Bỏ qua

Chăm sóc khách hàng (CSKH) — Base dữ liệu

Vị trí trên portal: CSKH (cskh)

Module dùng Base CSKH (F2AkbJtBua8W1ksbzFMlmeoLghb, 75 bảng). Các nhóm bảng:

Nhóm Bảng Vai trò
Danh mục 0.1 Thông tin nhân sự cửa hàng · 0.2 Danh sách cửa hàng · 0.3 Cài đặt lựa chọn · 0.4 Thông tin nhân sự CSKH Dữ liệu nền: nhân sự, cửa hàng, AM, lựa chọn
Nghiệp vụ (ops) 1.0 Phân bổ DATA · 1.1 HAPPY CALL · 1.2 SAI SỐ · 1.3 KHÔNG HÀI LÒNG · 1.4 SAO WOW · 1.5 LỊCH HẸN KÍNH · 2.1 XỬ LÝ NHỨC MẮT · 2.2 MAPS · 3.1 TRỰC PAGE · 4.1 CAMERA Bản ghi hằng ngày; portal đọc/ghi
Báo cáo (BC) BC … Báo cáo kỳ hiện tại (công thức/tra cứu từ bảng ops)
Báo cáo lưu (BCLT) BCLT … Dòng BC đã khoá chép sang (event khoá BC → BCLT, đối soát mỗi giờ) — giữ số liệu kỳ đã chốt
Lưu trữ (LT) LT - … Sao lưu BC mỗi giờ (cskhArchiveHourly)
Heatmap (HM) HM tổng hợp / AM / cửa hàng Đếm thô ngày D-1 được đóng băng lúc 00:05
Nhật ký LOG - Nhật ký chỉnh sửa CSKH Mỗi giờ :45 chép từ D1 cskh_write_log
Khác Bảng tháng cũ (Tháng 7/8), "Bản sao …", 5.1 KTV, 5.2 Stylist, Phân bổ cụm, thưởng, SL đơn hàng, Ma trận lỗi Camera, 2.1 QL Thông tin nhân sự Code portal không tham chiếu trực tiếp — mục đích: cần xác nhận

Báo cáo vận hành (menu CSKH 2.6 và Doanh thu r235) dùng chung RPC getCskhVanHanhDataset: ưu tiên BCLT, thiếu kỳ thì lấy BC.

Cách đọc bảng cột

Cột Ý nghĩa
Cột Tên cột trên Lark Base (🔑 = cột chính / primary field)
Kiểu Kiểu dữ liệu Lark Base
Nguồn giá trị Nhập liệu (người hoặc automation điền), Tự tính (công thức), Tự lấy (tra cứu) từ bảng khác, Liên kết bản ghi, Hệ thống (ngày tạo, người tạo…)
Chi tiết / công thức Công thức (đã đổi mã cột/bảng sang tên), bảng tra cứu, bảng liên kết, danh sách lựa chọn (ẩn nếu > 20 lựa chọn hoặc chứa tên người)
Mô tả trên Base Mô tả do người tạo Base ghi. Ô để trống = Base chưa có mô tả; ý nghĩa hiểu theo tên cột, cần xác nhận khi dùng cho nghiệp vụ quan trọng

Cấu trúc đọc qua Lark API (chỉ đọc) ngày 22/10/2026. Bảng/cột có thể đã thay đổi sau ngày này.

Base CSKH — F2AkbJtBua8W1ksbzFMlmeoLghb

Danh sách bảng mô tả bên dưới:

