTV]+[THÁI ĐỘ]+[TƯ VẤN SP/DV/CTKM/KHÁC]+[CSVC]+[NGÀNH HÀNG] |
|
| 17 |
% THEO THAN PHIỀN |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [TỔNG THAN PHIỀN]/'BC Tổng hợp đánh giá phục vụ'.FILTER(CurrentValue.[Tháng/Năm]=[Tháng/Năm]).[TỔNG THAN PHIỀN].SUM() |
|
| 18 |
Năm |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Tháng/Năm].YEAR() |
|
| 19 |
Tháng |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Tháng/Năm].MONTH() |
|
BC Nhức mắt - KTV
- Table ID:
tblbzn3nFbNGIv8H · Base: Base CSKH · Số cột: 13 · Cột chính: Nhân viên
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.BC_NHUC_MAT_KTV
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, legacy/gas/CskhArchive.js
- Cơ cấu cột: 7 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 6 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Nhân viên 🔑 |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 2 |
user_id |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 3 |
Tên cửa hàng |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
AM |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 5 |
Ngày bắt đầu |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 6 |
Ngày kết thúc |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 7 |
Tháng |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Ngày bắt đầu].MONTH() |
|
| 8 |
Năm |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Ngày bắt đầu].YEAR() |
|
| 9 |
Số đơn nhức mắt |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF( '2.1 - XỬ LÝ NHỨC MẮT' .FILTER( CurrentValue.[Ngày mua] >= [Ngày bắt đầu] && CurrentValue.[Ngày mua] <= [Ngày kết thúc] && CurrentValue.[Mã KTV] = [user_id] && CurrentValue.[Tên KTV] = [Nhân viên]&&CurrentValue.[Số thứ tự tiếp nhận]=1 ) .[Ngày mua] .COUNTA() = 0, "", '2.1 - XỬ LÝ NHỨC MẮT' .FILTER( CurrentValue.[Ngày mua] >= [Ngày bắt đầu] && CurrentValue.[Ngày mua] <= [Ngày kết thúc] && CurrentValue.[Mã KTV] = [user_id] && CurrentValue.[Tên KTV] = [Nhân viên]&&CurrentValue.[Số thứ tự tiếp nhận]=1 ) .[Ngày mua] .COUNTA() ) |
|
| 10 |
Số đơn đã xử lý |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF( '2.1 - XỬ LÝ NHỨC MẮT' .FILTER( CurrentValue.[Ngày kết thúc chăm sóc] >= [Ngày bắt đầu] && CurrentValue.[Ngày kết thúc chăm sóc] <= [Ngày kết thúc] && CurrentValue.[Mã KTV] = [user_id] && CurrentValue.[Tên KTV] = [Nhân viên] && CurrentValue.[Tình trạng bảo hành] = "ĐÃ XỬ LÝ" &&CurrentValue.[Ngày mua]>=[Ngày bắt đầu]&&CurrentValue.[Ngày mua]<=[Ngày kết thúc]&&CurrentValue.[Số thứ tự tiếp nhận]=1 ) .[Ngày mua] .COUNTA() = 0, "", '2.1 - XỬ LÝ NHỨC MẮT' .FILTER( CurrentValue.[Ngày kết thúc chăm sóc] >= [Ngày bắt đầu] && CurrentValue.[Ngày kết thúc chăm sóc] <= [Ngày kết thúc] && CurrentValue.[Mã KTV] = [user_id] && CurrentValue.[Tên KTV] = [Nhân viên] && CurrentValue.[Tình trạng bảo hành] = "ĐÃ XỬ LÝ"&&CurrentValue.[Ngày mua]>=[Ngày bắt đầu]&&CurrentValue.[Ngày mua]<=[Ngày kết thúc]&&CurrentValue.[Số thứ tự tiếp nhận]=1 ) .[Ngày mua] .COUNTA() ) |
|
| 11 |
Số đơn đang chờ xử lý |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF([Số đơn nhức mắt]-[Số đơn đã xử lý]=0,"",[Số đơn nhức mắt]-[Số đơn đã xử lý]) |
|
| 12 |
Tổng số đơn gọi thành công |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF('1.1 - HAPPY CALL'.FILTER(CurrentValue.[Ngày gọi]>=[Ngày bắt đầu]&&CurrentValue.[Ngày gọi]<=[Ngày kết thúc]&&CurrentValue.[Mã KTV]=[user_id]).[Mã KTV].COUNTA()=0,"",'1.1 - HAPPY CALL'.FILTER(CurrentValue.[Ngày gọi]>=[Ngày bắt đầu]&&CurrentValue.[Ngày gọi]<=[Ngày kết thúc]&&CurrentValue.[Mã KTV]=[user_id]).[Mã KTV].COUNTA()) |
|
| 13 |
Tỷ lệ nhức mắt |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF([Tổng số đơn gọi thành công]!="",[Số đơn đang chờ xử lý]/[Tổng số đơn gọi thành công],"") |
|
BC - Lịch hẹn kính theo AM
- Table ID:
tblVjAgMgbb6CDSH · Base: Base CSKH · Số cột: 10 · Cột chính: Tháng/Năm
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.BC_LICH_HEN_AM
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, apps/web/cskh/src/data/cskhBcRegistry.ts, legacy/gas/Cskh.js, legacy/gas/CskhClient.html
- Cơ cấu cột: 6 công thức · 2 tra cứu · 0 liên kết · 2 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Tháng/Năm 🔑 |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 2 |
AM |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 3 |
Số lượng lỗi |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [Nhóm lỗi]. Biểu thức: '1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH'.FILTER(CurrentValue.[RSM/AM]=[AM]&&CurrentValue.[Tháng tiếp nhận]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm tiếp nhận]=[Năm]&&CurrentValue.[Chốt]!='1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH'.[Chốt].$option[opteA4DUsv]).[Nhóm lỗi].LISTCOMBINE().COUNTA() |
|
| 4 |
Tổng số lỗi |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [Nhóm lỗi]. Biểu thức: '1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH'.FILTER(CurrentValue.[Tháng tiếp nhận]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm tiếp nhận]=[Năm]&&CurrentValue.[Chốt]!='1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH'.[Chốt].$option[opteA4DUsv]).[Nhóm lỗi].LISTCOMBINE().COUNTA() |
|
| 5 |
Tỷ lệ lỗi |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Số lượng lỗi]/[Tổng số lỗi] |
|
| 6 |
So sánh số lượng lỗi |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF( [Số lượng lỗi] = "" \|\| 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM() = 0, "", IF( [Số lượng lỗi] > 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM(), "Tăng " & ROUND( ( [Số lượng lỗi] - 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM() ) / 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM() * 100, 2 ) & "%", IF( [Số lượng lỗi] < 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM(), "Giảm " & ROUND( ( 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM() - [Số lượng lỗi] ) / 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM() * 100, 2 ) & "%", "Không đổi" ) ) ) |
|
| 7 |
Năm |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF([Tháng/Năm]!="",[Tháng/Năm].YEAR(),"") |
|
| 8 |
Tháng |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF([Tháng/Năm]!="",[Tháng/Năm].MONTH(),"") |
|
| 9 |
So sánh tổng số lỗi |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF( [Tổng số lỗi] = "" \|\| 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lỗi] .SUM() = 0, "", IF( [Tổng số lỗi] > 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lỗi] .SUM(), "Tăng " & ROUND( ( [Tổng số lỗi] - 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lỗi] .SUM() ) / 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lỗi] .SUM() * 100, 2 ) & "%", IF( [Tổng số lỗi] < 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lỗi] .SUM(), "Giảm " & ROUND( ( 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lỗi] .SUM() - [Tổng số lỗi] ) / 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lỗi] .SUM() * 100, 2 ) & "%", "Không đổi" ) ) ) |
|
| 10 |
So sánh tỷ lệ lỗi |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF( [Tỷ lệ lỗi] = "" \|\| 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM() = 0, "", IF( [Tỷ lệ lỗi] > 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM(), "Tăng " & ROUND( ( [Tỷ lệ lỗi] - 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM() ) / 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM() * 100, 2 ) & "%", IF( [Tỷ lệ lỗi] < 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM(), "Giảm " & ROUND( ( 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM() - [Tỷ lệ lỗi] ) / 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM() * 100, 2 ) & "%", "Không đổi" ) ) ) |
|
BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng
- Table ID:
tblM1JEMHhpSytqd · Base: Base CSKH · Số cột: 12 · Cột chính: Tháng/Năm
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.BC_LICH_HEN_CUA_HANG
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, apps/web/cskh/src/data/cskhBcRegistry.ts, legacy/gas/Cskh.js, legacy/gas/CskhClient.html
- Liên kết tới: 0.2 - Danh sách cửa hàng
- Cơ cấu cột: 6 công thức · 3 tra cứu · 1 liên kết · 2 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Tháng/Năm 🔑 |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 2 |
Mã CH |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 0.2 - Danh sách cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng] |
|
| 3 |
Cửa hàng |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [Tên cửa hàng/Phòng ban]. Biểu thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã CH]).[Tên cửa hàng/Phòng ban].LISTCOMBINE() |
|
| 4 |
RSM-AM |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 5 |
Số lượng lỗi |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [Nhóm lỗi]. Biểu thức: '1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH'.FILTER(CurrentValue.[Mã CH]=[Mã CH]&&CurrentValue.[Tháng tiếp nhận]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm tiếp nhận]=[Năm]&&CurrentValue.[Chốt]!='1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH'.[Chốt].$option[opteA4DUsv]).[Nhóm lỗi].LISTCOMBINE().COUNTA() |
|
| 6 |
Tổng số lượng lỗi |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [Nhóm lỗi]. Biểu thức: '1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH'.FILTER(CurrentValue.[Tháng tiếp nhận]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm tiếp nhận]=[Năm]&&CurrentValue.[Chốt]!='1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH'.[Chốt].$option[opteA4DUsv]).[Nhóm lỗi].LISTCOMBINE().COUNTA() |
|
| 7 |
Tỷ lệ lỗi |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF([Số lượng lỗi]!=0 \|\| [Tổng số lượng lỗi]!= 0,[Số lượng lỗi]/[Tổng số lượng lỗi],"") |
|
| 8 |
So sánh số lượng lỗi |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF( [Số lượng lỗi] = "" \|\| 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM() = 0, "", IF( [Số lượng lỗi] > 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM(), "Tăng " & ROUND( ( [Số lượng lỗi] - 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM() ) / 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM() * 100, 2 ) & "%", IF( [Số lượng lỗi] < 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM(), "Giảm " & ROUND( ( 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM() - [Số lượng lỗi] ) / 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM() * 100, 2 ) & "%", "Không đổi" ) ) ) |
|
| 9 |
Năm |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF([Tháng/Năm]!="",[Tháng/Năm].YEAR(),"") |
|
| 10 |
Tháng |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF([Tháng/Năm]!="",[Tháng/Năm].MONTH(),"") |
|
| 11 |
So sánh tổng số lỗi |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF( [Tổng số lượng lỗi] = "" \|\| 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lượng lỗi] .SUM() = 0, "", IF( [Tổng số lượng lỗi] > 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lượng lỗi] .SUM(), "Tăng " & ROUND( ( [Tổng số lượng lỗi] - 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lượng lỗi] .SUM() ) / 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lượng lỗi] .SUM() * 100, 2 ) & "%", IF( [Tổng số lượng lỗi] < 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lượng lỗi] .SUM(), "Giảm " & ROUND( ( 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lượng lỗi] .SUM() - [Tổng số lượng lỗi] ) / 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lượng lỗi] .SUM() * 100, 2 ) & "%", "Không đổi" ) ) ) |
|
| 12 |
So sánh tỷ lệ lỗi |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF( [Tỷ lệ lỗi] = "" \|\| 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM() = 0, "", IF( [Tỷ lệ lỗi] > 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM(), "Tăng " & ROUND( ( [Tỷ lệ lỗi] - 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM() ) / 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM() * 100, 2 ) & "%", IF( [Tỷ lệ lỗi] < 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM(), "Giảm " & ROUND( ( 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM() - [Tỷ lệ lỗi] ) / 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM() * 100, 2 ) & "%", "Không đổi" ) ) ) |
|
BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi
- Table ID:
tblDvUj2i2w7zxki · Base: Base CSKH · Số cột: 10 · Cột chính: Tháng/Năm
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.BC_LICH_HEN_NHOM_LOI
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, apps/web/cskh/src/data/cskhBcRegistry.ts, legacy/gas/Cskh.js, legacy/gas/CskhClient.html
- Cơ cấu cột: 8 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 2 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Tháng/Năm 🔑 |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 2 |
Nhóm lỗi |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: KHÔNG CHỦ ĐỘNG GỌI BÁO, SAI HẸN/TRỄ HẸN, VỪA KHÔNG CHỦ ĐỘNG GỌI, VỪA SAI HẸN/TRỄ HẸN |
|
| 3 |
Số lượng lỗi |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF( '1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH' .FILTER( CurrentValue.[Tháng tiếp nhận] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm tiếp nhận] = [Năm] && CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && CurrentValue.[Chốt] != "KHÔNG TRỪ" ) .[Nhóm lỗi] .LISTCOMBINE() .COUNTA() = 0, "", '1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH' .FILTER( CurrentValue.[Tháng tiếp nhận] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm tiếp nhận] = [Năm] && CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && CurrentValue.[Chốt] != "KHÔNG TRỪ" ) .[Nhóm lỗi] .LISTCOMBINE() .COUNTA() ) |
|
| 4 |
Tổng số lỗi |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF( '1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH' .FILTER( CurrentValue.[Tháng tiếp nhận] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm tiếp nhận] = [Năm] && CurrentValue.[Chốt] != "KHÔNG TRỪ" ) .[Nhóm lỗi] .LISTCOMBINE() .COUNTA() = 0, "", '1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH' .FILTER( CurrentValue.[Tháng tiếp nhận] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm tiếp nhận] = [Năm] && CurrentValue.[Chốt] != "KHÔNG TRỪ" ) .[Nhóm lỗi] .LISTCOMBINE() .COUNTA() ) |
|
| 5 |
Tỷ lệ lỗi |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF([Số lượng lỗi]!=""&&[Tổng số lỗi]!="",[Số lượng lỗi]/[Tổng số lỗi],"") |
|
| 6 |
Năm |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF([Tháng/Năm]!="",[Tháng/Năm].YEAR(),"") |
|
| 7 |
Tháng |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF([Tháng/Năm]!="",[Tháng/Năm].MONTH(),"") |
|
| 8 |
So sánh số lượng lỗi |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF( [Số lượng lỗi] = "" \|\| 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM() = 0, "", IF( [Số lượng lỗi] > 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM(), "Tăng " & ROUND( ( [Số lượng lỗi] - 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM() ) / 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM() * 100, 2 ) & "%", IF( [Số lượng lỗi] < 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM(), "Giảm " & ROUND( ( 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM() - [Số lượng lỗi] ) / 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM() * 100, 2 ) & "%", "Không đổi" ) ) ) |
|
| 9 |
So sánh tổng số lượng lỗi |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF( [Tổng số lỗi] = "" \|\| 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lỗi] .SUM() = 0, "", IF( [Tổng số lỗi] > 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lỗi] .SUM(), "Tăng " & ROUND( ( [Tổng số lỗi] - 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lỗi] .SUM() ) / 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lỗi] .SUM() * 100, 2 ) & "%", IF( [Tổng số lỗi] < 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lỗi] .SUM(), "Giảm " & ROUND( ( 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lỗi] .SUM() - [Tổng số lỗi] ) / 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lỗi] .SUM() * 100, 2 ) & "%", "Không đổi" ) ) ) |
|
| 10 |
So sánh tỷ lệ lỗi |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF( [Tỷ lệ lỗi] = "" \|\| 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM() = 0, "", IF( [Tỷ lệ lỗi] > 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM(), "Tăng " & ROUND( ( [Tỷ lệ lỗi] - 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM() ) / 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM() * 100, 2 ) & "%", IF( [Tỷ lệ lỗi] < 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM(), "Giảm " & ROUND( ( 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM() - [Tỷ lệ lỗi] ) / 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM() * 100, 2 ) & "%", "Không đổi" ) ) ) |
|
BC - Nhóm lỗi Camera
- Table ID:
tbljXEE0CQr9O8gF · Base: Base CSKH · Số cột: 3 · Cột chính: AM
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.BC_NHOM_LOI_CAMERA
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, apps/web/cskh/src/data/cskhBcRegistry.ts, legacy/gas/Cskh.js, legacy/gas/CskhClient.html
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 3 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
AM 🔑 |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 2 |
Nhóm lỗi |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 3 |
Tháng/Năm |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
Phân bổ cụm
- Table ID:
tbl0STI0x4hgJIgv · Base: Base CSKH · Số cột: 5 · Cột chính: Văn bản
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 2 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 3 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Văn bản 🔑 |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 2 |
Người |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 3 |
Ngày |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 4 |
tháng |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Ngày].MONTH() |
|
| 5 |
năm |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Ngày].YEAR() |
|
thưởng
- Table ID:
tblLUXcZ0zNwned6 · Base: Base CSKH · Số cột: 7 · Cột chính: Ngày đầu tháng
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 2 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 5 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Ngày đầu tháng 🔑 |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 2 |
Tháng |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Ngày đầu tháng].MONTH() |
|
| 3 |
Năm |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Ngày đầu tháng].YEAR() |
|
| 4 |
Hạng rank |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 5 |
Thưởng QLCH |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 1,000 |
|
| 6 |
Thưởng NVCH |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 1,000 |
|
| 7 |
Thưởng AM |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 1,000 |
|
BC - ĐIỂM CĐNT
- Table ID:
tbl8i8BI48Rq3Fb9 · Base: Base CSKH · Số cột: 18 · Cột chính: Mã CH
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.BC_DIEM_CDNT
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/cskh-bclt-lock-sync.js, apps/api/src/portal/lark-platform-event.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, apps/web/cskh/src/data/cskhBcRegistry.ts, config/triggers.registry.mjs, legacy/gas/Cskh.js, legacy/gas/CskhClient.html
- Cơ cấu cột: 13 công thức · 2 tra cứu · 0 liên kết · 3 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Mã CH 🔑 |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 2 |
Tên cửa hàng/Phòng ban |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [Tên cửa hàng/Phòng ban]. Biểu thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã CH]).[Tên cửa hàng/Phòng ban].LISTCOMBINE() |
|
| 3 |
AM |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [Người]. Biểu thức: 'Phân bổ cụm'.FILTER(CurrentValue.[năm]=[Năm]&&CurrentValue.[tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Văn bản]=[Mã CH]).[Người].LISTCOMBINE() |
|
| 4 |
Ngày/Tháng |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 5 |
TỔNG ĐIỂM CĐNT |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: ([ĐIỂM CĐNT]+[ĐIỂM NPS])/2 |
|
| 6 |
TỔNG CUỘC GỌI |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: '1.1 - HAPPY CALL' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã kho] = [Mã CH] ) .[CĐNT Cửa hàng] .LISTCOMBINE() .COUNTA() |
|
| 7 |
CÓ - CĐNT |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: '1.1 - HAPPY CALL' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã kho] = [Mã CH] && CurrentValue.[CĐNT Cửa hàng] = "CÓ" ) .[CĐNT Cửa hàng] .LISTCOMBINE() .COUNTA() |
|
| 8 |
KHÔNG -CĐNT |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF('1.1 - HAPPY CALL' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã kho] = [Mã CH] && CurrentValue.[CĐNT Cửa hàng] = "KHÔNG" ) .[CĐNT Cửa hàng] .LISTCOMBINE() .COUNTA()=0,"",'1.1 - HAPPY CALL' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã kho] = [Mã CH] && CurrentValue.[CĐNT Cửa hàng] = "KHÔNG" ) .[CĐNT Cửa hàng] .LISTCOMBINE() .COUNTA()) |
|
| 9 |
SAI SỐ |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF( '1.2 - SAI SỐ' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && OR( CurrentValue.[CSKH Check] = "Quá hạn", CurrentValue.[CSKH Check] = "Sai số" ) ) .[CSKH Check] .LISTCOMBINE() .COUNTA() = 0, "", '1.2 - SAI SỐ' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && OR( CurrentValue.[CSKH Check] = "Quá hạn", CurrentValue.[CSKH Check] = "Sai số" ) ) .[CSKH Check] .LISTCOMBINE() .COUNTA() ) |
|
| 10 |
ĐIỂM CĐNT |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: ([CÓ - CĐNT]-[KHÔNG -CĐNT]-[SAI SỐ])/[TỔNG CUỘC GỌI] |
|
| 11 |
CÓ - SẴN LÒNG GIỚI THIỆU |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: '1.1 - HAPPY CALL'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Mã kho]=[Mã CH]&&CurrentValue.[Sẵn lòng giới thiệu]="CÓ").[Sẵn lòng giới thiệu].LISTCOMBINE().COUNTA() |
|
| 12 |
KHÔNG - SẴN LÒNG GIỚI THIỆU Copy |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: '1.1 - HAPPY CALL'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Mã kho]=[Mã CH]&&CurrentValue.[Sẵn lòng giới thiệu].CONTAIN(LIST("KHÔNG"))).[Sẵn lòng giới thiệu].LISTCOMBINE().COUNTA() |
|
| 13 |
TẮT MÁY NGANG - SẴN LÒNG GIỚI THIỆU |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: '1.1 - HAPPY CALL'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Mã kho]=[Mã CH]&&CurrentValue.[Sẵn lòng giới thiệu]="KHÁCH TMN").[Sẵn lòng giới thiệu].LISTCOMBINE().COUNTA() |
|
| 14 |
KHÁCH BẬN - SẴN LÒNG GIỚI THIỆU |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: '1.1 - HAPPY CALL'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Mã kho]=[Mã CH]&&CurrentValue.[Sẵn lòng giới thiệu]="KHÁCH BẬN").[Sẵn lòng giới thiệu].LISTCOMBINE().COUNTA() |
|
| 15 |
ĐIỂM NPS |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: ([CÓ - SẴN LÒNG GIỚI THIỆU]-[KHÔNG - SẴN LÒNG GIỚI THIỆU Copy])/([TỔNG CUỘC GỌI]-[KHÁCH BẬN - SẴN LÒNG GIỚI THIỆU]-[TẮT MÁY NGANG - SẴN LÒNG GIỚI THIỆU]) |
|
| 16 |
Tháng |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Ngày/Tháng].MONTH() |
|
| 17 |
Năm |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Ngày/Tháng].YEAR() |
|
| 18 |
Khóa dữ liệu |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Khoá dữ liệu |
|
BC - ĐIỂM PHỤC VỤ CỬA HÀNG
- Table ID:
tblk0zJjpQSbvXeE · Base: Base CSKH · Số cột: 21 · Cột chính: Mã CH
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.BC_DIEM_PHUC_VU_TNKH
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/cskh-bclt-lock-sync.js, apps/api/src/portal/lark-platform-event.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, apps/web/cskh/src/data/cskhBcRegistry.ts, config/triggers.registry.mjs, legacy/gas/Cskh.js, legacy/gas/CskhClient.html
- Cơ cấu cột: 10 công thức · 8 tra cứu · 0 liên kết · 3 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Mã CH 🔑 |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 2 |
Tên cửa hàng/Phòng ban |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [Tên cửa hàng/Phòng ban]. Biểu thức: 'BC - ĐIỂM CĐNT'.FILTER(CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Mã CH]=[Mã CH]).[Tên cửa hàng/Phòng ban].LISTCOMBINE() |
|
| 3 |
AM |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [AM]. Biểu thức: 'BC - ĐIỂM CĐNT'.FILTER(CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Mã CH]=[Mã CH]).[AM].LISTCOMBINE() |
|
| 4 |
Tháng/Năm |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 5 |
ĐIỂM CĐNT |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: 'BC - ĐIỂM CĐNT'.FILTER(CurrentValue.[Mã CH]=[Mã CH]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]).[ĐIỂM CĐNT]*100 |
|
| 6 |
ĐIỂM NPS |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: 'BC - ĐIỂM CĐNT'.FILTER(CurrentValue.[Mã CH]=[Mã CH]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]).[ĐIỂM NPS]*100 |
|
| 7 |
TỔNG ĐIỂM CĐNT |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: 'BC - ĐIỂM CĐNT'.FILTER(CurrentValue.[Mã CH]=[Mã CH]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]).[TỔNG ĐIỂM CĐNT]*100 |
|
| 8 |
ĐIỂM CAMERA |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: 100 - '4.1 - CAMERA'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Mã cửa hàng]=[Mã CH]).[Điểm trừ].SUM() |
|
| 9 |
THAN PHIỀN -MAP |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [Điểm trừ]. Biểu thức: '2.2 - MAPS'.FILTER(CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Mã CH]=[Mã CH]).[Điểm trừ].LISTCOMBINE().SUM() |
|
| 10 |
THAN PHIỀN - PAGE |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [Điểm trừ]. Biểu thức: '3.1 - TRỰC PAGE'.FILTER(CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Mã kho]=[Mã CH]).[Điểm trừ].LISTCOMBINE().SUM() |
|
| 11 |
SL ĐƠN BÁN |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [SL đơn]. Biểu thức: 'SL đơn hàng'.FILTER(CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[mã CH]=[Mã CH]).[SL đơn].LISTCOMBINE().SUM() |
|
| 12 |
ĐIỂM THAN PHIỀN |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: 100-([THAN PHIỀN -MAP]+[THAN PHIỀN - PAGE])/[SL ĐƠN BÁN]*100 |
|
| 13 |
ĐIỂM THAN PHIỀN (CHỐT) |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF([ĐIỂM THAN PHIỀN]<50,50,[ĐIỂM THAN PHIỀN]) |
|
| 14 |
Tháng |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Tháng/Năm].MONTH() |
|
| 15 |
Năm |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Tháng/Năm].YEAR() |
|
| 16 |
ĐIỂM PHỤC VỤ |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [TỔNG ĐIỂM CĐNT]*0.7+[ĐIỂM CAMERA]*0.15+[ĐIỂM THAN PHIỀN (CHỐT)]*0.15 |
|
| 17 |
XẾP HẠNG |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: RANK([ĐIỂM PHỤC VỤ],'BC - ĐIỂM PHỤC VỤ CỬA HÀNG'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]).[ĐIỂM PHỤC VỤ],FALSE) |
|
| 18 |
Khoá dữ liệu |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Khoá dữ liệu |
|
| 19 |
Thưởng QLCH |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [Thưởng QLCH]. Biểu thức: 'thưởng'.FILTER(CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Hạng rank]=[XẾP HẠNG]).[Thưởng QLCH].LISTCOMBINE() |
|
| 20 |
Thưởng NVCH |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [Thưởng NVCH]. Biểu thức: 'thưởng'.FILTER(CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Hạng rank]=[XẾP HẠNG]).[Thưởng NVCH].LISTCOMBINE() |
|
| 21 |
Thưởng AM |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [Thưởng AM]. Biểu thức: 'thưởng'.FILTER(CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Hạng rank]=[XẾP HẠNG]).[Thưởng AM].LISTCOMBINE() |
|
BC - ĐIỂM PHUC VỤ CỤM
- Table ID:
tblBEfZ2DQIcQF9d · Base: Base CSKH · Số cột: 14 · Cột chính: Tháng/Năm
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.BC_DIEM_PHUC_VU_CUM
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/cskh-bclt-lock-sync.js, apps/api/src/portal/lark-platform-event.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, apps/web/cskh/src/data/cskhBcRegistry.ts, config/triggers.registry.mjs, legacy/gas/Cskh.js, legacy/gas/CskhClient.html
- Cơ cấu cột: 10 công thức · 1 tra cứu · 0 liên kết · 3 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Tháng/Năm 🔑 |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 2 |
AM |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 3 |
XẾP HẠNG |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: RANK([ĐIỂM PHỤC VỤ],'BC - ĐIỂM PHUC VỤ CỤM'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]).[ĐIỂM PHỤC VỤ],FALSE) |
|
| 4 |
ĐIỂM PHỤC VỤ |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [TỔNG ĐIỂM CĐNT]*0.7+[ĐIỂM CAMERA]*0.15+[ĐIỂM THAN PHIỀN (CHỐT)]*0.15 |
|
| 5 |
ĐIỂM CĐNT |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: 'BC - ĐIỂM CĐNT'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[AM]=[AM]).[ĐIỂM CĐNT].AVERAGE()*100 |
|
| 6 |
ĐIỂM NPS |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: 'BC - ĐIỂM CĐNT'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[AM]=[AM]).[ĐIỂM NPS].AVERAGE()*100 |
|
| 7 |
TỔNG ĐIỂM CĐNT |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: ([ĐIỂM CĐNT]+[ĐIỂM NPS])/2 |
|
| 8 |
ĐIỂM CAMERA |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: 'BC - ĐIỂM PHỤC VỤ CỬA HÀNG'.FILTER(CurrentValue.[AM]=[AM]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]).[ĐIỂM CAMERA].LISTCOMBINE().AVERAGE() |
|
| 9 |
ĐIỂM THAN PHIỀN |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: 'BC - ĐIỂM PHỤC VỤ CỬA HÀNG'.FILTER(CurrentValue.[AM]=[AM]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]).[ĐIỂM THAN PHIỀN].LISTCOMBINE().AVERAGE() |
|
| 10 |
ĐIỂM THAN PHIỀN (CHỐT) |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF([ĐIỂM THAN PHIỀN]<50,50,[ĐIỂM THAN PHIỀN]) |
|
| 11 |
Tháng |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Tháng/Năm].MONTH() |
|
| 12 |
Năm |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Tháng/Năm].YEAR() |
|
| 13 |
THƯỞNG AM |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [Thưởng AM]. Biểu thức: 'BC - ĐIỂM PHỤC VỤ CỬA HÀNG'.FILTER(CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[AM]=[AM]).[Thưởng AM].LISTCOMBINE().SUM() |
|
| 14 |
Khoá dữ liệu |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Khoá dữ liệu, Khóa dữ liệu |
|
BC - ĐIỂM PHỤC VỤ HỆ THỐNG
- Table ID:
tblRj8l5gEITk8K0 · Base: Base CSKH · Số cột: 8 · Cột chính: Tháng/Năm
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.BC_DIEM_PHUC_VU_HE_THONG
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/src/portal/cskh-bclt-lock-sync.js, apps/api/src/portal/lark-platform-event.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, config/triggers.registry.mjs
- Cơ cấu cột: 6 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 2 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Tháng/Năm 🔑 |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 2 |
ĐIỂM PHỤC VỤ |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF([TỔNG ĐIỂM CĐNT]*0.7+[ĐIỂM CAMERA]*0.15+[ĐIỂM THAN PHIỀN (CHỐT)]*0.15=0,"",[TỔNG ĐIỂM CĐNT]*0.7+[ĐIỂM CAMERA]*0.15+[ĐIỂM THAN PHIỀN (CHỐT)]*0.15) |
|
| 3 |
TỔNG ĐIỂM CĐNT |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF( 'BC - ĐIỂM PHỤC VỤ CỬA HÀNG' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] ) .[TỔNG ĐIỂM CĐNT] .LISTCOMBINE() .COUNTA() = 0, "", 'BC - ĐIỂM PHỤC VỤ CỬA HÀNG' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] ) .[TỔNG ĐIỂM CĐNT] .LISTCOMBINE() .AVERAGE() ) |
|
| 4 |
ĐIỂM CAMERA |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF( 'BC - ĐIỂM PHỤC VỤ CỬA HÀNG' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] ) .[ĐIỂM CAMERA] .LISTCOMBINE() .COUNTA() = 0, "", 'BC - ĐIỂM PHỤC VỤ CỬA HÀNG' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] ) .[ĐIỂM CAMERA] .LISTCOMBINE() .AVERAGE() ) |
|
| 5 |
ĐIỂM THAN PHIỀN (CHỐT) |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF( 'BC - ĐIỂM PHỤC VỤ CỬA HÀNG' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] ) .[ĐIỂM THAN PHIỀN (CHỐT)] .LISTCOMBINE() .COUNTA() = 0, "", 'BC - ĐIỂM PHỤC VỤ CỬA HÀNG' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] ) .[ĐIỂM THAN PHIỀN (CHỐT)] .LISTCOMBINE() .AVERAGE() ) |
|
| 6 |
Tháng |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF([Tháng/Năm]!="",[Tháng/Năm].MONTH(),"") |
|
| 7 |
Năm |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF([Tháng/Năm]!="",[Tháng/Năm].YEAR(),"") |
|
| 8 |
Khoá dữ liệu |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Khoá dữ liệu, Khóa dữ liệu |
|
BC - SL CUỘC GỌI - SAI SỐ
- Table ID:
tblqGryX4VPlXR5r · Base: Base CSKH · Số cột: 11 · Cột chính: Ngày làm việc
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.BC_CUOC_GOI_SAI_SO
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/cskh-bclt-lock-sync.js, apps/api/src/portal/lark-platform-event.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, apps/web/cskh/src/data/cskhBcRegistry.ts, config/triggers.registry.mjs, legacy/gas/Cskh.js, legacy/gas/CskhClient.html
- Cơ cấu cột: 6 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 5 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Ngày làm việc 🔑 |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 2 |
Mã CH |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 3 |
Tên cửa hàng/Phòng ban |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
AM |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 5 |
Tổng số đơn gọi |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: '1.1 - HAPPY CALL'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã CH]&&CurrentValue.[Ngày gọi]=[Ngày làm việc]).[Mã kho].COUNTA() |
|
| 6 |
Tổng số đơn gọi thành công |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Tổng số đơn gọi]-[Sai số] |
|
| 7 |
Sai số |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: '1.2 - SAI SỐ'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Cửa hàng]=[Tên cửa hàng/Phòng ban]&&CurrentValue.[CSKH Check]!="").[CSKH Check].COUNTA() |
|
| 8 |
Tháng |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Ngày làm việc].MONTH() |
|
| 9 |
Năm |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Ngày làm việc].YEAR() |
|
| 10 |
Check trùng |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF('BC - SL CUỘC GỌI - SAI SỐ'.COUNTIF(CurrentValue.[Tên cửa hàng/Phòng ban]=[Tên cửa hàng/Phòng ban]&&CurrentValue.[Ngày làm việc]=[Ngày làm việc])>1,"🚫repetitive","") |
|
| 11 |
Khoá dữ liệu |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Khoá dữ liệu |
|
BC Hoàn thành target cuộc gọi CSKH
- Table ID:
tblFBUiIfbwUXUHF · Base: Base CSKH · Số cột: 8 · Cột chính: Tháng
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.BC_TARGET_CUOC_GOI
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/cskh-bclt-lock-sync.js, apps/api/src/portal/lark-platform-event.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, apps/web/cskh/src/data/cskhBcRegistry.ts, config/triggers.registry.mjs, legacy/gas/Cskh.js, legacy/gas/CskhClient.html
- Cơ cấu cột: 1 công thức · 2 tra cứu · 0 liên kết · 5 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Tháng 🔑 |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 2 |
Nhân sự |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 3 |
Số data phân bổ |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [Số data phân bổ]. Biểu thức: '1.0 - Phân bổ DATA CSKH'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Account]=[Nhân sự]).[Số data phân bổ].LISTCOMBINE().SUM() |
|
| 4 |
Số lượng cuộc gọi |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [Số lượng cuộc gọi]. Biểu thức: '1.0 - Phân bổ DATA CSKH'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Account]=[Nhân sự]).[Số lượng cuộc gọi].LISTCOMBINE().SUM() |
|
| 5 |
Tỷ lệ hoàn thành Target |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF([Số data phân bổ]!=0,[Số lượng cuộc gọi]/[Số data phân bổ],"") |
|
| 6 |
Năm |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 7 |
Tháng/Năm |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 8 |
Khoá dữ liệu |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Khoá dữ liệu |
|
SL đơn hàng
- Table ID:
tbl69OsujNvYo9w7 · Base: Base CSKH · Số cột: 5 · Cột chính: mã CH
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 2 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 3 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
mã CH 🔑 |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 2 |
SL đơn |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.000 |
|
| 3 |
Ngày đầu tháng |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 4 |
Tháng |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Ngày đầu tháng].MONTH() |
|
| 5 |
Năm |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Ngày đầu tháng].YEAR() |
|
BC - ĐIỂM CĐNT - KTV
- Table ID:
tblhPOJMPE4Kj8oG · Base: Base CSKH · Số cột: 10 · Cột chính: Mã nhân viên
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.BC_DIEM_CDNT_KTV
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/src/portal/cskh-bc-cdnt-staff-seed.js, apps/api/src/portal/cskh-bclt-lock-pairs-cdnt-staff.js, apps/api/src/portal/lark-platform-event.js, config/triggers.registry.mjs
- Cơ cấu cột: 6 công thức · 1 tra cứu · 0 liên kết · 3 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Mã nhân viên 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
Nhân viên |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân viên]).[user].LISTCOMBINE() |
|
| 3 |
Tháng/Năm |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 4 |
Tháng |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Tháng/Năm].MONTH() |
|
| 5 |
Năm |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Tháng/Năm].YEAR() |
|
| 6 |