Bảng Số cột Code tham chiếu
BC Nhức mắt 9 có
BC CSKH-PAGES-MAP-CAMERA - THEO NHÂN VIÊN 15 có
BC CSKH-PAGES-MAP-CAMERA - TOÀN HỆ THỐNG 19 có
BC Tổng hợp đánh giá phục vụ 19 có
BC Nhức mắt - KTV 13 có
BC - Lịch hẹn kính theo AM 10 có
BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng 12 có
BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi 10 có
BC - Nhóm lỗi Camera 3 có
Phân bổ cụm 5 không
thưởng 7 không
BC - ĐIỂM CĐNT 18 có
BC - ĐIỂM PHỤC VỤ CỬA HÀNG 21 có
BC - ĐIỂM PHUC VỤ CỤM 14 có
BC - ĐIỂM PHỤC VỤ HỆ THỐNG 8 có
BC - SL CUỘC GỌI - SAI SỐ 11 có
BC Hoàn thành target cuộc gọi CSKH 8 có
SL đơn hàng 5 không
BC - ĐIỂM CĐNT - KTV 10 có
BC - ĐIỂM CĐNT - STYLIST 10 có
BCLT - ĐIỂM CĐNT 19 có
BCLT - ĐIỂM PHỤC VỤ CỬA HÀNG 19 không
BCLT - ĐIỂM PHUC VỤ CỤM 15 có
BCLT - ĐIỂM PHỤC VỤ HỆ THỐNG 9 có
BCLT - ĐIỂM CĐNT - KTV 11 có
BCLT - ĐIỂM CĐNT CỬA HÀNG 10 có
BCLT - SL CUỘC GỌI - SAI SỐ 12 có
BCLT - ĐIỂM PHỤC VỤ_P.TNKH 16 có
BCLT Hoàn thành target cuộc gọi CSKH 9 có
1.0 - Phân bổ DATA CSKH 9 có
1.1 - HAPPY CALL 43 có
1.1 - HAPPY CALL - Tháng 7 43 không
1.2 - SAI SỐ 25 có
1.3 - KHÔNG HÀI LÒNG - HAPPY CALL 39 có
1.4 - SAO WOW 12 có
1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH 19 có
Bản sao 1.1 - HAPPY CALL 55 không
2.1 - XỬ LÝ NHỨC MẮT 44 có
2.2 - MAPS 37 có
3.1 - TRỰC PAGE 47 có
4.1 - CAMERA 36 có
5.1 - KỸ THUẬT VIÊN 23 không
5.2 - STYLIST 22 không
0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng 37 có
0.2 - Danh sách cửa hàng 27 có
0.3 - Cài đặt lựa chọn 2 có
0.4 - Thông tin nhân sự CSKH 21 có
2.1 - QL Thông tin nhân sự 47 không
Ma trận lỗi Camera 3 không
LT - BC Nhức mắt - KTV 21 không
LT - BC Nhức mắt 16 không
LT - BC Hoàn thành target cuộc gọi CSKH 14 không
LT - BC CSKH-PAGES-MAP-CAMERA - TOÀN HỆ THỐNG 25 không
LT - BC Tổng hợp đánh giá phục vụ 25 không
LT - BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi 15 không
LT - BC CSKH-PAGES-MAP-CAMERA - THEO NHÂN VIÊN 22 không
LT - BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng 18 không
LT - BC - Lịch hẹn kính theo AM 16 không
LT - BC - ĐIỂM CĐNT 24 không
LT - BC - ĐIỂM PHỤC VỤ CỬA HÀNG 28 có
LT - BC - Nhóm lỗi Camera 9 không
LT - BC - ĐIỂM PHUC VỤ CỤM 20 không
LT - BC - ĐIỂM PHỤC VỤ HỆ THỐNG 13 không
LT - BC - SL CUỘC GỌI - SAI SỐ 17 không
1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8 43 không
BC - ĐIỂM CĐNT - STYLIST Tháng 8 9 không
BC - ĐIỂM CĐNT - KTV tháng 8 9 không
LT - BC - ĐIỂM CĐNT - KTV 15 không
LT - BC - ĐIỂM CĐNT - STYLIST Tháng 8 14 không
LT - BC - ĐIỂM CĐNT - KTV tháng 8 14 không
LT - BC - ĐIỂM CĐNT - STYLIST 15 không
LOG - Nhật ký chỉnh sửa CSKH 11 có
HM - Heatmap tổng hợp 14 có
HM - Heatmap AM 16 có
HM - Heatmap cửa hàng 17 có