TỔNG CUỘC GỌI |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: '1.1 - HAPPY CALL' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã KTV] = [Mã nhân viên] ) .[KTV CĐ-NT Không?] .LISTCOMBINE() .COUNTA() |
|
| 7 |
CÓ - CĐNT |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: '1.1 - HAPPY CALL' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã KTV] = [Mã nhân viên] && CurrentValue.[KTV CĐ-NT Không?] = "CÓ" ) .[KTV CĐ-NT Không?] .LISTCOMBINE() .COUNTA() |
|
| 8 |
KHÔNG -CĐNT |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF('1.1 - HAPPY CALL' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã KTV] = [Mã nhân viên] && CurrentValue.[KTV CĐ-NT Không?] = "KHÔNG" ) .[KTV CĐ-NT Không?] .LISTCOMBINE() .COUNTA()=0,"",'1.1 - HAPPY CALL' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã KTV] = [Mã nhân viên] && CurrentValue.[KTV CĐ-NT Không?] = "KHÔNG" ) .[KTV CĐ-NT Không?] .LISTCOMBINE() .COUNTA()) |
|
| 9 |
Khoá dữ liệu |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Khoá dữ liệu |
|
| 10 |
Check trùng |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF('BC - ĐIỂM CĐNT - KTV'.COUNTIF(CurrentValue.[Mã nhân viên]=[Mã nhân viên]&&CurrentValue.[Tháng/Năm]=[Tháng/Năm])>1,"🚫repetitive","") |
|
BC - ĐIỂM CĐNT - STYLIST
- Table ID:
tblehS9ia6z9ddoU · Base: Base CSKH · Số cột: 10 · Cột chính: Mã nhân viên
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.BC_DIEM_CDNT_STYLIST
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/src/portal/cskh-bc-cdnt-staff-seed.js, apps/api/src/portal/cskh-bclt-lock-pairs-cdnt-staff.js, apps/api/src/portal/lark-platform-event.js, config/triggers.registry.mjs
- Cơ cấu cột: 5 công thức · 1 tra cứu · 0 liên kết · 4 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Mã nhân viên 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
Nhân viên |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân viên]).[user].LISTCOMBINE() |
|
| 3 |
Tháng/Năm |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 4 |
Tháng |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Tháng/Năm].MONTH() |
|
| 5 |
Năm |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Tháng/Năm].YEAR() |
|
| 6 |
TỔNG CUỘC GỌI |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: '1.1 - HAPPY CALL' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã Stylist] = [Mã nhân viên] ) .[STYLIST CĐ-NT Không?] .LISTCOMBINE() .COUNTA() |
|
| 7 |
CÓ - CĐNT |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: '1.1 - HAPPY CALL' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã Stylist] = [Mã nhân viên] && CurrentValue.[STYLIST CĐ-NT Không?] = "CÓ" ) .[STYLIST CĐ-NT Không?] .LISTCOMBINE() .COUNTA() |
|
| 8 |
KHÔNG -CĐNT |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF('1.1 - HAPPY CALL' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã Stylist] = [Mã nhân viên] && CurrentValue.[STYLIST CĐ-NT Không?] = "KHÔNG" ) .[STYLIST CĐ-NT Không?] .LISTCOMBINE() .COUNTA()=0,"",'1.1 - HAPPY CALL' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã Stylist] = [Mã nhân viên] && CurrentValue.[STYLIST CĐ-NT Không?] = "KHÔNG" ) .[STYLIST CĐ-NT Không?] .LISTCOMBINE() .COUNTA()) |
|
| 9 |
Khoá dữ liệu |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Khoá dữ liệu |
|
| 10 |
Check trùng |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
BCLT - ĐIỂM CĐNT
- Table ID:
tblNb830N8doxNW2 · Base: Base CSKH · Số cột: 19 · Cột chính: Mã CH
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.BCLT_DIEM_CDNT
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/src/portal/cskh-bclt-lock-sync.js
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 19 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Mã CH 🔑 |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 2 |
Tên cửa hàng/Phòng ban |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 3 |
AM |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 4 |
Ngày/Tháng |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 5 |
Khóa dữ liệu |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Khoá dữ liệu, Khóa dữ liệu |
|
| 6 |
Thời gian update |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 7 |
TỔNG CUỘC GỌI |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 8 |
CÓ - CĐNT |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 9 |
KHÔNG -CĐNT |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 10 |
SAI SỐ |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 11 |
ĐIỂM CĐNT |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00% |
|
| 12 |
CÓ - SẴN LÒNG GIỚI THIỆU |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 13 |
KHÔNG - SẴN LÒNG GIỚI THIỆU |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 14 |
TẮT MÁY NGANG - SẴN LÒNG GIỚI THIỆU |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 15 |
KHÁCH BẬN - SẴN LÒNG GIỚI THIỆU |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 16 |
ĐIỂM NPS |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00% |
|
| 17 |
TỔNG ĐIỂM CĐNT |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00% |
|
| 18 |
Tháng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 19 |
Năm |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
BCLT - ĐIỂM PHỤC VỤ CỬA HÀNG
- Table ID:
tbl2TKvNhbD3wcOo · Base: Base CSKH · Số cột: 19 · Cột chính: Mã CH
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 19 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Mã CH 🔑 |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 2 |
Tên cửa hàng/Phòng ban |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 3 |
AM |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 4 |
Tháng/Năm |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 5 |
Khoá dữ liệu |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Khoá dữ liệu, Khóa dữ liệu |
|
| 6 |
Thời gian update |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 7 |
ĐIỂM CĐNT |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 8 |
ĐIỂM NPS |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 9 |
TỔNG ĐIỂM CĐNT |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 10 |
ĐIỂM CAMERA |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 11 |
ĐIỂM THAN PHIỀN |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 12 |
ĐIỂM THAN PHIỀN (CHỐT) |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 13 |
Tháng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 14 |
Năm |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 15 |
ĐIỂM PHỤC VỤ |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 16 |
XẾP HẠNG |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 17 |
THƯỞNG QLCH |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 1,000 |
|
| 18 |
THƯỞNG NVCH |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 1,000 |
|
| 19 |
THƯỞNG AM |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 1,000 |
|
BCLT - ĐIỂM PHUC VỤ CỤM
- Table ID:
tbliDkHav40wsLSt · Base: Base CSKH · Số cột: 15 · Cột chính: Tháng/Năm
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.BCLT_DIEM_PHUC_VU_CUM
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/src/portal/cskh-bclt-lock-sync.js
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 15 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Tháng/Năm 🔑 |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 2 |
AM |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 3 |
Khoá dữ liệu |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Khoá dữ liệu, Khóa dữ liệu |
|
| 4 |
Thời gian update |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 5 |
ĐIỂM CĐNT |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 6 |
ĐIỂM NPS |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 7 |
TỔNG ĐIỂM CĐNT |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 8 |
ĐIỂM CAMERA |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 9 |
ĐIỂM THAN PHIỀN |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 10 |
ĐIỂM THAN PHIỀN (CHỐT) |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 11 |
ĐIỂM PHỤC VỤ |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 12 |
XẾP HẠNG |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 13 |
Tháng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 14 |
Năm |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 15 |
THƯỞNG AM |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 1,000 |
|
BCLT - ĐIỂM PHỤC VỤ HỆ THỐNG
- Table ID:
tbloMuvamM7HiAdS · Base: Base CSKH · Số cột: 9 · Cột chính: Tháng/Năm
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.BCLT_DIEM_PHUC_VU_HE_THONG
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/src/portal/cskh-bclt-lock-sync.js
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 9 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Tháng/Năm 🔑 |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 2 |
Khoá dữ liệu |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Khoá dữ liệu, Khóa dữ liệu |
|
| 3 |
Thời gian update |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 4 |
TỔNG ĐIỂM CĐNT |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 5 |
ĐIỂM CAMERA |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 6 |
ĐIỂM THAN PHIỀN (CHỐT) |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 7 |
Tháng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 8 |
Năm |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 9 |
ĐIỂM PHỤC VỤ |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
BCLT - ĐIỂM CĐNT - KTV
- Table ID:
tblT2u5QCqfRNxWx · Base: Base CSKH · Số cột: 11 · Cột chính: Mã nhân viên
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.BCLT_DIEM_CDNT_KTV
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/src/portal/cskh-bclt-lock-pairs-cdnt-staff.js
- Cơ cấu cột: 3 công thức · 1 tra cứu · 0 liên kết · 7 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Mã nhân viên 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
Nhân viên |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân viên]).[user].LISTCOMBINE() |
|
| 3 |
Tháng/Năm |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 4 |
Tháng |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Tháng/Năm].MONTH() |
|
| 5 |
Năm |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Tháng/Năm].YEAR() |
|
| 6 |
TỔNG CUỘC GỌI |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 7 |
CÓ - CĐNT |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 8 |
KHÔNG -CĐNT |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 9 |
Khoá dữ liệu |
Chọn một |
Nhập liệu |
|
|
| 10 |
Thời gian update dữ liệu |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 11 |
Check trùng |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF('BCLT - ĐIỂM CĐNT - KTV'.COUNTIF(CurrentValue.[Mã nhân viên]=[Mã nhân viên]&&CurrentValue.[Tháng/Năm]=[Tháng/Năm])>1,"🚫repetitive","") |
|
BCLT - ĐIỂM CĐNT CỬA HÀNG
- Table ID:
tblqfFYPjhQ5gp0B · Base: Base CSKH · Số cột: 10 · Cột chính: Mã nhân viên
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.BCLT_DIEM_CDNT_STYLIST
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/src/portal/cskh-bclt-lock-pairs-cdnt-staff.js
- Cơ cấu cột: 2 công thức · 1 tra cứu · 0 liên kết · 7 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Mã nhân viên 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
Nhân viên |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân viên]).[user].LISTCOMBINE() |
|
| 3 |
Tháng/Năm |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 4 |
Tháng |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Tháng/Năm].MONTH() |
|
| 5 |
Năm |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Tháng/Năm].YEAR() |
|
| 6 |
TỔNG CUỘC GỌI |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 7 |
CÓ - CĐNT |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 8 |
KHÔNG -CĐNT |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 9 |
Khoá dữ liệu |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Khoá dữ liệu |
|
| 10 |
Thời gian update dữ liệu |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
BCLT - SL CUỘC GỌI - SAI SỐ
- Table ID:
tbl8ciX7rI5i21NY · Base: Base CSKH · Số cột: 12 · Cột chính: Ngày làm việc
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.BCLT_CUOC_GOI_SAI_SO
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/src/portal/cskh-bclt-lock-sync.js
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 12 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Ngày làm việc 🔑 |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 2 |
Mã CH |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 3 |
Tên cửa hàng/Phòng ban |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
AM |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 5 |
Khoá dữ liệu |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Khoá dữ liệu, Khóa dữ liệu |
|
| 6 |
Thời gian update |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 7 |
Tổng số đơn gọi |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 8 |
Tổng số đơn gọi thành công |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 9 |
Sai số |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 10 |
Tháng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 11 |
Năm |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 12 |
Check trùng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
BCLT - ĐIỂM PHỤC VỤ_P.TNKH
- Table ID:
tbl5oN3WFx4H0UkL · Base: Base CSKH · Số cột: 16 · Cột chính: Mã CH
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.BCLT_DIEM_PHUC_VU_TNKH
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/src/portal/cskh-bclt-lock-sync.js
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 16 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Mã CH 🔑 |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 2 |
Tên cửa hàng/Phòng ban |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 3 |
AM |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 4 |
Tháng/Năm |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 5 |
Khoá dữ liệu |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Khoá dữ liệu, Khóa dữ liệu |
|
| 6 |
Thời gian update |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 7 |
ĐIỂM CĐNT |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 8 |
ĐIỂM NPS |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 9 |
TỔNG ĐIỂM CĐNT |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 10 |
ĐIỂM CAMERA |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 11 |
ĐIỂM THAN PHIỀN |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 12 |
ĐIỂM THAN PHIỀN (CHỐT) |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 13 |
Tháng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 14 |
Năm |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 15 |
ĐIỂM PHỤC VỤ |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 16 |
XẾP HẠNG |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
BCLT Hoàn thành target cuộc gọi CSKH
- Table ID:
tblFMIqbFnf8PRLj · Base: Base CSKH · Số cột: 9 · Cột chính: Tháng
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.BCLT_TARGET_CUOC_GOI
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/src/portal/cskh-bclt-lock-sync.js
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 9 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Tháng 🔑 |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 2 |
Nhân sự |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 3 |
Năm |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 4 |
Tháng/Năm |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 5 |
Khoá dữ liệu |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Khoá dữ liệu |
|
| 6 |
Thời gian update |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 7 |
Số data phân bổ |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 8 |
Số lượng cuộc gọi |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 9 |
Tỷ lệ hoàn thành Target |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00% |
|
1.0 - Phân bổ DATA CSKH
- Table ID:
tbl5nGMSC0ggwIdE · Base: Base CSKH · Số cột: 9 · Cột chính: Ngày làm việc
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.PHAN_BO_DATA
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/cskh-dataset-invalidate.js, apps/api/src/portal/cskh-write-reconcile.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, legacy/gas/Cskh.js
- Cơ cấu cột: 5 công thức · 1 tra cứu · 0 liên kết · 3 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Ngày làm việc 🔑 |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 2 |
Account |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.4 - Thông tin nhân sự CSKH'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[User_id]).[user].LISTCOMBINE() |
|
| 3 |
Số data phân bổ |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 4 |
Số lượng cuộc gọi |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: '1.1 - HAPPY CALL'.FILTER(CurrentValue.[Ngày_Text]=[Ngày_Text]&&CurrentValue.[Tên CSKH]=[Account]).[Mã Ticket].LISTCOMBINE().COUNTA() |
|
| 5 |
User_id |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 6 |
Tỷ lệ hoàn thành Target |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF([Số data phân bổ]!="",[Số lượng cuộc gọi]/[Số data phân bổ],"") |
|
| 7 |
Tháng |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Ngày làm việc].MONTH() |
|
| 8 |
Năm |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Ngày làm việc].YEAR() |
|
| 9 |
Ngày_Text |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: TEXT([Ngày làm việc],"dd/mm/yyyy") |
|
1.1 - HAPPY CALL
- Table ID:
tblgfQzeAwtFrcOG · Base: Base CSKH · Số cột: 43 · Cột chính: Mã Ticket
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.HAPPY_CALL
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/cskh-dataset-invalidate.js, apps/api/src/portal/cskh-write-reconcile.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, legacy/gas/Cskh.js
- Liên kết tới: 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng, 0.2 - Danh sách cửa hàng
- Cơ cấu cột: 5 công thức · 4 tra cứu · 3 liên kết · 31 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Mã Ticket 🔑 |
Số tự tăng |
Hệ thống |
|
|
| 2 |
Check trùng |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF([Số điện thoại]!="",IF('1.1 - HAPPY CALL'.COUNTIF(CurrentValue.[Số điện thoại]=[Số điện thoại])>1,"🚫repetitive",""),"") |
|
| 3 |
Ngày gọi |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 4 |
Tên CSKH |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 5 |
Ngày mua |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 6 |
Trang |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 7 |
Mã kho |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 0.2 - Danh sách cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [1.1 - CSKH] |
|
| 8 |
Cửa hàng |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [Tên cửa hàng/Phòng ban]. Biểu thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã kho]).[Tên cửa hàng/Phòng ban].LISTCOMBINE() |