BC Nhức mắt

  • Table ID: tblmoG3VxQ2R37pj · Base: Base CSKH · Số cột: 9 · Cột chính: Tháng
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.BC_NHUC_MAT
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, apps/web/cskh/src/data/cskhBcRegistry.ts, legacy/gas/Cskh.js, legacy/gas/CskhArchive.js, legacy/gas/CskhClient.html, scripts/cskh-nhucmat-sync-run.mjs
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 2 tra cứu · 0 liên kết · 7 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Tháng 🔑 Số Nhập liệu Định dạng 0
2 Năm Số Nhập liệu Định dạng 0
3 Mã nhân viên Văn bản Nhập liệu
4 Nhân viên Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân viên]).[user].LISTCOMBINE()
5 Cửa hàng Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [Đơn vị]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân viên]).[Đơn vị].LISTCOMBINE()
6 AM Người (User) Nhập liệu Một người
7 Đeo nhức mắt Văn bản Nhập liệu
8 Đã ổn Văn bản Nhập liệu
9 Tháng/Năm Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy

BC CSKH-PAGES-MAP-CAMERA - THEO NHÂN VIÊN

  • Table ID: tblfCHvU8epXTDOL · Base: Base CSKH · Số cột: 15 · Cột chính: Nhân viên
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.BC_PAGES_MAP_CAMERA_NHAN_VIEN
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, apps/web/cskh/src/data/cskhBcRegistry.ts, legacy/gas/Cskh.js, legacy/gas/CskhArchive.js, legacy/gas/CskhClient.html
  • Cơ cấu cột: 6 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 9 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Nhân viên 🔑 Người (User) Nhập liệu Một người
2 User_id Văn bản Nhập liệu
3 Vị trí Chọn một Nhập liệu 116 lựa chọn (không liệt kê)
4 Cửa hàng Chọn một Nhập liệu 123 lựa chọn (không liệt kê)
5 AM Người (User) Nhập liệu Một người
6 Tháng/Năm Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
7 HÀI LÒNG Văn bản Nhập liệu
8 KHÔNG HÀI LÒNG (KHÔNG CĐNT) Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( ( '1.1 - HAPPY CALL' .FILTER( CurrentValue.[Mã KTV] = [User_id] && CurrentValue.[KTV CĐ-NT Không?] = "KHÔNG" && CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] ) .[KTV CĐ-NT Không?] .LISTCOMBINE() .COUNTA() + '1.1 - HAPPY CALL' .FILTER( CurrentValue.[Mã Stylist] = [User_id] && CurrentValue.[STYLIST CĐ-NT Không?] = "KHÔNG" && CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] ) .[Mã Stylist] .LISTCOMBINE() .COUNTA() ) = 0, "", '1.1 - HAPPY CALL' .FILTER( CurrentValue.[Mã KTV] = [User_id] && CurrentValue.[KTV CĐ-NT Không?] = "KHÔNG" && CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] ) .[KTV CĐ-NT Không?] .LISTCOMBINE() .COUNTA() + '1.1 - HAPPY CALL' .FILTER( CurrentValue.[Mã Stylist] = [User_id] && CurrentValue.[STYLIST CĐ-NT Không?] = "KHÔNG" && CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] ) .[Mã Stylist] .LISTCOMBINE() .COUNTA() )