|
| 9 |
Tên khách hàng |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 10 |
Số điện thoại |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 11 |
AM |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [AM phụ trách (người)]. Biểu thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã kho]).[AM phụ trách (người)].LISTCOMBINE() |
|
| 12 |
Mã KTV |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [1.1 - Dữ liệu CSKH Tháng] |
|
| 13 |
Kỹ thuật viên |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã KTV]).[user].LISTCOMBINE() |
|
| 14 |
KTV CĐ-NT Không? |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: CÓ, KHÔNG |
|
| 15 |
Lần tới có muốn gặp lại KTV này care nữa không:? |
Chọn một |
Nhập liệu |
142 lựa chọn (không liệt kê) |
|
| 16 |
Mã Stylist |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [1.1 - Dữ liệu CSKH Tháng 2] |
|
| 17 |
Stylist |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã Stylist]).[user].LISTCOMBINE() |
|
| 18 |
STYLIST CĐ-NT Không? |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: CÓ, KHÔNG |
|
| 19 |
Tư vấn có đúng nhu cầu và phù hợp không? |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: CÓ, KHÔNG |
|
| 20 |
CĐNT Cửa hàng |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: CÓ, KHÔNG, KHÁCH BẬN, KHÁCH TMN, CÂN NHẮC CHƯA BIẾT |
|
| 21 |
Sẵn lòng giới thiệu |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: CÓ, KHÔNG, KHÁCH TMN, KHÁCH BẬN, CÂN NHẮC CHƯA BIẾT |
|
| 22 |
Ghi chú lý do không GT |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 23 |
Đã nhờ đánh giá Maps |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 24 |
Loại phản hồi |
Chọn nhiều |
Nhập liệu |
Lựa chọn: TAY NGHỀ/CHUYÊN MÔN (đo khám, mài lắp, xử lý kỹ thuật...), THÁI ĐỘ PHỤC VỤ, TƯ VẤN SP/DV/CHÍNH SÁCH/CTKM/Phản Hồi KHÁC, CƠ SỞ VẬT CHẤT, NGÀNH HÀNG (CLSP/GIÁ/PHỤ KIỆN...), CHỜ LÂU/TRỄ HẸN |
|
| 25 |
Sản phẩm |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 26 |
Text 7 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 27 |
Ghi chú PHKH |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 28 |
Lý do WOW |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 29 |
Link ghi âm |
URL |
Nhập liệu |
|
|
| 30 |
Người nhận sao WOW |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Stylist, Kỹ thuật viên |
|
| 31 |
Chuyển Sao WOW |
Nút bấm |
Nút (automation) |
Nút bấm trên Base (kích hoạt automation) — cần xác nhận hành động |
|
| 32 |
Trạng thái chuyển sao WOW |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Thành công |
|
| 33 |
Ghi nhận của CSKH |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Sai số, Không hài lòng, Nhức mắt |
|
| 34 |
CSKH Chuyển dữ liệu |
Nút bấm |
Nút (automation) |
Nút bấm trên Base (kích hoạt automation) — cần xác nhận hành động |
|
| 35 |
Trạng thái CSKH Chuyển dữ liệu |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Thành công |
|
| 36 |
Chuyển thông tin sang Bảo hành |
Nút bấm |
Nút (automation) |
Nút bấm trên Base (kích hoạt automation) — cần xác nhận hành động |
|
| 37 |
Trạng thái chuyển Bảo hành |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Thành công |
|
| 38 |
Ngày tạo |
Ngày tạo |
Hệ thống |
|
|
| 39 |
Tháng |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Ngày gọi].MONTH() |
|
| 40 |
Năm |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Ngày gọi].YEAR() |
|
| 41 |
CĐNT? |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: `` |
|
| 42 |
Ngày_Text |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: TEXT([Ngày gọi],"dd/mm/yyyy") |
|
| 43 |
TH ĐẶC BIỆT |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
1.1 - HAPPY CALL - Tháng 7
- Table ID:
tblQwBRNQG0DUWmk · Base: Base CSKH · Số cột: 43 · Cột chính: Mã Ticket
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Liên kết tới: 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng, 0.2 - Danh sách cửa hàng
- Cơ cấu cột: 5 công thức · 4 tra cứu · 3 liên kết · 31 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Mã Ticket 🔑 |
Số tự tăng |
Hệ thống |
|
|
| 2 |
Check trùng |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF([Số điện thoại]!="",IF('1.1 - HAPPY CALL - Tháng 7'.COUNTIF(CurrentValue.[Số điện thoại]=[Số điện thoại])>1,"🚫repetitive",""),"") |
|
| 3 |
Ngày gọi |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 4 |
Tên CSKH |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 5 |
Ngày mua |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 6 |
Trang |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 7 |
Mã kho |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 0.2 - Danh sách cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [1.1 - HAPPY CALL - Tháng 7-Mã kho] |
|
| 8 |
Cửa hàng |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [Tên cửa hàng/Phòng ban]. Biểu thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã kho]).[Tên cửa hàng/Phòng ban].LISTCOMBINE() |
|
| 9 |
Tên khách hàng |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 10 |
Số điện thoại |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 11 |
AM |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [AM phụ trách (người)]. Biểu thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã kho]).[AM phụ trách (người)].LISTCOMBINE() |
|
| 12 |
Mã KTV |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [1.1 - HAPPY CALL - Tháng 7-Mã KTV] |
|
| 13 |
Kỹ thuật viên |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã KTV]).[user].LISTCOMBINE() |
|
| 14 |
KTV CĐ-NT Không? |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: CÓ, KHÔNG |
|
| 15 |
Lần tới có muốn gặp lại KTV này care nữa không:? |
Chọn một |
Nhập liệu |
142 lựa chọn (không liệt kê) |
|
| 16 |
Mã Stylist |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [1.1 - HAPPY CALL - Tháng 7-Mã Stylist] |
|
| 17 |
Stylist |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã Stylist]).[user].LISTCOMBINE() |
|
| 18 |
STYLIST CĐ-NT Không? |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: CÓ, KHÔNG |
|
| 19 |
Tư vấn có đúng nhu cầu và phù hợp không? |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: CÓ, KHÔNG |
|
| 20 |
CĐNT Cửa hàng |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: CÓ, KHÔNG, KHÁCH BẬN, KHÁCH TMN, CÂN NHẮC CHƯA BIẾT |
|
| 21 |
Sẵn lòng giới thiệu |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: CÓ, KHÔNG, KHÁCH TMN, KHÁCH BẬN, CÂN NHẮC CHƯA BIẾT |
|
| 22 |
Ghi chú lý do không GT |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 23 |
Đã nhờ đánh giá Maps |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 24 |
Loại phản hồi |
Chọn nhiều |
Nhập liệu |
Lựa chọn: TAY NGHỀ/CHUYÊN MÔN (đo khám, mài lắp, xử lý kỹ thuật...), THÁI ĐỘ PHỤC VỤ, TƯ VẤN SP/DV/CHÍNH SÁCH/CTKM/Phản Hồi KHÁC, CƠ SỞ VẬT CHẤT, NGÀNH HÀNG (CLSP/GIÁ/PHỤ KIỆN...), CHỜ LÂU/TRỄ HẸN |
|
| 25 |
Sản phẩm |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 26 |
Text 7 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 27 |
Ghi chú PHKH |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 28 |
Lý do WOW |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 29 |
Link ghi âm |
URL |
Nhập liệu |
|
|
| 30 |
Người nhận sao WOW |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Stylist, Kỹ thuật viên |
|
| 31 |
Chuyển Sao WOW |
Nút bấm |
Nút (automation) |
Nút bấm trên Base (kích hoạt automation) — cần xác nhận hành động |
|
| 32 |
Trạng thái chuyển sao WOW |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Thành công |
|
| 33 |
Ghi nhận của CSKH |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Sai số, Không hài lòng, Nhức mắt |
|
| 34 |
CSKH Chuyển dữ liệu |
Nút bấm |
Nút (automation) |
Nút bấm trên Base (kích hoạt automation) — cần xác nhận hành động |
|
| 35 |
Trạng thái CSKH Chuyển dữ liệu |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Thành công |
|
| 36 |
Chuyển thông tin sang Bảo hành |
Nút bấm |
Nút (automation) |
Nút bấm trên Base (kích hoạt automation) — cần xác nhận hành động |
|
| 37 |
Trạng thái chuyển Bảo hành |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Thành công |
|
| 38 |
Ngày tạo |
Ngày tạo |
Hệ thống |
|
|
| 39 |
Tháng |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Ngày gọi].MONTH() |
|
| 40 |
Năm |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Ngày gọi].YEAR() |
|
| 41 |
CĐNT? |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: `` |
|
| 42 |
Ngày_Text |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: TEXT([Ngày gọi],"dd/mm/yyyy") |
|
| 43 |
TH ĐẶC BIỆT |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
1.2 - SAI SỐ
- Table ID:
tblXQpBGjPmDblsQ · Base: Base CSKH · Số cột: 25 · Cột chính: Mã Ticket
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.SAI_SO
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/cskh-dataset-invalidate.js, apps/api/src/portal/cskh-write-reconcile.js, apps/api/src/portal/lark-platform-event.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, apps/api/src/portal/saiso-digest.js, apps/api/src/portal/saiso-xu-ly-notify.js, config/triggers.registry.mjs, legacy/gas/Cskh.js, legacy/gas/CskhNotify.js
- Liên kết tới: 0.2 - Danh sách cửa hàng
- Cơ cấu cột: 6 công thức · 0 tra cứu · 1 liên kết · 18 cột nhập/hệ thống
Ghi chú nghiệp vụ: tick "Chuyển thông tin" → DM AM + QLCH; ghi chú → đóng dấu thời gian. Digest SAI SỐ cho AM 17:00.
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Mã Ticket 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
Ngày mua |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 3 |
Ngày gọi |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 4 |
Tên khách hàng |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 5 |
Mã CH |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 0.2 - Danh sách cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [1.2 - SAI SỐ] |
|
| 6 |
Số điện thoại |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 7 |
Cửa hàng |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 8 |
AM |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 9 |
QLCH |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã CH]&&CurrentValue.[Mã kho]!="").[QLCH (Người nhận hàng)].LISTCOMBINE() |
|
| 10 |
QLCH Ghi chú |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 11 |
AM ghi chú |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 12 |
CSKH Check |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Quá hạn, Không sai (do khách hàng), Sai số |
|
| 13 |
Gửi thông báo AM |
Checkbox |
Nhập liệu |
|
|
| 14 |
Trạng thái gửi thông báo |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Gửi thông báo thành công |
|
| 15 |
Thời gian gửi thông báo |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 16 |
Thời gian AM xử lý thông tin |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 17 |
Thời gian QLCH xử lý thông tin |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 18 |
Ngày chuyển thông tin |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 19 |
CSKH |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 20 |
Tháng |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Ngày gọi].MONTH() |
|
| 21 |
Năm |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Ngày gọi].YEar() |
|
| 22 |
Deadline cập nhật sai số |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF( [Ngày gọi] = "", "", [Ngày gọi] + 1 + 15 / 24 ) |
|
| 23 |
Remind cập nhật số |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF( [Ngày gọi] = "", "", [Ngày gọi] + 1 + 9 / 24 ) |
|
| 24 |
Check thời gian AM cập nhật |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 25 |
user_id_QLCH |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user]=[QLCH]).[user_id].LISTCOMBINE() |
|
1.3 - KHÔNG HÀI LÒNG - HAPPY CALL
- Table ID:
tblLKLekAqkkAngh · Base: Base CSKH · Số cột: 39 · Cột chính: Mã Ticket
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.KHONG_HAI_LONG
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/cskh-dataset-invalidate.js, apps/api/src/portal/cskh-write-reconcile.js, apps/api/src/portal/happy-call-digest.js, apps/api/src/portal/happy-call-unhappy.js, apps/api/src/portal/lark-platform-event.js, apps/api/src/portal/ops-day-digest.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, config/triggers.registry.mjs, legacy/gas/Cskh.js
- Liên kết tới: 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng
- Cơ cấu cột: 2 công thức · 3 tra cứu · 2 liên kết · 32 cột nhập/hệ thống
Ghi chú nghiệp vụ: dòng mới/sửa đủ điều kiện → thông báo.
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Mã Ticket 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
Ngày gọi |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 3 |
Tên CSKH |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 4 |
Ngày mua |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 5 |
Tên khách hàng |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 6 |
Số điện thoại |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 7 |
Trang |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 8 |
Mã kho |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 9 |
Cửa hàng |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [Tên cửa hàng/Phòng ban]. Biểu thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã kho]).[Tên cửa hàng/Phòng ban].LISTCOMBINE() |
|
| 10 |
AM |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 11 |
Mã KTV |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [1.3 - HAPPY CALL] |
|
| 12 |
Kỹ thuật viên |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã KTV]).[user].LISTCOMBINE() |
|
| 13 |
KTV CĐ-NT Không? |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: CÓ, KHÔNG |
|
| 14 |
Lần tới có muốn gặp lại KTV này care nữa không:? |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: CÓ, KHÔNG |
|
| 15 |
Mã Stylist |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [1.3 - HAPPY CALL 2] |
|
| 16 |
Stylist |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã Stylist]).[user].LISTCOMBINE() |
|
| 17 |
STYLIST CĐ-NT Không? |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: CÓ, KHÔNG |
|
| 18 |
Tư vấn có đúng nhu cầu và phù hợp không? |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: CÓ, KHÔNG |
|
| 19 |
Tay nghề/Chuyên môn |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
Tay nghê/Chuyên môn (Đo khám, mài lắp, xử lý kỹ thuật....) |
| 20 |
Thái độ phục vụ |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 21 |
TƯ VẤN SP/DV/CTKM CHÍNH SÁCH/ PH KHÁC |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 22 |
Cơ sở vật chất |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 23 |
Chờ lâu - Trễ hẹn - Thời gian phục vụ |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
Các trường hợp 1. Chờ lâu 2. Không có ghế chờ 3. Người đến sau lại được phục vụ trước 4. Trễ hẹn .... |
| 24 |
Ngành hàng |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 25 |
Sản phẩm |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 26 |
Link ghi âm |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 27 |
Link Camera |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 28 |
AM Giải trình + Phương án đề của CH |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 29 |
CSKH |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 30 |
Hình thức xử lý |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Khiển trách bằng văn bản, Khiển trách lần cuối cùng/Trừ thưởng, Giáng cấp/Hạ bậc lương, Sa thải |
|
| 31 |
Kết luận cuối cùng |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 32 |
Ngày chuyển thông tin |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 33 |
Loại phản hồi |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: NGÀNH HÀNG (CLSP/GIÁ/PHỤ KIỆN...), TAY NGHỀ/CHUYÊN MÔN (đo khám, mài lắp, xử lý kỹ thuật...), CƠ SỞ VẬT CHẤT, TƯ VẤN SP/DV/CHÍNH SÁCH/CTKM/Phản Hồi KHÁC, THÁI ĐỘ PHỤC VỤ, CHỜ LÂU/TRỄ HẸN |
|
| 34 |
Trạng thái Case |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Chưa xử lý, Đang xử lý, Hoàn thành |
|
| 35 |
Tháng |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Ngày gọi].MONTH() |
|
| 36 |
Năm |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Ngày gọi].YEAr() |
|
| 37 |
Ghi log thời gian xem thông báo lần 1 |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 38 |
Thiết bị xem thống báo lần 1 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 39 |
Thời gian gửi thông báo |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
1.4 - SAO WOW
- Table ID:
tbl7s0GBUeGIFfdk · Base: Base CSKH · Số cột: 12 · Cột chính: Mã Ticket
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.SAO_WOW
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/cskh-dataset-invalidate.js, apps/api/src/portal/cskh-write-reconcile.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, legacy/gas/Cskh.js
- Liên kết tới: 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 1 tra cứu · 1 liên kết · 10 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Mã Ticket 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
Ngày gọi |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 3 |
Ngày mua |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 4 |
Số điện thoại |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 5 |
Cửa hàng |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 6 |
AM |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 7 |
Mã nhân viên |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [1.4 - Sao WOW] |
|
| 8 |
Tên nhân viên |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [Họ và tên]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân viên]).[Họ và tên].LISTCOMBINE() |
|
| 9 |
Lý do WOW |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 10 |
Link ghi âm |
URL |
Nhập liệu |
|
|
| 11 |
Ngày chuyển dữ liệu |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 12 |
CSKH |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH
- Table ID:
tblhuGTmhtGVi9A3 · Base: Base CSKH · Số cột: 19 · Cột chính: Ngày tiếp nhận
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.LICH_HEN_KINH
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/cskh-dataset-invalidate.js, apps/api/src/portal/cskh-write-reconcile.js, apps/api/src/portal/lark-platform-event.js, apps/api/src/portal/lich-hen-phkh-notify.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, config/triggers.registry.mjs, legacy/gas/Cskh.js
- Liên kết tới: 1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH, 0.2 - Danh sách cửa hàng, 2.1 - QL Thông tin nhân sự
- Cơ cấu cột: 2 công thức · 2 tra cứu · 3 liên kết · 12 cột nhập/hệ thống
Ghi chú nghiệp vụ: tick "Gửi thông báo" → phiếu; AM ghi chú → cập nhật phiếu. Lịch hẹn kính trong ngày → AM + KTV + Stylist; nhắc trước giờ hẹn 3 tiếng.