9 BÌNH THƯỜNG Văn bản Nhập liệu
10 CSKH - SAO WOW Văn bản Nhập liệu
11 PHẢN HỒI XẤU PAGE Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( ( '3.1 - TRỰC PAGE' .FILTER( CurrentValue.[Mã KTV] = [User_id] && CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] ) .[Mã KTV] .LISTCOMBINE() .COUNTA() + '3.1 - TRỰC PAGE' .FILTER( CurrentValue.[Mã Stylist] = [User_id] && CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] ) .[Mã Stylist] .LISTCOMBINE() .COUNTA() ) = 0, "", '3.1 - TRỰC PAGE' .FILTER( CurrentValue.[Mã KTV] = [User_id] && CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] ) .[Mã KTV] .LISTCOMBINE() .COUNTA() + '3.1 - TRỰC PAGE' .FILTER( CurrentValue.[Mã Stylist] = [User_id] && CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] ) .[Mã Stylist] .LISTCOMBINE() .COUNTA() )
12 CAMERA - SỐ LỖI XÁC NHẬN Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( ( '4.1 - CAMERA' .FILTER( CurrentValue.[TNKH Xác nhận] = "XÁC NHẬN LỖI" && CurrentValue.[Mã nhân viên] = [User_id] && CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] ) .[TNKH Xác nhận] .LISTCOMBINE() .COUNTA() + '4.1 - CAMERA' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Ghi nhận cả cửa hàng] = 1 && CurrentValue.[TNKH Xác nhận] = "XÁC NHẬN LỖI" && CurrentValue.[Cửa hàng] = [Cửa hàng] ) .[TNKH Xác nhận] .COUNTA() ) = 0, "", '4.1 - CAMERA' .FILTER( CurrentValue.[TNKH Xác nhận] = "XÁC NHẬN LỖI" && CurrentValue.[Mã nhân viên] = [User_id] && CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] ) .[TNKH Xác nhận] .LISTCOMBINE() .COUNTA() + '4.1 - CAMERA' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Ghi nhận cả cửa hàng] = 1 && CurrentValue.[TNKH Xác nhận] = "XÁC NHẬN LỖI" && CurrentValue.[Cửa hàng] = [Cửa hàng] ) .[TNKH Xác nhận] .COUNTA() )
13 Tháng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Tháng/Năm].MONTH()
14 Năm Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Tháng/Năm].YEar()
15 Mark duplicate values Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF('BC CSKH-PAGES-MAP-CAMERA - THEO NHÂN VIÊN'.COUNTIF(CurrentValue.[Nhân viên]=[Nhân viên]&&CurrentValue.[Tháng/Năm]=[Tháng/Năm])>1,"🚫repetitive","")