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Ngày tiếp nhận 🔑 |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 2 |
Kênh tiếp nhận |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Hotline, Trực Page, CSKH (HappyCall), Bảo hành, GGMaps |
|
| 3 |
Mã nhân viên |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 2.1 - QL Thông tin nhân sự (một bản ghi); cột đối ứng: [1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH] |
|
| 4 |
Mã CH |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 0.2 - Danh sách cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH] |
|
| 5 |
Cửa hàng |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [Tên cửa hàng/Phòng ban]. Biểu thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã CH]).[Tên cửa hàng/Phòng ban].LISTCOMBINE() |
|
| 6 |
Nhân viên |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '2.1 - QL Thông tin nhân sự'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân viên]).[user].LISTCOMBINE() |
|
| 7 |
Số điện thoại |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 8 |
RSM/AM |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 9 |
Phản ánh KH |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 10 |
Nhóm lỗi |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: KHÔNG CHỦ ĐỘNG GỌI BÁO, SAI HẸN/TRỄ HẸN, VỪA KHÔNG CHỦ ĐỘNG GỌI, VỪA SAI HẸN/TRỄ HẸN |
|
| 11 |
Ghi chú |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 12 |
Chốt |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: KHÔNG TÍNH |
|
| 13 |
Gửi thông báo |
Checkbox |
Nhập liệu |
|
|
| 14 |
Tháng tiếp nhận |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF([Ngày tiếp nhận]!="",[Ngày tiếp nhận].MONTH(),"") |
|
| 15 |
Năm tiếp nhận |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF([Ngày tiếp nhận]!="",[Ngày tiếp nhận].YEAR(),"") |
|
| 16 |
Người tạo |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 17 |
Các mục mẹ |
Liên kết một chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH (một bản ghi) |
|
| 18 |
AM Xử lý trên Lark |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 19 |
Lý do không up |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
Bản sao 1.1 - HAPPY CALL
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Mã Ticket 🔑 |
Số tự tăng |
Hệ thống |
|
|
| 2 |
Check trùng |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF([Số điện thoại]!="",IF('Bản sao 1.1 - HAPPY CALL'.COUNTIF(CurrentValue.[Số điện thoại]=[Số điện thoại])>1,"🚫repetitive",""),"") |
|
| 3 |
Ngày gọi |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 4 |
Tên CSKH |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 5 |
Ngày mua |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 6 |
Trang |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 7 |
Mã kho |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 0.2 - Danh sách cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [Bản sao 1.1 - HAPPY CALL] |
|
| 8 |
Cửa hàng |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [Tên cửa hàng/Phòng ban]. Biểu thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã kho]).[Tên cửa hàng/Phòng ban].LISTCOMBINE() |
|
| 9 |
Tên khách hàng |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 10 |
Số điện thoại |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 11 |
AM |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [AM phụ trách (người)]. Biểu thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã kho]).[AM phụ trách (người)].LISTCOMBINE() |
|
| 12 |
Mã KTV |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [Bản sao 1.1 - HAPPY CALL] |
|
| 13 |
Kỹ thuật viên |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã KTV]).[user].LISTCOMBINE() |
|
| 14 |
KTV CĐ-NT Không? |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: CÓ, KHÔNG |
|
| 15 |
Lần tới có muốn gặp lại KTV này care nữa không:? |
Chọn một |
Nhập liệu |
142 lựa chọn (không liệt kê) |
|
| 16 |
Mã Stylist |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [Bản sao 1.1 - HAPPY CALL 2] |
|
| 17 |
Stylist |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã Stylist]).[user].LISTCOMBINE() |
|
| 18 |
STYLIST CĐ-NT Không? |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: CÓ, KHÔNG |
|
| 19 |
Tư vấn có đúng nhu cầu và phù hợp không? |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: CÓ, KHÔNG |
|
| 20 |
CĐNT Cửa hàng |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: CÓ, KHÔNG, KHÁCH BẬN, KHÁCH TMN, CÂN NHẮC CHƯA BIẾT |
|
| 21 |
Sẵn lòng giới thiệu |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: CÓ, KHÔNG, KHÁCH TMN, KHÁCH BẬN, CÂN NHẮC CHƯA BIẾT, bận |
|
| 22 |
Ghi chú lý do không GT |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 23 |
Đã nhờ đánh giá Maps |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 24 |
Loại phản hồi |
Chọn nhiều |
Nhập liệu |
Lựa chọn: TAY NGHỀ/CHUYÊN MÔN (đo khám, mài lắp, xử lý kỹ thuật...), THÁI ĐỘ PHỤC VỤ, TƯ VẤN SP/DV/CHÍNH SÁCH/CTKM/Phản Hồi KHÁC, CƠ SỞ VẬT CHẤT, NGÀNH HÀNG (CLSP/GIÁ/PHỤ KIỆN...), CHỜ LÂU/TRỄ HẸN |
|
| 25 |
Sản phẩm |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 26 |
Text 7 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 27 |
Ghi chú PHKH |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 28 |
Lý do WOW |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 29 |
Link ghi âm |
URL |
Nhập liệu |
|
|
| 30 |
Người nhận sao WOW |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Stylist, Kỹ thuật viên |
|
| 31 |
Chuyển Sao WOW |
Nút bấm |
Nút (automation) |
Nút bấm trên Base (kích hoạt automation) — cần xác nhận hành động |
|
| 32 |
Trạng thái chuyển sao WOW |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Thành công |
|
| 33 |
Ghi nhận của CSKH |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Sai số, Không hài lòng, Nhức mắt |
|
| 34 |
CSKH Chuyển dữ liệu |
Nút bấm |
Nút (automation) |
Nút bấm trên Base (kích hoạt automation) — cần xác nhận hành động |
|
| 35 |
Trạng thái CSKH Chuyển dữ liệu |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Thành công |
|
| 36 |
Chuyển thông tin sang Bảo hành |
Nút bấm |
Nút (automation) |
Nút bấm trên Base (kích hoạt automation) — cần xác nhận hành động |
|
| 37 |
Trạng thái chuyển Bảo hành |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Thành công |
|
| 38 |
Ngày tạo |
Ngày tạo |
Hệ thống |
|
|
| 39 |
Tháng |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Ngày gọi].MONTH() |
|
| 40 |
Năm |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Ngày gọi].YEAR() |
|
| 41 |
CĐNT? |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: `` |
|
| 42 |
Ngày_Text |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: TEXT([Ngày gọi],"dd/mm/yyyy") |
|
| 43 |
TH ĐẶC BIỆT |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 44 |
Tên CSKH (ERP) |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 45 |
Mã CSKH (ERP) |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 46 |
Mã kho (ERP) |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 47 |
Cửa hàng (ERP) |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 48 |
AM (ERP) |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 49 |
Mã NV AM (ERP) |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 50 |
Stylist (ERP) |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 51 |
Mã Stylist (ERP) |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 52 |
ID hoạt động (ERP) |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 53 |
Các mục mẹ |
Liên kết một chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới Bản sao 1.1 - HAPPY CALL (một bản ghi) |
|
| 54 |
Kỹ thuật viên (ERP) |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 55 |
Mã KTV (ERP) |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
2.1 - XỬ LÝ NHỨC MẮT
- Table ID:
tblIf2nvQnJVbLSI · Base: Base CSKH · Số cột: 44 · Cột chính: Mã Ticket
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.NHUC_MAT
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/cskh-dataset-invalidate.js, apps/api/src/portal/cskh-write-reconcile.js, apps/api/src/portal/lark-platform-event.js, apps/api/src/portal/nhuc-mat-notify.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, apps/api/src/portal/role-native.js, config/triggers.registry.mjs, legacy/gas/Cskh.js, legacy/gas/CskhArchive.js và 1 file khác
- Liên kết tới: 0.2 - Danh sách cửa hàng
- Cơ cấu cột: 6 công thức · 3 tra cứu · 1 liên kết · 34 cột nhập/hệ thống
Ghi chú nghiệp vụ: dòng mới → DM KTV và ghi "Thời gian gửi thông báo KTV"; sửa cột CS → trả lời trong thread. KTV chỉ được sửa 4 cột "KTV Xử lý lần 1–4" trên portal.
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Mã Ticket 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
Kênh tiếp nhận |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: CSKH, PANCAKE, PANCAKE, HOTLINE, PAGE |
|
| 3 |
AM |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [AM]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Họ và tên]=[Tên KTV]).[AM].LISTCOMBINE() |
|
| 4 |
Ngày tiếp nhận phản hồi |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 5 |
Ngày mua |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 6 |
Tên khách hàng |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 7 |
Số điện thoại |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 8 |
Mã KTV |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 9 |
Tên KTV |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã KTV]).[user].LISTCOMBINE() |
|
| 10 |
Trạng thái làm việc KTV |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [Trạng thái làm việc]. Biểu thức: '2.1 - QL Thông tin nhân sự'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã KTV]).[Trạng thái làm việc].LISTCOMBINE() |
|
| 11 |
Cửa hàng |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 12 |
Nội dung phản hồi |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 13 |
Loại Tròng |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: ĐƠN TRÒNG, ĐA TRÒNG, HAI TRÒNG |
|
| 14 |
Tình trạng bảo hành |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: ĐÃ XỬ LÝ, ĐEO THÊM, HẸN KHÁCH QUA KT LẠI, KHÔNG LIÊN LẠC ĐƯỢC, GỌI LẠI SAU, HOÀN TIỀN, HẾT HẠN BẢO HÀNH, KHÁCH TỪ CHỐI BẢO HÀNH, CHỜ XỬ LÝ |
|
| 15 |
Ngày CS Lần 1 |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 16 |
Nội dung CS Lần 1 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 17 |
KTV Feedback Nguyên nhân lần 1 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 18 |
KTV Xử lý lần 1 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 19 |
Ngày CS Lần 2 |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 20 |
Nội dung CS Lần 2 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 21 |
KTV Xử lý lần 2 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 22 |
Ngày CS Lần 3 |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 23 |
Nội dung CS Lần 3 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 24 |
KTV Xử lý lần 3 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 25 |
Ngày CS Lần 4 |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 26 |
Nội dung CS Lần 4 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 27 |
KTV Xử lý lần 4 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 28 |
Ngày kết thúc chăm sóc |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 29 |
Tình trạng chăm sóc lại |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: ĐÃ XỬ LÝ, ĐEO THÊM, HẸN KHÁCH QUA KT LẠI, KHÔNG LIÊN LẠC ĐƯỢC, GỌI LẠI SAU, HOÀN TIỀN, HẾT HẠN BẢO HÀNH, KHÁCH TỪ CHỐI BẢO HÀNH |
|
| 30 |
Ngày kết thúc chăm sóc lại |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 31 |
Nhân sự bảo hành |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 32 |
Tháng |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Ngày tiếp nhận phản hồi].MONTH() |
|
| 33 |
Năm |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Ngày tiếp nhận phản hồi].YEar() |
|
| 34 |
Check trùng ticket |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF('2.1 - XỬ LÝ NHỨC MẮT'.COUNTIF(CurrentValue.[Mã Ticket]=[Mã Ticket]&&CurrentValue.[Mã Ticket]!="")>1,"🚫repetitive","") |
|
| 35 |
Mã CH |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 0.2 - Danh sách cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [2.1 - XỬ LÝ NHỨC MẮT] |
|
| 36 |
QLCH |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã CH]&&CurrentValue.[Mã kho]!="").[QLCH (Người nhận hàng)].LISTCOMBINE() |
|
| 37 |
user_id_QLCH |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user]=[QLCH]).[user_id].LISTCOMBINE() |
|
| 38 |
Thời gian tạo bản ghi |
Ngày tạo |
Hệ thống |
|
|
| 39 |
Số thứ tự tiếp nhận |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: '2.1 - XỬ LÝ NHỨC MẮT'.COUNTIF(CurrentValue.[Ngày mua]=[Ngày mua]&&CurrentValue.[Số điện thoại]=[Số điện thoại]) |
|
| 40 |
Thời gian gửi thông báo KTV |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 41 |
Thời gian KTV update lần 1 |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 42 |
Thời gian KTV update lần 2 |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 43 |
Thời gian KTV update lần 3 |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 44 |
Thời gian KTV update lần 4 |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
2.2 - MAPS
- Table ID:
tblaMPnwq4k7sdbV · Base: Base CSKH · Số cột: 37 · Cột chính: Mã Ticket
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.MAPS
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/cskh-dataset-invalidate.js, apps/api/src/portal/cskh-mark-viewed.js, apps/api/src/portal/cskh-write-reconcile.js, apps/api/src/portal/lark-platform-event.js, apps/api/src/portal/maps-toa-tuyen-an-notify.js, apps/api/src/portal/ops-day-digest.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, config/triggers.registry.mjs, legacy/gas/Cskh.js và 1 file khác
- Liên kết tới: 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng, 0.2 - Danh sách cửa hàng
- Cơ cấu cột: 7 công thức · 3 tra cứu · 2 liên kết · 25 cột nhập/hệ thống
Ghi chú nghiệp vụ: tick "Gửi thông báo" → DM; có Điểm trừ → thông báo "TOÀ TUYÊN ÁN".
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Mã Ticket 🔑 |
Số tự tăng |
Hệ thống |
|
|
| 2 |
Ngày phản hồi |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 3 |
Mã CH |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 0.2 - Danh sách cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [2.2 - MAPS] |
|
| 4 |
Cửa hàng |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [Tên cửa hàng/Phòng ban]. Biểu thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã CH]).[Tên cửa hàng/Phòng ban].LISTCOMBINE() |
|
| 5 |
AM |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 6 |
QLCH |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã CH]&&CurrentValue.[Mã kho]!="").[QLCH (Người nhận hàng)].LISTCOMBINE() |
|
| 7 |
Mã nhân viên |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [2.2 - MAPS] |
|
| 8 |
Nhân viên |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân viên]).[user].LISTCOMBINE() |
|
| 9 |
Vị trí |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [Vị trí]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân viên]).[Vị trí].LISTCOMBINE() |
|
| 10 |
Tên khách hàng |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 11 |
Sao đánh giá |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 12 |
Tay nghề/Chuyên môn |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 13 |
Thái độ phục vụ |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 14 |
Tư vấn SP/DV/CTKM/PH Khác |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 15 |
Chờ lâu - Trễ hẹn - Thời gian phục vụ |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 16 |
Cơ sở vật chất/Chính sách |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 17 |
Ngành hàng (CLSP) |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 18 |
Sản phẩm |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 19 |
Điểm trừ |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF([GHI NHẬN LỖI]="GHI NHẬN LỖI",100,"") |
|
| 20 |
GHI NHẬN LỖI |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: GHI NHẬN LỖI, KHÔNG GHI NHẬN LỖI |
|
| 21 |
Loại phản hồi |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: NGÀNH HÀNG (CLSP/GIÁ/PHỤ KIỆN...), TAY NGHỀ/CHUYÊN MÔN (đo khám, mài lắp, xử lý kỹ thuật...), CƠ SỞ VẬT CHẤT, TƯ VẤN SP/DV/CHÍNH SÁCH/CTKM/Phản Hồi KHÁC, THÁI ĐỘ PHỤC VỤ, CHỜ LÂU/TRỄ HẸN |
|
| 22 |
Ghi chú |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 23 |
AM Xử lý trên Lark |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 24 |
Lý do không up |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 25 |
Tháng |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Ngày phản hồi].MONTH() |
|
| 26 |
Năm |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Ngày phản hồi].YEAR() |
|
| 27 |
Gửi thông báo |
Checkbox |
Nhập liệu |
|
|
| 28 |
Trạng thái gửi thông báo |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Gửi thành công |
|
| 29 |
Deadline AM xử lý |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF( [Ngày phản hồi] = "", "", [Ngày phản hồi] + 3 + 15 / 24 ) |
|
| 30 |
Remind xử lý |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF( [Ngày phản hồi] = "", "", [Ngày phản hồi] + 2 + 9 / 24 ) |
|
| 31 |
Ghi log thời gian xem thông báo lần 1 |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 32 |
Thiết bị xem thống báo lần 1 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 33 |
Ghi log thời gian xem thông báo lần 2 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 34 |
Thiết bị xem thông báo lần 2 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 35 |
Ghi log thời gian AM xử lý |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 36 |
Ghi log thời gian QLCH xử lý |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 37 |
user_id_QLCH |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user]=[QLCH]).[user_id] |
|
3.1 - TRỰC PAGE
- Table ID:
tblXG0TSGCIjvZJH · Base: Base CSKH · Số cột: 47 · Cột chính: Mã Ticket
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.TRUC_PAGE
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/cskh-dataset-invalidate.js, apps/api/src/portal/cskh-mark-viewed.js, apps/api/src/portal/cskh-page-write-guard.js, apps/api/src/portal/cskh-write-reconcile.js, apps/api/src/portal/lark-event-watch.js, apps/api/src/portal/lark-platform-event.js, apps/api/src/portal/ops-day-digest.js, apps/api/src/portal/pages-event.js, apps/api/src/portal/pages-toa-tuyen-an-notify.js và 4 file khác
- Liên kết tới: 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng, 0.2 - Danh sách cửa hàng
- Cơ cấu cột: 7 công thức · 3 tra cứu · 3 liên kết · 34 cột nhập/hệ thống
Ghi chú nghiệp vụ: tick "Gửi thông báo" → DM AM + QLCH; QLCH xử lý → đóng dấu + DM. Nhắc hạn mỗi 20 phút; lượt hai 23:05.
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Mã Ticket 🔑 |
Số tự tăng |
Hệ thống |
|
|
| 2 |
Ngày tiếp nhận |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 3 |
Kệnh tiếp nhận |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: HOTLINE, PANCAKE |
|
| 4 |
Tên Trực Page |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 5 |
Tên khách hàng/Tên Facebook |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 6 |
Số điện thoại |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 7 |
Mã kho |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 0.2 - Danh sách cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [3.1 - TRỰC PAGE] |
|
| 8 |
Cửa hàng |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [Tên cửa hàng/Phòng ban]. Biểu thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã kho]).[Tên cửa hàng/Phòng ban].LISTCOMBINE() |
|
| 9 |
AM |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 10 |
QLCH |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã kho]&&CurrentValue.[Mã kho]!="").[QLCH (Người nhận hàng)].LISTCOMBINE() |
|
| 11 |
Mã KTV |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [3.1 - TRỰC PAGE] |
|
| 12 |
Kỹ thuật viên |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã KTV]).[user].LISTCOMBINE() |
|
| 13 |
Mã Stylist |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [3.1 - TRỰC PAGE 2] |
|
| 14 |
Stylist |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã Stylist]).[user].LISTCOMBINE() |
|
| 15 |
Tay nghề/Chuyên môn |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
Tay nghê/Chuyên môn (Đo khám, mài lắp, xử lý kỹ thuật....) |
| 16 |
Thái độ phục vụ |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 17 |
Tư vấn SP/DV/CTKM/PH Khác |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 18 |
Cơ sở vật chất/Chính sách |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 19 |
Chờ lâu - Trễ hẹn - Thời gian phục vụ |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 20 |
Ngành hàng (CLSP) |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 21 |
Sản phẩm |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 22 |
Giải trình + Phương án đề của CH |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 23 |
Điểm trừ |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF([CHI NHẬN LỖI]="GHI NHẬN LỖI",100,"") |
|
| 24 |
Ghi nhận TNKH |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 25 |
Ghi chú |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 26 |
QLCH Xử lý |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 27 |
AM Xử lý trên Lark |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 28 |
Lý do không up |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 29 |
Hình ảnh đính kèm |
Tệp đính kèm |
Nhập liệu |
|
|
| 30 |
Vấn đề cần xử lý |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Nhức mắt |
|
| 31 |
Loại phản hồi |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: NGÀNH HÀNG (CLSP/GIÁ/PHỤ KIỆN...), TAY NGHỀ/CHUYÊN MÔN (đo khám, mài lắp, xử lý kỹ thuật...), CƠ SỞ VẬT CHẤT, TƯ VẤN SP/DV/CHÍNH SÁCH/CTKM/Phản Hồi KHÁC, THÁI ĐỘ PHỤC VỤ, TAY NGHỀ KTV + CLSP, CHỜ LÂU/TRỄ HẸN |
|
| 32 |
Chuyển xử lý nhức mắt |
Nút bấm |
Nút (automation) |
Nút bấm trên Base (kích hoạt automation) — cần xác nhận hành động |
|
| 33 |
Gửi thông báo |
Checkbox |
Nhập liệu |
|
|
| 34 |
Trạng thái gửi thông báo |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Gửi thông báo thành công |
|
| 35 |
Ngày tạo |
Ngày tạo |
Hệ thống |
|
|
| 36 |
Tháng |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Ngày tiếp nhận].MONTH() |
|
| 37 |
Năm |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Ngày tiếp nhận].Year() |
|
| 38 |
Deadline AM Xử lý |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF( [Ngày tiếp nhận] = "", "", [Ngày tiếp nhận] + 3) |
|
| 39 |
Remind AM Xử lý |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF( [Ngày tiếp nhận] = "", "", [Ngày tiếp nhận] - HOUR([Ngày tiếp nhận]) / 24 - MINUTE([Ngày tiếp nhận]) / 1440 + 2 + 9 / 24 ) |
|
| 40 |
Ghi log thời gian AM xử lý |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 41 |
Ghi log thời gian QLCH xử lý |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 42 |
Ghi log thời gian xem thông báo lần 1 |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 43 |
Thiết bị xem thống báo lần 1 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 44 |
Ghi log thời gian xem thông báo lần 2 |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 45 |
Thiết bị xem thông báo lần 2 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 46 |
user_id_QLCH |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user]=[QLCH]).[user_id] |
|
| 47 |
CHI NHẬN LỖI |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: GHI NHẬN LỖI, KHÔNG GHI NHẬN LỖI |
|
4.1 - CAMERA
- Table ID:
tbl52DpQpJAFy9q5 · Base: Base CSKH · Số cột: 36 · Cột chính: Mã Ticket
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.CAMERA
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/camera-event.js, apps/api/src/portal/camera-toa-tuyen-an-notify.js, apps/api/src/portal/cskh-dataset-invalidate.js, apps/api/src/portal/cskh-mark-viewed.js, apps/api/src/portal/cskh-write-reconcile.js, apps/api/src/portal/lark-event-watch.js, apps/api/src/portal/lark-platform-event.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, config/triggers.registry.mjs và 2 file khác
- Liên kết tới: 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng, 0.2 - Danh sách cửa hàng
- Cơ cấu cột: 8 công thức · 2 tra cứu · 2 liên kết · 24 cột nhập/hệ thống
Ghi chú nghiệp vụ: tick "Gửi thông báo" + đóng dấu khi QLCH xác nhận. Nhắc hạn mỗi 20 phút.