BC CSKH-PAGES-MAP-CAMERA - TOÀN HỆ THỐNG

  • Table ID: tblG1t3R9D0eHJiR · Base: Base CSKH · Số cột: 19 · Cột chính: TÊN CỬA HÀNG
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.BC_PAGES_MAP_CAMERA_HE_THONG
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, apps/web/cskh/src/data/cskhBcRegistry.ts, legacy/gas/Cskh.js, legacy/gas/CskhArchive.js, legacy/gas/CskhClient.html
  • Liên kết tới: 0.2 - Danh sách cửa hàng
  • Cơ cấu cột: 14 công thức · 0 tra cứu · 1 liên kết · 4 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 TÊN CỬA HÀNG 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Mã CH Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 0.2 - Danh sách cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [BC CSKH-PAGES-MAP-CAMERA - TOÀN HỆ THỐNG]
3 AM Người (User) Nhập liệu Nhiều người
4 TỔNG CUỘC GỌI Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '1.1 - HAPPY CALL'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã CH]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]).[Ngày gọi].LISTCOMBINE().COUNTA()
5 TỔNG CUỘC GỌI THÀNH CÔNG Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [TỔNG CUỘC GỌI]-[SAI SỐ]
6 SAI SỐ Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( '1.2 - SAI SỐ' .FILTER( CurrentValue.[Cửa hàng] = [TÊN CỬA HÀNG] && CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[CSKH Check] != "" ) .[Cửa hàng] .LISTCOMBINE() .COUNTA() = 0, "", '1.2 - SAI SỐ' .FILTER( CurrentValue.[Cửa hàng] = [TÊN CỬA HÀNG] && CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[CSKH Check] != "" ) .[Cửa hàng] .LISTCOMBINE() .COUNTA() )
7 HÀI LÒNG Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [TỔNG CUỘC GỌI]-[KHÔNG HÀI LÒNG (KHÔNG CĐNT)]-[SAI SỐ]
8 KHÔNG HÀI LÒNG (KHÔNG CĐNT) Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( 'BC CSKH-PAGES-MAP-CAMERA - THEO NHÂN VIÊN' .FILTER( CurrentValue.[Cửa hàng] = [TÊN CỬA HÀNG] ) .[KHÔNG HÀI LÒNG (KHÔNG CĐNT)] .LISTCOMBINE() .SUM() = 0, "", 'BC CSKH-PAGES-MAP-CAMERA - THEO NHÂN VIÊN' .FILTER( CurrentValue.[Cửa hàng] = [TÊN CỬA HÀNG] ) .[KHÔNG HÀI LÒNG (KHÔNG CĐNT)] .LISTCOMBINE() .SUM() )
9 PHẢN HỒI XẤU PAGES Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF('3.1 - TRỰC PAGE'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Cửa hàng]=[TÊN CỬA HÀNG]).[Cửa hàng].COUNTA()=0,"",'3.1 - TRỰC PAGE'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Cửa hàng]=[TÊN CỬA HÀNG]).[Cửa hàng].COUNTA())
10 TỔNG LỖI CAMERA Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( 'BC CSKH-PAGES-MAP-CAMERA - THEO NHÂN VIÊN' .FILTER( CurrentValue.[Cửa hàng] = [TÊN CỬA HÀNG] ) .[CAMERA - SỐ LỖI XÁC NHẬN] .LISTCOMBINE() .SUM() = 0, "", 'BC CSKH-PAGES-MAP-CAMERA - THEO NHÂN VIÊN' .FILTER( CurrentValue.[Cửa hàng] = [TÊN CỬA HÀNG] ) .[CAMERA - SỐ LỖI XÁC NHẬN] .LISTCOMBINE() .SUM() )
11 TỔNG LỖI MAPS Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF('2.2 - MAPS'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Cửa hàng]=[TÊN CỬA HÀNG]).[Cửa hàng].COUNTA()=0,"",'2.2 - MAPS'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Cửa hàng]=[TÊN CỬA HÀNG]).[Cửa hàng].COUNTA())
12 Tháng/Năm Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
13 Tháng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Tháng/Năm].MONTH()
14 Năm Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Tháng/Năm].YEAR()
15 ĐIỂM CĐNT Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( [TỔNG CUỘC GỌI] = 0, "", [HÀI LÒNG] / [TỔNG CUỘC GỌI] )
16 SỐ LƯỢNG SẴN LÒNG GIỚI THIỆU Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '1.1 - HAPPY CALL'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Mã kho]=[Mã CH]&&CurrentValue.[Sẵn lòng giới thiệu]="CÓ").[Mã kho].COUNTA()
17 ĐIỂM NPS Văn bản Nhập liệu
18 SỐ CASE THAN PHIỀN Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '1.3 - KHÔNG HÀI LÒNG - HAPPY CALL'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Mã kho]=[Mã CH]).[Cửa hàng].COUNTA()+'2.2 - MAPS'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Cửa hàng]=[TÊN CỬA HÀNG]).[AM].COUNTA()+'3.1 - TRỰC PAGE'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Cửa hàng]=[TÊN CỬA HÀNG]).[AM].COUNTA()
19 % TOP CỬA HÀNG Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [SỐ CASE THAN PHIỀN]/('BC Tổng hợp đánh giá phục vụ'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]).[TỔNG ĐÁNH GIÁ PHỤC VỤ].SUM())