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Mã Ticket 🔑 |
Số tự tăng |
Hệ thống |
|
|
| 2 |
Ngày ghi nhận |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 3 |
Mã nhân viên |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [4.1 - CAMERA] |
|
| 4 |
Tên nhân viên |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân viên]).[user].LISTCOMBINE() |
|
| 5 |
Ghi nhận cả cửa hàng |
Checkbox |
Nhập liệu |
|
|
| 6 |
Mã cửa hàng |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 0.2 - Danh sách cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [4.1 - CAMERA] |
|
| 7 |
Cửa hàng |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [Tên cửa hàng/Phòng ban]. Biểu thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã cửa hàng]).[Tên cửa hàng/Phòng ban].LISTCOMBINE() |
|
| 8 |
AM |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 9 |
QLCH |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã cửa hàng]&&CurrentValue.[Mã kho]!="").[QLCH (Người nhận hàng)].LISTCOMBINE() |
|
| 10 |
Lỗi số |
Chọn một |
Nhập liệu |
34 lựa chọn (không liệt kê) |
|
| 11 |
Tiêu chuẩn |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: 'Ma trận lỗi Camera'.FILTER(CurrentValue.[Lỗi số]=[Lỗi số]).[Phân loại].LISTCOMBINE() |
|
| 12 |
Chi tiết lỗi |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: 'Ma trận lỗi Camera'.FILTER(CurrentValue.[Phân loại]=[Tiêu chuẩn]&&CurrentValue.[Lỗi số]=[Lỗi số]).[Chi tiết lỗi].LISTCOMBINE() |
|
| 13 |
Thông tin vi phạm |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 14 |
Điểm trừ |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 15 |
Link Camera |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 16 |
QLCH Xác nhận |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: XOÁ LỖI, XÁC NHẬN LỖI |
|
| 17 |
RSM/AM Xác nhận |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: XOÁ LỖI, XÁC NHẬN LỖI |
|
| 18 |
Lý do RSM/AM Xoá lỗi |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 19 |
Lý do TNKH Xoá lỗi |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 20 |
TNKH Xác nhận |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: XÁC NHẬN LỖI, XOÁ LỖI |
|
| 21 |
Ghi chú |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 22 |
AM Xử lý trên Lark |
Checkbox |
Nhập liệu |
|
|
| 23 |
Lý do không up |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 24 |
Gửi thông báo |
Checkbox |
Nhập liệu |
|
|
| 25 |
Trạng thái gửi thông báo |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Gửi thông báo thành công |
|
| 26 |
Tháng |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF([Ngày ghi nhận]!="",[Ngày ghi nhận].MONTH(),"") |
|
| 27 |
Năm |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF([Ngày ghi nhận]!="",[Ngày ghi nhận].YEAR(),"") |
|
| 28 |
Deadline AM Xử lý |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF( [Ngày ghi nhận] = "", "", [Ngày ghi nhận] - HOUR([Ngày ghi nhận]) / 24 - MINUTE([Ngày ghi nhận]) / 1440 + 5 + 15 / 24 ) |
|
| 29 |
Remind AM xử lý |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF( [Ngày ghi nhận] = "", "", [Ngày ghi nhận] - HOUR([Ngày ghi nhận]) / 24 - MINUTE([Ngày ghi nhận]) / 1440 + 3 + 9 / 24 ) |
|
| 30 |
Ghi log thời gian xem thông báo lần 1 |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 31 |
Thiết bị xem thống báo lần 1 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 32 |
Ghi log thời gian xem thông báo lần 2 |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 33 |
Thiết bị xem thông báo lần 2 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 34 |
Ghi log thời gian AM xử lý |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 35 |
Ghi log thời gian QLCH xử lý |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 36 |
user_id_QLCH |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user]=[QLCH]).[user_id] |
|
5.1 - KỸ THUẬT VIÊN
- Table ID:
tblHcrBS79dakel9 · Base: Base CSKH · Số cột: 23 · Cột chính: Mã nhân viên
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 5 công thức · 2 tra cứu · 0 liên kết · 16 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Mã nhân viên 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
Nhân viên |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '2.1 - QL Thông tin nhân sự'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân viên]).[user].LISTCOMBINE() |
|
| 3 |
Chức danh |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
Tên cửa hàng |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 5 |
Mã CH |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 6 |
AM |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 7 |
Điểm năng lực của nhân sự |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Điểm Năng lực cốt lõi]+[Điểm Sao vàng phục vụ]+[Điểm chỉ số vận hành]+[Điểm Văn hóa & phát triển] |
|
| 8 |
Điểm Năng lực cốt lõi |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF( OR( [Tổng cuộc gọi thành công] = "", [Tổng cuộc gọi thành công] = 0 ), "", (([SL Có - CĐNT] - [SL Không - CĐNT]) / [Tổng cuộc gọi thành công]) * 30 ) |
|
| 9 |
SL Có - CĐNT |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 10 |
SL Không - CĐNT |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 11 |
Tổng cuộc gọi thành công |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 12 |
Điểm Sao vàng phục vụ |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Cá nhân]+[Tập thể] |
|
| 13 |
Cá nhân |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 14 |
Tập thể |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 15 |
Điểm chỉ số vận hành |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Điểm CĐNT]+[Điểm tỷ lệ sai/trễ hẹn đơn hàng]+[Nhức mắt] |
|
| 16 |
Điểm CĐNT |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 17 |
Điểm tỷ lệ sai/trễ hẹn đơn hàng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 18 |
Nhức mắt |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 19 |
Điểm Văn hóa & phát triển |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Training]+[Giải thưởng]+[Vi phạm kỷ luật] |
|
| 20 |
Training |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 21 |
Giải thưởng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 22 |
Vi phạm kỷ luật |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 23 |
Thâm niên |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [Thâm niên]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân viên]).[Thâm niên].LISTCOMBINE() |
|
5.2 - STYLIST
- Table ID:
tbl7512nU9HQZlW8 · Base: Base CSKH · Số cột: 22 · Cột chính: Mã nhân viên
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 5 công thức · 2 tra cứu · 0 liên kết · 15 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Mã nhân viên 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
Nhân viên |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '2.1 - QL Thông tin nhân sự'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân viên]).[user].LISTCOMBINE() |
|
| 3 |
Chức danh |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
Tên cửa hàng |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 5 |
Mã CH |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 6 |
AM |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 7 |
Điểm năng lực của nhân sự |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Điểm Năng lực cốt lõi]+[Điểm Sao vàng phục vụ]+[Điểm chỉ số vận hành]+[Điểm Văn hóa & phát triển] |
|
| 8 |
Điểm Năng lực cốt lõi |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF( OR( [Tổng cuộc gọi thành công] = "", [Tổng cuộc gọi thành công] = 0 ), "", (([SL Có - CĐNT] - [SL Không - CĐNT]) / [Tổng cuộc gọi thành công]) * 30 ) |
|
| 9 |
SL Có - CĐNT |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 10 |
SL Không - CĐNT |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 11 |
Tổng cuộc gọi thành công |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 12 |
Điểm Sao vàng phục vụ |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Cá nhân]+[Tập thể] |
|
| 13 |
Cá nhân |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 14 |
Tập thể |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 15 |
Điểm chỉ số vận hành |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Điểm CĐNT]+[Điểm tỷ lệ sai/trễ hẹn đơn hàng] |
|
| 16 |
Điểm CĐNT |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 17 |
Điểm tỷ lệ sai/trễ hẹn đơn hàng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 18 |
Điểm Văn hóa & phát triển |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Training]+[Giải thưởng]+[Vi phạm kỷ luật] |
|
| 19 |
Training |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 20 |
Giải thưởng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 21 |
Vi phạm kỷ luật |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 22 |
Thâm niên |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [Thâm niên]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân viên]).[Thâm niên].LISTCOMBINE() |
|
0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng
- Table ID:
tblZig9naOixygzs · Base: Base CSKH · Số cột: 37 · Cột chính: user_id
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.NHAN_SU_CUA_HANG
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/cskh-bc-cdnt-staff-seed.js, legacy/gas/Cskh.js, legacy/gas/CskhArchive.js
- Liên kết tới: 4.1 - CAMERA, 1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8, 1.4 - SAO WOW, 1.3 - KHÔNG HÀI LÒNG - HAPPY CALL, 1.1 - HAPPY CALL - Tháng 7, 3.1 - TRỰC PAGE, Bản sao 1.1 - HAPPY CALL, 2.2 - MAPS, 1.1 - HAPPY CALL
- Cơ cấu cột: 2 công thức · 1 tra cứu · 15 liên kết · 19 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
user_id 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
user |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 3 |
Họ và tên |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
Đơn vị |
Chọn nhiều |
Nhập liệu |
125 lựa chọn (không liệt kê) |
|
| 5 |
Vị trí |
Chọn nhiều |
Nhập liệu |
123 lựa chọn (không liệt kê) |
|
| 6 |
Vị trí làm việc |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF( OR( [Vị trí].CONTAINTEXT("Khúc xạ"), [Vị trí].CONTAINTEXT("khúc xạ") ), "Kỹ thuật viên", IF( OR( [Vị trí].CONTAINTEXT("Stylist"), [Vị trí].CONTAINTEXT("stylist") ), "Stylist", "" ) ) |
|
| 7 |
Phân loại |
Chọn nhiều |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Cửa hàng, CSKH, Văn phòng, Trực page, Kho vận, Full công, AM, BP Design & Media, Phòng bán hàng (RSM-AM) |
|
| 8 |
Trạng thái làm việc |
Chọn nhiều |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Thực tập sinh, Thử việc, Chính thức, Nghỉ thai sản, Nghỉ dài ngày, Nghỉ việc, Chuẩn bị nghỉ việc |
|
| 9 |
2.6 - QL Ca làm việc khối cửa hàng-Mã nhân sự |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 10 |
4.2.1 - Khai báo phụ cấp - Phúc lợi |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 11 |
4.0.1 - Bảng lương tổng hợp - Nội bộ |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 12 |
3.0 - Bảng tính công tổng hợp - Attendance |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 13 |
Trạng thái hoạt động |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 14 |
Ngày bắt đầu làm việc |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 15 |
SourceID |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 16 |
1.1 - Dữ liệu CSKH Tháng |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 1.1 - HAPPY CALL (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã KTV] |
|
| 17 |
1.1 - Dữ liệu CSKH Tháng 2 |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 1.1 - HAPPY CALL (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã Stylist] |
|
| 18 |
1.3 - HAPPY CALL |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 1.3 - KHÔNG HÀI LÒNG - HAPPY CALL (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã KTV] |
|
| 19 |
1.3 - HAPPY CALL 2 |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 1.3 - KHÔNG HÀI LÒNG - HAPPY CALL (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã Stylist] |
|
| 20 |
1.4 - Sao WOW |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 1.4 - SAO WOW (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã nhân viên] |
|
| 21 |
4.1 - CAMERA |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 4.1 - CAMERA (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã nhân viên] |
|
| 22 |
Mã nhân sự |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [user_id] |
|
| 23 |
Giờ công tiêu chuẩn Bảo vệ + Tạp vụ theo ngày |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 24 |
Giờ công tiêu chuẩn Bảo vệ + Tạp vụ theo tháng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 25 |
Check trùng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.000000000 |
|
| 26 |
3.1 - TRỰC PAGE |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 3.1 - TRỰC PAGE (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã KTV] |
|
| 27 |
3.1 - TRỰC PAGE 2 |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 3.1 - TRỰC PAGE (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã Stylist] |
|
| 28 |
AM |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [AM phụ trách (người)]. Biểu thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Tên cửa hàng/Phòng ban]=[Đơn vị]).[AM phụ trách (người)].LISTCOMBINE() |
|
| 29 |
2.2 - MAPS |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 2.2 - MAPS (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã nhân viên] |
|
| 30 |
Role phân quyền |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 31 |
Bản sao 1.1 - HAPPY CALL 2 |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới Bản sao 1.1 - HAPPY CALL (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã Stylist] |
|
| 32 |
Bản sao 1.1 - HAPPY CALL |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới Bản sao 1.1 - HAPPY CALL (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã KTV] |
|
| 33 |
1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8 2 |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8 (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã Stylist] |
|
| 34 |
1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8 |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8 (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã KTV] |
|
| 35 |
1.1 - HAPPY CALL - Tháng 7-Mã Stylist |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 1.1 - HAPPY CALL - Tháng 7 (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã Stylist] |
|
| 36 |
1.1 - HAPPY CALL - Tháng 7-Mã KTV |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 1.1 - HAPPY CALL - Tháng 7 (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã KTV] |
|
| 37 |
Thâm niên |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
0.2 - Danh sách cửa hàng
- Table ID:
tblsQFpnig2H46cS · Base: Base CSKH · Số cột: 27 · Cột chính: Mã kho
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.CUA_HANG
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/cskh-heatmap-freeze.js, legacy/gas/Cskh.js, legacy/gas/CskhArchive.js
- Liên kết tới: 4.1 - CAMERA, 1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8, BC CSKH-PAGES-MAP-CAMERA - TOÀN HỆ THỐNG, 2.1 - XỬ LÝ NHỨC MẮT, BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng, 1.1 - HAPPY CALL - Tháng 7, 3.1 - TRỰC PAGE, 1.2 - SAI SỐ, Bản sao 1.1 - HAPPY CALL, 2.2 - MAPS, 1.1 - HAPPY CALL, 1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH
- Cơ cấu cột: 1 công thức · 0 tra cứu · 12 liên kết · 14 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Mã kho 🔑 |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 2 |
Tên cửa hàng/Phòng ban |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 3 |
phân loại |
Chọn nhiều |
Nhập liệu |
29 lựa chọn (không liệt kê) |
|
| 4 |
AM phụ trách. |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 5 |
AM phụ trách (người) |
Người (User) |
Nhập liệu |
Nhiều người |
|
| 6 |
Địa chỉ mới. |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 7 |
Công ty |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 8 |
Hot line cửa hàng |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 9 |
QLCH (Người nhận hàng) |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 10 |
Tỉnh mới |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 11 |
Email CH |
URL |
Nhập liệu |
|
|
| 12 |
Sale Support MKT |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 13 |
SSP (Người) |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 14 |
SourceID |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 15 |
2.2 - MAPS |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 2.2 - MAPS (một bản ghi); cột đối ứng: [Cửa hàng] |
|
| 16 |
4.1 - CAMERA |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 4.1 - CAMERA (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã cửa hàng] |
|
| 17 |
1.1 - CSKH |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 1.1 - HAPPY CALL (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã kho] |
|
| 18 |
3.1 - TRỰC PAGE |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 3.1 - TRỰC PAGE (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã kho] |
|
| 19 |
1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã CH] |
|
| 20 |
BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã CH] |
|
| 21 |
BC CSKH-PAGES-MAP-CAMERA - TOÀN HỆ THỐNG |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới BC CSKH-PAGES-MAP-CAMERA - TOÀN HỆ THỐNG (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã CH] |
|
| 22 |
1.2 - SAI SỐ |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 1.2 - SAI SỐ (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã CH] |
|
| 23 |
user_id_QLCH |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user]=[QLCH (Người nhận hàng)]).[user_id] |
|
| 24 |
2.1 - XỬ LÝ NHỨC MẮT |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 2.1 - XỬ LÝ NHỨC MẮT (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã CH] |
|
| 25 |
Bản sao 1.1 - HAPPY CALL |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới Bản sao 1.1 - HAPPY CALL (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã kho] |
|
| 26 |
1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8 |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8 (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã kho] |
|
| 27 |
1.1 - HAPPY CALL - Tháng 7-Mã kho |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 1.1 - HAPPY CALL - Tháng 7 (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã kho] |
|
0.3 - Cài đặt lựa chọn
- Table ID:
tblWEEaU1CU3gFWl · Base: Base CSKH · Số cột: 2 · Cột chính: Văn bản
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.CAI_DAT_LUA_CHON
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, legacy/gas/Cskh.js
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 2 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Văn bản 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
Phân loại |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: TAY NGHỀ/CHUYÊN MÔN (đo khám, mài lắp, xử lý kỹ thuật...), THÁI ĐỘ PHỤC VỤ, TƯ VẤN SP/DV/CHÍNH SÁCH/CTKM/Phản Hồi KHÁC, CƠ SỞ VẬT CHẤT, NGÀNH HÀNG (CLSP/GIÁ/PHỤ KIỆN...), CHỜ LÂU/TRỄ HẸN |
|
0.4 - Thông tin nhân sự CSKH
- Table ID:
tbl0TJmXvBzhppRJ · Base: Base CSKH · Số cột: 21 · Cột chính: user_id
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.NHAN_SU
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, legacy/gas/Cskh.js
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 21 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
user_id 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
user |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 3 |
Họ và tên |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
Đơn vị |
Chọn nhiều |
Nhập liệu |
125 lựa chọn (không liệt kê) |
|
| 5 |
Vị trí |
Chọn nhiều |
Nhập liệu |
123 lựa chọn (không liệt kê) |
|
| 6 |
Phân loại |
Chọn nhiều |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Cửa hàng, CSKH, Văn phòng, Trực page, Kho vận, Full công, AM, BP Design & Media, Phòng bán hàng (RSM-AM) |
|
| 7 |
Trạng thái làm việc |
Chọn nhiều |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Thực tập sinh, Thử việc, Chính thức, Nghỉ thai sản, Nghỉ dài ngày, Nghỉ việc, Chuẩn bị nghỉ việc |
|
| 8 |
2.6 - QL Ca làm việc khối cửa hàng-Mã nhân sự |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 9 |
4.2.1 - Khai báo phụ cấp - Phúc lợi |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 10 |
4.0.1 - Bảng lương tổng hợp - Nội bộ |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 11 |
3.0 - Bảng tính công tổng hợp - Attendance |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 12 |
Trạng thái hoạt động |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 13 |
Ngày bắt đầu làm việc |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 14 |
Giờ công tiêu chuẩn Bảo vệ + Tạp vụ theo ngày |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 15 |
Giờ công tiêu chuẩn Bảo vệ + Tạp vụ theo tháng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 16 |
Check trùng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.000000000 |
|
| 17 |
3.1 - Bảng tính công tổng hợp - Tính lương |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 18 |
SourceID |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 19 |
Leader |
Người (User) |
Nhập liệu |
Nhiều người |
|
| 20 |
Role phân quyền |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.000000000 |
|
| 21 |
Thâm niên |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
2.1 - QL Thông tin nhân sự
- Table ID:
tblu8qvCCLwVvEJw · Base: Base CSKH · Số cột: 47 · Cột chính: user_id
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Liên kết tới: 1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 1 liên kết · 46 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
user_id 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
user |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 3 |
Họ và tên |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
Ngày sinh |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 5 |
Số điện thoại |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 6 |
Email cá nhân |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 7 |
Số CCCD |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 8 |
Ngày cấp |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 9 |
Nơi cấp |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 10 |
Ngày hết hạn |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 11 |
Quốc tịch |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 12 |
Dân tộc |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 13 |
Tôn giáo |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 14 |
Tỉnh/TP - Hộ khẩu thường trú |
Chọn một |
Nhập liệu |
34 lựa chọn (không liệt kê) |
|
| 15 |
Xã/Phường - Hộ khẩu thường trú |
Chọn một |
Nhập liệu |
2993 lựa chọn (không liệt kê) |
|
| 16 |
Địa chỉ chi tiết - Hộ khẩu thường trú |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
Thông tin số nhà, ngõ, ngách, tên chung cư |
| 17 |
Tỉnh/TP - Chỗ ở hiện tại |
Chọn một |
Nhập liệu |
34 lựa chọn (không liệt kê) |
|
| 18 |
Xã/Phường - Chỗ ở hiện tại |
Chọn một |
Nhập liệu |
2993 lựa chọn (không liệt kê) |
|
| 19 |
Địa chỉ chi tiết - Chỗ ở hiện tại |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
Thông tin số nhà, ngõ, ngách, tên chung cư |
| 20 |
Trình độ học vấn |
Chọn một |
Nhập liệu |
15 lựa chọn (không liệt kê) |
|
| 21 |
Trường đào tạo |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 22 |
Chuyên ngành |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 23 |
Sổ BHXH |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 24 |
MST Cá nhân |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 25 |
Tên tài khoản |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 26 |
Số tài khoản |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 27 |
Ngân hàng |
Chọn một |
Nhập liệu |
160 lựa chọn (không liệt kê) |
|
| 28 |
Họ và tên (LHKC) |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 29 |
Số điện thoại (LHKC) |
Số điện thoại |
Nhập liệu |
|
|
| 30 |
Mối quan hệ (LHKC) |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Bố, Mẹ, Chồng, Vợ, Anh/em, Chị/em, Bạn |
|
| 31 |
Ngày thay đổi vị trí gần nhất |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 32 |
Ban |
Chọn nhiều |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Ban Giám Đốc, Ban Hành chính Nhân sự, Phòng Công nghệ thông tin, Phòng Kho vận, Phòng Kiểm soát nội bộ, Ban Tài chính - Kế toán, Khối Mua hàng - Cung ứng, Phòng Mua hàng, Phòng Phát triển Dự án, Ban Marketing, Phòng Trải nghiệm khách hàng, Khối Vận Hành - Kinh Doanh, Phòng Marketing miền Nam, Phòng chuyển đổi số và ERP |
|
| 33 |
Đơn vị |
Chọn nhiều |
Nhập liệu |
125 lựa chọn (không liệt kê) |
|
| 34 |
Vị trí |
Chọn nhiều |
Nhập liệu |
123 lựa chọn (không liệt kê) |
|
| 35 |
Phân loại |
Chọn nhiều |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Cửa hàng, CSKH, Văn phòng, Trực page, Kho vận, Full công, AM, BP Design & Media, Phòng bán hàng (RSM-AM) |
|
| 36 |
Ngày thay đổi trạng thái làm việc gần nhất |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 37 |
Trạng thái làm việc |
Chọn nhiều |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Thực tập sinh, Thử việc, Chính thức, Nghỉ thai sản, Nghỉ dài ngày, Nghỉ việc, Chuẩn bị nghỉ việc |
|
| 38 |
Trạng thái hoạt động |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 39 |
Ngày bắt đầu làm việc |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 40 |
SourceID |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 41 |
1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã nhân viên] |
|
| 42 |
Giờ công tiêu chuẩn Bảo vệ + Tạp vụ theo ngày |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 43 |
Giờ công tiêu chuẩn Bảo vệ + Tạp vụ theo tháng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 44 |
Check trùng |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 45 |
Leader |
Người (User) |
Nhập liệu |
Nhiều người |
|
| 46 |
Role phân quyền |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 47 |
Thâm niên |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
Ma trận lỗi Camera
- Table ID:
tblT5Sa22S2Y9tad · Base: Base CSKH · Số cột: 3 · Cột chính: Chi tiết lỗi
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 3 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Chi tiết lỗi 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
Phân loại |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: THÁI ĐỘ, KHU VỰC, TÁC PHONG, NGHIỆP VỤ, DIỆN MẠO |
|
| 3 |
Lỗi số |
Chọn một |
Nhập liệu |
34 lựa chọn (không liệt kê) |
|
LT - BC Nhức mắt - KTV
- Table ID:
tblxaT5a4UKzJFBt · Base: Base CSKH · Số cột: 21 · Cột chính: ID nguồn
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 21 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
ID nguồn 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
Nhân viên |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 3 |
Nhân viên (tài khoản) |
Người (User) |
Nhập liệu |
Nhiều người |
|
| 4 |
user_id |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 5 |
Tên cửa hàng |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 6 |
AM |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 7 |
AM (tài khoản) |
Người (User) |
Nhập liệu |
Nhiều người |
|
| 8 |
Tháng/Năm |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 9 |
Cập nhật lúc |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 10 |
Trạng thái nguồn |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Còn, Đã xóa |
|
| 11 |
Chữ ký |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 12 |
Tháng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 13 |
Năm |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 14 |
Ngày bắt đầu |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 15 |
Ngày kết thúc |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 16 |
Tỷ lệ nhức mắt |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 17 |
Số đơn nhức mắt |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 18 |
Số đơn đã xử lý |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 19 |
Số đơn đang chờ xử lý |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 20 |
Tổng số đơn gọi thành công |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 21 |
Tổng số đơn gọi thành công Copy |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
LT - BC Nhức mắt
- Table ID:
tblmNotR7K3DsPgb · Base: Base CSKH · Số cột: 16 · Cột chính: ID nguồn
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 16 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
ID nguồn 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
Tháng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 3 |
Năm |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 4 |
Mã nhân viên |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 5 |
Nhân viên |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 6 |
Nhân viên (tài khoản) |
Người (User) |
Nhập liệu |
Nhiều người |
|
| 7 |
Cửa hàng |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 8 |
AM |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 9 |
AM (tài khoản) |
Người (User) |
Nhập liệu |
Nhiều người |
|
| 10 |
Đeo nhức mắt |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 11 |
Đã ổn |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 12 |
Cập nhật lúc |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 13 |
Trạng thái nguồn |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Còn, Đã xóa |
|
| 14 |
Chữ ký |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 15 |
Chốt số liệu |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: khoá |
|
| 16 |
Tháng/Năm |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
LT - BC Hoàn thành target cuộc gọi CSKH
- Table ID:
tblPVJ4Bjg2JCKev · Base: Base CSKH · Số cột: 14 · Cột chính: ID nguồn
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 14 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
ID nguồn 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
Tháng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 3 |
Nhân sự |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
Nhân sự (tài khoản) |
Người (User) |
Nhập liệu |
Nhiều người |
|
| 5 |
Số data phân bổ |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 6 |
Số lượng cuộc gọi |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 7 |
Tỷ lệ hoàn thành Target |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng % |
|
| 8 |
Năm |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 9 |
Cập nhật lúc |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 10 |
Trạng thái nguồn |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Còn, Đã xóa |
|
| 11 |
Chữ ký |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 12 |
Khoá số liệu |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Khoá |
|
| 13 |
Tháng/Năm |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 14 |
Khoá dữ liệu |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
LT - BC CSKH-PAGES-MAP-CAMERA - TOÀN HỆ THỐNG
- Table ID:
tblYPmIem9gy5lBh · Base: Base CSKH · Số cột: 25 · Cột chính: ID nguồn
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 25 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
ID nguồn 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
TÊN CỬA HÀNG |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 3 |
Mã CH |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
AM |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 5 |
AM (tài khoản) |
Người (User) |
Nhập liệu |
Nhiều người |
|
| 6 |
TỔNG CUỘC GỌI |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 7 |
TỔNG CUỘC GỌI THÀNH CÔNG |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 8 |
SAI SỐ |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 9 |
HÀI LÒNG |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 10 |
KHÔNG HÀI LÒNG (KHÔNG CĐNT) |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 11 |
PHẢN HỒI XẤU PAGES |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 12 |
TỔNG LỖI CAMERA |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 13 |
TỔNG LỖI MAPS |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 14 |
ĐIỂM CĐNT |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00% |
|
| 15 |
SỐ LƯỢNG SẴN LÒNG GIỚI THIỆU |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 16 |
ĐIỂM NPS |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 17 |
SỐ CASE THAN PHIỀN |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 18 |
% TOP CỬA HÀNG |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00% |
|
| 19 |
Cập nhật lúc |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 20 |
Trạng thái nguồn |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Còn, Đã xóa |
|
| 21 |
Chữ ký |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 22 |
Tháng/Năm |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 23 |
Tháng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 24 |
Năm |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 25 |
Khoá báo cáo |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Khoá |
|
LT - BC Tổng hợp đánh giá phục vụ
- Table ID:
tblOMBpUHdrfEiWR · Base: Base CSKH · Số cột: 25 · Cột chính: ID nguồn
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 25 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
ID nguồn 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
AM |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 3 |
AM (tài khoản) |
Người (User) |
Nhập liệu |
Nhiều người |
|
| 4 |
Tháng/Năm |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 5 |
KHÔNG HÀI LÒNG |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 6 |
PAGES |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 7 |
MAPS |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 8 |
TỔNG ĐÁNH GIÁ PHỤC VỤ |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 9 |
% CASE THEO AM |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00% |
|
| 10 |
CAMERA XÁC NHẬN |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 11 |
SAI SỐ XÁC NHẬN |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 12 |
KHÔNG CĐNT |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 13 |
KIẾN THỨC TAY NGHỀ CHUYÊN MÔN KTV |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 14 |
THÁI ĐỘ |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 15 |
TƯ VẤN SP/DV/CTKM/KHÁC |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 16 |
CSVC |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 17 |
NGÀNH HÀNG |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 18 |
TỔNG THAN PHIỀN |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 19 |
% THEO THAN PHIỀN |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00% |
|
| 20 |
Năm |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 21 |
Tháng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 22 |
Cập nhật lúc |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 23 |
Trạng thái nguồn |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Còn, Đã xóa |
|
| 24 |
Chữ ký |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 25 |
Khoá báo cáo |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Khoá |
|
LT - BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi
- Table ID:
tblciTOAZ2nq4lhf · Base: Base CSKH · Số cột: 15 · Cột chính: ID nguồn
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 15 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
ID nguồn 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
Tháng/Năm |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 3 |
Nhóm lỗi |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
Số lượng lỗi |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 5 |
Tổng số lỗi |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 6 |
Tỷ lệ lỗi |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00% |
|
| 7 |
Năm |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 8 |
Tháng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 9 |
So sánh số lượng lỗi |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 10 |
So sánh tổng số lượng lỗi |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 11 |
So sánh tỷ lệ lỗi |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 12 |
Cập nhật lúc |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 13 |
Trạng thái nguồn |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Còn, Đã xóa |
|
| 14 |
Chữ ký |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 15 |
Khoá báo cáo |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Khoá |
|
LT - BC CSKH-PAGES-MAP-CAMERA - THEO NHÂN VIÊN
- Table ID:
tblDOlgMh3cXQHvA · Base: Base CSKH · Số cột: 22 · Cột chính: ID nguồn
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 22 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
ID nguồn 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
Nhân viên |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 3 |
Nhân viên (tài khoản) |
Người (User) |
Nhập liệu |
Nhiều người |
|
| 4 |
User_id |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 5 |
Vị trí |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 6 |
Cửa hàng |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 7 |
AM |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 8 |
AM (tài khoản) |
Người (User) |
Nhập liệu |
Nhiều người |
|
| 9 |
Tháng/Năm |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 10 |
HÀI LÒNG |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 11 |
KHÔNG HÀI LÒNG (KHÔNG CĐNT) |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 12 |
BÌNH THƯỜNG |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 13 |
CSKH - SAO WOW |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 14 |
PHẢN HỒI XẤU PAGE |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 15 |
CAMERA - SỐ LỖI XÁC NHẬN |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 16 |
Tháng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 17 |
Năm |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 18 |
Cập nhật lúc |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 19 |
Trạng thái nguồn |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Còn, Đã xóa |
|
| 20 |
Chữ ký |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 21 |
Mark duplicate values |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 22 |
Khoá báo cáo |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Khoá |
|
LT - BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng
- Table ID:
tblDTraGSXbdPOVG · Base: Base CSKH · Số cột: 18 · Cột chính: ID nguồn
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 18 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
ID nguồn 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
Tháng/Năm |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 3 |
Mã CH |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
Cửa hàng |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 5 |
RSM-AM |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 6 |
RSM-AM (tài khoản) |
Người (User) |
Nhập liệu |
Nhiều người |
|
| 7 |
Số lượng lỗi |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 8 |
Tổng số lượng lỗi |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 9 |
Tỷ lệ lỗi |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00% |
|
| 10 |
So sánh số lượng lỗi |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 11 |
Năm |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 12 |
Tháng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 13 |
So sánh tổng số lỗi |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 14 |
So sánh tỷ lệ lỗi |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 15 |
Cập nhật lúc |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 16 |
Trạng thái nguồn |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Còn, Đã xóa |
|
| 17 |
Chữ ký |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 18 |
Khoá báo cáo |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Khoá |
|
LT - BC - Lịch hẹn kính theo AM
- Table ID:
tblg5wkZxck40X1S · Base: Base CSKH · Số cột: 16 · Cột chính: ID nguồn
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 16 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
ID nguồn 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
Tháng/Năm |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 3 |
AM |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
AM (tài khoản) |
Người (User) |
Nhập liệu |
Nhiều người |
|
| 5 |
Số lượng lỗi |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 6 |
Tổng số lỗi |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 7 |
Tỷ lệ lỗi |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00% |
|
| 8 |
So sánh số lượng lỗi |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 9 |
Năm |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 10 |
Tháng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 11 |
So sánh tổng số lỗi |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 12 |
So sánh tỷ lệ lỗi |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 13 |
Cập nhật lúc |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 14 |
Trạng thái nguồn |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Còn, Đã xóa |
|
| 15 |
Chữ ký |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 16 |
Khoá báo cáo |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Khoá |
|
LT - BC - ĐIỂM CĐNT
- Table ID:
tblCU4Ferqp1sxQB · Base: Base CSKH · Số cột: 24 · Cột chính: ID nguồn
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 24 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
ID nguồn 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
Mã CH |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 3 |
Tên cửa hàng/Phòng ban |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
AM |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 5 |
AM (tài khoản) |
Người (User) |
Nhập liệu |
Nhiều người |
|
| 6 |
Ngày/Tháng |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 7 |
TỔNG CUỘC GỌI |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 8 |
CÓ - CĐNT |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 9 |
KHÔNG -CĐNT |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 10 |
SAI SỐ |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 11 |
ĐIỂM CĐNT |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00% |
|
| 12 |
CÓ - SẴN LÒNG GIỚI THIỆU |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 13 |
KHÔNG - SẴN LÒNG GIỚI THIỆU Copy |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 14 |
ĐIỂM NPS |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00% |
|
| 15 |
TỔNG ĐIỂM CĐNT |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00% |
|
| 16 |
Tháng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 17 |
Năm |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 18 |
Cập nhật lúc |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 19 |
Trạng thái nguồn |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Còn, Đã xóa |
|
| 20 |
Chữ ký |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 21 |
Khoá báo cáo |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Khoá |
|
| 22 |
Khóa dữ liệu |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 23 |
TẮT MÁY NGANG - SẴN LÒNG GIỚI THIỆU |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 24 |
KHÁCH BẬN - SẴN LÒNG GIỚI THIỆU |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
LT - BC - ĐIỂM PHỤC VỤ CỬA HÀNG
- Table ID:
tblw4waczwHDuRA8 · Base: Base CSKH · Số cột: 28 · Cột chính: ID nguồn
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.LT_DIEM_PHUC_VU_TNKH
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 28 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
ID nguồn 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
Mã CH |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 3 |
Tên cửa hàng/Phòng ban |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
AM |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 5 |
AM (tài khoản) |
Người (User) |
Nhập liệu |
Nhiều người |
|
| 6 |
Tháng/Năm |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 7 |
ĐIỂM CĐNT |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 8 |
ĐIẺM NPS |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 9 |
TỔNG ĐIỂM CĐNT |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 10 |
ĐIỂM CAMERA |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 11 |
ĐIỂM THAN PHIỀN |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 12 |
ĐIỂM THAN PHIỀN (CHỐT) |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 13 |
Tháng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 14 |
Năm |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 15 |
ĐIỂM PHỤC VỤ |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 16 |
XẾP HẠNG |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 17 |
Cập nhật lúc |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 18 |
Trạng thái nguồn |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Còn, Đã xóa |
|
| 19 |
Chữ ký |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 20 |
Khoá báo cáo |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Khoá |
|
| 21 |
ĐIỂM NPS |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 22 |
Khoá dữ liệu |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 23 |
THAN PHIỀN -MAP |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 24 |
THAN PHIỀN - PAGE |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 25 |
SL ĐƠN BÁN |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 26 |
Thưởng QLCH |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 1,000.00 |
|
| 27 |
Thưởng NVCH |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 1,000.00 |
|
| 28 |
Thưởng AM |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 1,000.00 |
|
LT - BC - Nhóm lỗi Camera
- Table ID:
tblpzhrgRufVerd4 · Base: Base CSKH · Số cột: 9 · Cột chính: ID nguồn
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 9 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
ID nguồn 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
AM |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 3 |
AM (tài khoản) |
Người (User) |
Nhập liệu |
Nhiều người |
|
| 4 |
Nhóm lỗi |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 5 |
Tháng/Năm |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 6 |
Cập nhật lúc |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 7 |
Trạng thái nguồn |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Còn, Đã xóa |
|
| 8 |
Chữ ký |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 9 |
Khoá báo cáo |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Khoá |
|
LT - BC - ĐIỂM PHUC VỤ CỤM
- Table ID:
tbl0e2Hy9UDhSUVD · Base: Base CSKH · Số cột: 20 · Cột chính: ID nguồn
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 20 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
ID nguồn 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
Tháng/Năm |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 3 |
AM |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
AM (tài khoản) |
Người (User) |
Nhập liệu |
Nhiều người |
|
| 5 |
ĐIỂM CĐNT |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 6 |
ĐIỂM NPS |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 7 |
TỔNG ĐIỂM CĐNT |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 8 |
ĐIỂM CAMERA |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 9 |
ĐIỂM THAN PHIỀN |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 10 |
ĐIỂM THAN PHIỀN (CHỐT) |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 11 |
ĐIỂM PHỤC VỤ |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 12 |
XẾP HẠNG |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 13 |
Tháng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 14 |
Năm |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 15 |
Cập nhật lúc |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 16 |
Trạng thái nguồn |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Còn, Đã xóa |
|
| 17 |
Chữ ký |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 18 |
Khoá báo cáo |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Khoá |
|
| 19 |
Khoá dữ liệu |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 20 |
THƯỞNG AM |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 1,000.00 |
|
LT - BC - ĐIỂM PHỤC VỤ HỆ THỐNG
- Table ID:
tblfK2KZ1AsYicxB · Base: Base CSKH · Số cột: 13 · Cột chính: ID nguồn
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 13 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
ID nguồn 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
Tháng/Năm |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 3 |
TỔNG ĐIỂM CĐNT |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 4 |
ĐIỂM CAMERA |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 5 |
ĐIỂM THAN PHIỀN (CHỐT) |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 6 |
Tháng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 7 |
Năm |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 8 |
ĐIỂM PHỤC VỤ |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 9 |
Cập nhật lúc |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 10 |
Trạng thái nguồn |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Còn, Đã xóa |
|
| 11 |
Chữ ký |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 12 |
Khoá báo cáo |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Khoá |
|
| 13 |
Khoá dữ liệu |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
LT - BC - SL CUỘC GỌI - SAI SỐ
- Table ID:
tblStEjyEzVG2MV2 · Base: Base CSKH · Số cột: 17 · Cột chính: ID nguồn
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 17 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
ID nguồn 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
Ngày làm việc |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 3 |
Mã CH |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 4 |
Tên cửa hàng/Phòng ban |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 5 |
AM |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 6 |
AM (tài khoản) |
Người (User) |
Nhập liệu |
Nhiều người |
|
| 7 |
Tổng số đơn gọi |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 8 |
Tổng số đơn gọi thành công |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 9 |
Sai số |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 10 |
Tháng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 11 |
Năm |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 12 |
Cập nhật lúc |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 13 |
Trạng thái nguồn |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Còn, Đã xóa |
|
| 14 |
Chữ ký |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 15 |
Khoá báo cáo |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Khoá |
|
| 16 |
Check trùng |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 17 |
Khoá dữ liệu |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8
- Table ID:
tbl5hBxKRF4beCID · Base: Base CSKH · Số cột: 43 · Cột chính: Mã Ticket
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Liên kết tới: 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng, 0.2 - Danh sách cửa hàng
- Cơ cấu cột: 5 công thức · 4 tra cứu · 3 liên kết · 31 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Mã Ticket 🔑 |
Số tự tăng |
Hệ thống |
|
|
| 2 |
Check trùng |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF([Số điện thoại]!="",IF('1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8'.COUNTIF(CurrentValue.[Số điện thoại]=[Số điện thoại])>1,"🚫repetitive",""),"") |
|
| 3 |
Ngày gọi |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 4 |
Tên CSKH |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 5 |
Ngày mua |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 6 |
Trang |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 7 |
Mã kho |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 0.2 - Danh sách cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8] |
|
| 8 |
Cửa hàng |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [Tên cửa hàng/Phòng ban]. Biểu thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã kho]).[Tên cửa hàng/Phòng ban].LISTCOMBINE() |
|
| 9 |
Tên khách hàng |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 10 |
Số điện thoại |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 11 |
AM |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [AM phụ trách (người)]. Biểu thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã kho]).[AM phụ trách (người)].LISTCOMBINE() |
|
| 12 |
Mã KTV |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8] |
|
| 13 |
Kỹ thuật viên |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã KTV]).[user].LISTCOMBINE() |
|
| 14 |
KTV CĐ-NT Không? |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: CÓ, KHÔNG |
|
| 15 |
Lần tới có muốn gặp lại KTV này care nữa không:? |
Chọn một |
Nhập liệu |
142 lựa chọn (không liệt kê) |
|
| 16 |
Mã Stylist |
Liên kết hai chiều |
Liên kết bản ghi |
Liên kết tới 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8 2] |
|
| 17 |
Stylist |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã Stylist]).[user].LISTCOMBINE() |
|
| 18 |
STYLIST CĐ-NT Không? |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: CÓ, KHÔNG |
|
| 19 |
Tư vấn có đúng nhu cầu và phù hợp không? |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: CÓ, KHÔNG |
|
| 20 |
CĐNT Cửa hàng |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: CÓ, KHÔNG, KHÁCH BẬN, KHÁCH TMN, CÂN NHẮC CHƯA BIẾT |
|
| 21 |
Sẵn lòng giới thiệu |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: CÓ, KHÔNG, KHÁCH TMN, KHÁCH BẬN, CÂN NHẮC CHƯA BIẾT |
|
| 22 |
Ghi chú lý do không GT |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 23 |
Đã nhờ đánh giá Maps |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 24 |
Loại phản hồi |
Chọn nhiều |
Nhập liệu |
Lựa chọn: TAY NGHỀ/CHUYÊN MÔN (đo khám, mài lắp, xử lý kỹ thuật...), THÁI ĐỘ PHỤC VỤ, TƯ VẤN SP/DV/CHÍNH SÁCH/CTKM/Phản Hồi KHÁC, CƠ SỞ VẬT CHẤT, NGÀNH HÀNG (CLSP/GIÁ/PHỤ KIỆN...), CHỜ LÂU/TRỄ HẸN |
|
| 25 |
Sản phẩm |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 26 |
Text 7 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 27 |
Ghi chú PHKH |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 28 |
Lý do WOW |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 29 |
Link ghi âm |
URL |
Nhập liệu |
|
|
| 30 |
Người nhận sao WOW |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Stylist, Kỹ thuật viên |
|
| 31 |
Chuyển Sao WOW |
Nút bấm |
Nút (automation) |
Nút bấm trên Base (kích hoạt automation) — cần xác nhận hành động |
|
| 32 |
Trạng thái chuyển sao WOW |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Thành công |
|
| 33 |
Ghi nhận của CSKH |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Sai số, Không hài lòng, Nhức mắt |
|
| 34 |
CSKH Chuyển dữ liệu |
Nút bấm |
Nút (automation) |
Nút bấm trên Base (kích hoạt automation) — cần xác nhận hành động |
|
| 35 |
Trạng thái CSKH Chuyển dữ liệu |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Thành công |
|
| 36 |
Chuyển thông tin sang Bảo hành |
Nút bấm |
Nút (automation) |
Nút bấm trên Base (kích hoạt automation) — cần xác nhận hành động |
|
| 37 |
Trạng thái chuyển Bảo hành |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Thành công |
|
| 38 |
Ngày tạo |
Ngày tạo |
Hệ thống |
|
|
| 39 |
Tháng |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Ngày gọi].MONTH() |
|
| 40 |
Năm |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Ngày gọi].YEAR() |
|
| 41 |
CĐNT? |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: `` |
|
| 42 |
Ngày_Text |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: TEXT([Ngày gọi],"dd/mm/yyyy") |
|
| 43 |
TH ĐẶC BIỆT |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
BC - ĐIỂM CĐNT - STYLIST Tháng 8
- Table ID:
tblBruCUQ1Oi5KME · Base: Base CSKH · Số cột: 9 · Cột chính: Mã nhân viên
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 5 công thức · 1 tra cứu · 0 liên kết · 3 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Mã nhân viên 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
Nhân viên |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân viên]).[user].LISTCOMBINE() |
|
| 3 |
Tháng/Năm |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 4 |
Tháng |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Tháng/Năm].MONTH() |
|
| 5 |
Năm |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Tháng/Năm].YEAR() |
|
| 6 |
TỔNG CUỘC GỌI |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: '1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã Stylist] = [Mã nhân viên] ) .[STYLIST CĐ-NT Không?] .LISTCOMBINE() .COUNTA() |
|
| 7 |
CÓ - CĐNT |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: '1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã Stylist] = [Mã nhân viên] && CurrentValue.[STYLIST CĐ-NT Không?] = "CÓ" ) .[STYLIST CĐ-NT Không?] .LISTCOMBINE() .COUNTA() |
|
| 8 |
KHÔNG -CĐNT |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF('1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã Stylist] = [Mã nhân viên] && CurrentValue.[STYLIST CĐ-NT Không?] = "KHÔNG" ) .[STYLIST CĐ-NT Không?] .LISTCOMBINE() .COUNTA()=0,"",'1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã Stylist] = [Mã nhân viên] && CurrentValue.[STYLIST CĐ-NT Không?] = "KHÔNG" ) .[STYLIST CĐ-NT Không?] .LISTCOMBINE() .COUNTA()) |
|
| 9 |
Khoá dữ liệu |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Khoá dữ liệu |
|
BC - ĐIỂM CĐNT - KTV tháng 8
- Table ID:
tblDczPCqmQ72V85 · Base: Base CSKH · Số cột: 9 · Cột chính: Mã nhân viên
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 5 công thức · 1 tra cứu · 0 liên kết · 3 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Mã nhân viên 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
Nhân viên |
Tra cứu (Lookup) |
Tự lấy (tra cứu) |
Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân viên]).[user].LISTCOMBINE() |
|
| 3 |
Tháng/Năm |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 4 |
Tháng |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Tháng/Năm].MONTH() |
|
| 5 |
Năm |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: [Tháng/Năm].YEAR() |
|
| 6 |
TỔNG CUỘC GỌI |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: '1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã KTV] = [Mã nhân viên] ) .[KTV CĐ-NT Không?] .LISTCOMBINE() .COUNTA() |
|
| 7 |
CÓ - CĐNT |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: '1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã KTV] = [Mã nhân viên] && CurrentValue.[KTV CĐ-NT Không?] = "CÓ" ) .[KTV CĐ-NT Không?] .LISTCOMBINE() .COUNTA() |
|
| 8 |
KHÔNG -CĐNT |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF('1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã KTV] = [Mã nhân viên] && CurrentValue.[KTV CĐ-NT Không?] = "KHÔNG" ) .[KTV CĐ-NT Không?] .LISTCOMBINE() .COUNTA()=0,"",'1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã KTV] = [Mã nhân viên] && CurrentValue.[KTV CĐ-NT Không?] = "KHÔNG" ) .[KTV CĐ-NT Không?] .LISTCOMBINE() .COUNTA()) |
|
| 9 |
Khoá dữ liệu |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Khoá dữ liệu |
|
LT - BC - ĐIỂM CĐNT - KTV
- Table ID:
tblpASqX1KPyTwx3 · Base: Base CSKH · Số cột: 15 · Cột chính: ID nguồn
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 15 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
ID nguồn 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
Mã nhân viên |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 3 |
Nhân viên |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
Nhân viên (tài khoản) |
Người (User) |
Nhập liệu |
Nhiều người |
|
| 5 |
Tháng/Năm |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 6 |
Tháng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 7 |
Năm |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 8 |
TỔNG CUỘC GỌI |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 9 |
CÓ - CĐNT |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 10 |
KHÔNG -CĐNT |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 11 |
Khoá dữ liệu |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 12 |
Check trùng |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 13 |
Cập nhật lúc |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 14 |
Trạng thái nguồn |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Còn, Đã xóa |
|
| 15 |
Chữ ký |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
LT - BC - ĐIỂM CĐNT - STYLIST Tháng 8
- Table ID:
tblg9T7vUa0zc4oq · Base: Base CSKH · Số cột: 14 · Cột chính: ID nguồn
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 14 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
ID nguồn 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
Mã nhân viên |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 3 |
Nhân viên |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
Nhân viên (tài khoản) |
Người (User) |
Nhập liệu |
Nhiều người |
|
| 5 |
Tháng/Năm |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 6 |
Tháng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 7 |
Năm |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 8 |
TỔNG CUỘC GỌI |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 9 |
CÓ - CĐNT |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 10 |
KHÔNG -CĐNT |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 11 |
Khoá dữ liệu |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 12 |
Cập nhật lúc |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 13 |
Trạng thái nguồn |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Còn, Đã xóa |
|
| 14 |
Chữ ký |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
LT - BC - ĐIỂM CĐNT - KTV tháng 8
- Table ID:
tblqHg0LXCWNWzMC · Base: Base CSKH · Số cột: 14 · Cột chính: ID nguồn
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 14 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
ID nguồn 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
Mã nhân viên |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 3 |
Nhân viên |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
Nhân viên (tài khoản) |
Người (User) |
Nhập liệu |
Nhiều người |
|
| 5 |
Tháng/Năm |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 6 |
Tháng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 7 |
Năm |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 8 |
TỔNG CUỘC GỌI |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 9 |
CÓ - CĐNT |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 10 |
KHÔNG -CĐNT |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 11 |
Khoá dữ liệu |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 12 |
Cập nhật lúc |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 13 |
Trạng thái nguồn |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Còn, Đã xóa |
|
| 14 |
Chữ ký |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
LT - BC - ĐIỂM CĐNT - STYLIST
- Table ID:
tblUd9EmLR9Alf4y · Base: Base CSKH · Số cột: 15 · Cột chính: ID nguồn
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 15 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
ID nguồn 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
Mã nhân viên |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 3 |
Nhân viên |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
Nhân viên (tài khoản) |
Người (User) |
Nhập liệu |
Nhiều người |
|
| 5 |
Tháng/Năm |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 6 |
Tháng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 7 |
Năm |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 8 |
TỔNG CUỘC GỌI |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 9 |
CÓ - CĐNT |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 10 |
KHÔNG -CĐNT |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0 |
|
| 11 |
Khoá dữ liệu |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 12 |
Check trùng |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 13 |
Cập nhật lúc |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 14 |
Trạng thái nguồn |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Còn, Đã xóa |
|
| 15 |
Chữ ký |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
LOG - Nhật ký chỉnh sửa CSKH
- Table ID:
tblEeMJudbeHMGP5 · Base: Base CSKH · Số cột: 11 · Cột chính: Mã nhật ký
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.LOG_CHINH_SUA
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/src/portal/cskh-audit-base.js
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 11 cột nhập/hệ thống
Ghi chú nghiệp vụ: nhật ký sửa ô từ portal (người, bảng, bản ghi, cột, giá trị) — chép từ D1 mỗi giờ.
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Mã nhật ký 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
Thời gian |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 3 |
Người sửa |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
open_id |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 5 |
Bảng |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 6 |
Mã bản ghi |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 7 |
Cột |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 8 |
Giá trị trước khi sửa |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 9 |
Giá trị mới |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 10 |
Kết quả |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 11 |
Lỗi |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
HM - Heatmap tổng hợp
- Table ID:
tblo8OsBCc4PA5f3 · Base: Base CSKH · Số cột: 14 · Cột chính: Ngày
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.HM_HEATMAP_TONG
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/src/portal/cskh-heatmap-freeze.js
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 14 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Ngày 🔑 |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd |
|
| 2 |
Tháng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 3 |
Năm |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 4 |
Tổng ticket |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 5 |
Happy call |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 6 |
Sai số |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 7 |
Không hài lòng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 8 |
Trực page |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 9 |
MAPS |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 10 |
Camera |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 11 |
Nhức mắt |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 12 |
Đóng băng lúc |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd |
|
| 13 |
Nguồn |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 14 |
Khóa |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
HM - Heatmap AM
- Table ID:
tblphCUnzpwljFf0 · Base: Base CSKH · Số cột: 16 · Cột chính: Ngày
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.HM_HEATMAP_AM
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/src/portal/cskh-heatmap-freeze.js, apps/api/src/portal/native-rpc/cskh-heatmap.js, scripts/cskh-heatmap-reorder-verify.mjs
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 16 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Ngày 🔑 |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd |
|
| 2 |
Tháng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 3 |
Năm |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 4 |
AM |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 5 |
AM_id |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 6 |
Tổng ticket |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 7 |
Happy call |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 8 |
Sai số |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 9 |
Không hài lòng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 10 |
Trực page |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 11 |
MAPS |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 12 |
Camera |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 13 |
Nhức mắt |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 14 |
Đóng băng lúc |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd |
|
| 15 |
Nguồn |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 16 |
Khóa |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
HM - Heatmap cửa hàng
- Table ID:
tblCZkWOhu04Qb04 · Base: Base CSKH · Số cột: 17 · Cột chính: Ngày
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: CSKH.HM_HEATMAP_CUA_HANG
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/src/portal/cskh-heatmap-freeze.js, scripts/cskh-heatmap-reorder-verify.mjs
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 17 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
Ngày 🔑 |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd |
|
| 2 |
Tháng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 3 |
Năm |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 4 |
Mã CH |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 5 |
Cửa hàng |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 6 |
AM |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 7 |
Tổng ticket |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 8 |
Happy call |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 9 |
Sai số |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 10 |
Không hài lòng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 11 |
Trực page |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 12 |
MAPS |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 13 |
Camera |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 14 |
Nhức mắt |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 15 |
Đóng băng lúc |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd |
|
| 16 |
Nguồn |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 17 |
Khóa |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|