BC Tổng hợp đánh giá phục vụ

  • Table ID: tbl8pBVFRqgGPyBQ · Base: Base CSKH · Số cột: 19 · Cột chính: AM
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.BC_DANH_GIA_PHUC_VU
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, apps/web/cskh/src/data/cskhBcRegistry.ts, legacy/gas/Cskh.js, legacy/gas/CskhClient.html
  • Cơ cấu cột: 13 công thức · 4 tra cứu · 0 liên kết · 2 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 AM 🔑 Người (User) Nhập liệu Một người
2 Tháng/Năm Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
3 KHÔNG HÀI LÒNG Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [Loại phản hồi]. Biểu thức: '1.3 - KHÔNG HÀI LÒNG - HAPPY CALL'.FILTER(CurrentValue.[AM]=[AM]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Loại phản hồi]!="").[Loại phản hồi].LISTCOMBINE().COUNTA()
4 PAGES Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [AM]. Biểu thức: '3.1 - TRỰC PAGE'.FILTER(CurrentValue.[AM]=[AM]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]).[AM].LISTCOMBINE().COUNTA()
5 MAPS Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF('2.2 - MAPS'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[AM]=[AM]).[AM].LISTCOMBINE().COUNTA()=0,"",'2.2 - MAPS'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[AM]=[AM]).[AM].LISTCOMBINE().COUNTA())
6 TỔNG ĐÁNH GIÁ PHỤC VỤ Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [KHÔNG HÀI LÒNG]+[PAGES]+[MAPS]
7 % CASE THEO AM Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [TỔNG ĐÁNH GIÁ PHỤC VỤ]/'BC Tổng hợp đánh giá phục vụ'.FILTER(CurrentValue.[Tháng/Năm]=[Tháng/Năm]).[TỔNG ĐÁNH GIÁ PHỤC VỤ].SUM()
8 CAMERA XÁC NHẬN Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF('4.1 - CAMERA'.FILTER(CurrentValue.[AM]=[AM]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[TNKH Xác nhận]="XÁC NHẬN LỖI").[TNKH Xác nhận].LISTCOMBINE().COUNTA()=0,"",'4.1 - CAMERA'.FILTER(CurrentValue.[AM]=[AM]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[TNKH Xác nhận]="XÁC NHẬN LỖI").[TNKH Xác nhận].LISTCOMBINE().COUNTA())
9 SAI SỐ XÁC NHẬN Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF('1.2 - SAI SỐ'.FILTER(CurrentValue.[AM]=[AM]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[CSKH Check]!="").[CSKH Check].LISTCOMBINE().COUNTA()=0,"",'1.2 - SAI SỐ'.FILTER(CurrentValue.[AM]=[AM]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[CSKH Check]!="").[CSKH Check].LISTCOMBINE().COUNTA())
10 KHÔNG CĐNT Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF('BC CSKH-PAGES-MAP-CAMERA - TOÀN HỆ THỐNG'.FILTER(CurrentValue.[AM]=[AM]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]).[KHÔNG HÀI LÒNG (KHÔNG CĐNT)].LISTCOMBINE().COUNTA()=0,"",'BC CSKH-PAGES-MAP-CAMERA - TOÀN HỆ THỐNG'.FILTER(CurrentValue.[AM]=[AM]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]).[KHÔNG HÀI LÒNG (KHÔNG CĐNT)].LISTCOMBINE().COUNTA())
11 KIẾN THỨC TAY NGHỀ CHUYÊN MÔN KTV Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [Loại phản hồi]. Biểu thức: '1.3 - KHÔNG HÀI LÒNG - HAPPY CALL'.FILTER(CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[AM]=[AM]&&CurrentValue.[Loại phản hồi]!=""&&CurrentValue.[Loại phản hồi]='1.3 - KHÔNG HÀI LÒNG - HAPPY CALL'.[Loại phản hồi].$option[opt437461814]).[Loại phản hồi].LISTCOMBINE().COUNTA()
12 THÁI ĐỘ Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF('1.3 - KHÔNG HÀI LÒNG - HAPPY CALL'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[AM]=[AM]&&CurrentValue.[Loại phản hồi]="THÁI ĐỘ PHỤC VỤ"&&CurrentValue.[Loại phản hồi]!="").[Loại phản hồi].LISTCOMBINE().COUNTA()=0,"",'1.3 - KHÔNG HÀI LÒNG - HAPPY CALL'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[AM]=[AM]&&CurrentValue.[Loại phản hồi]="THÁI ĐỘ PHỤC VỤ"&&CurrentValue.[Loại phản hồi]!="").[Loại phản hồi].LISTCOMBINE().COUNTA())
13 TƯ VẤN SP/DV/CTKM/KHÁC Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [Loại phản hồi]. Biểu thức: '1.3 - KHÔNG HÀI LÒNG - HAPPY CALL'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[AM]=[AM]&&CurrentValue.[Loại phản hồi]!=""&&CurrentValue.[Loại phản hồi]='1.3 - KHÔNG HÀI LÒNG - HAPPY CALL'.[Loại phản hồi].$option[opt2127368537]).[Loại phản hồi].LISTCOMBINE().COUNTA()
14 CSVC Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '1.3 - KHÔNG HÀI LÒNG - HAPPY CALL'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[AM]=[AM]&&CurrentValue.[Loại phản hồi]="CƠ SỞ VẬT CHẤT"&&CurrentValue.[Loại phản hồi]!="").[Loại phản hồi].LISTCOMBINE().COUNTA()
15 NGÀNH HÀNG Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '1.3 - KHÔNG HÀI LÒNG - HAPPY CALL'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[AM]=[AM]&&CurrentValue.[Loại phản hồi]="NGÀNH HÀNG (CLSP/GIÁ/PHỤ KIỆN...)"&&CurrentValue.[Loại phản hồi]!="").[Loại phản hồi].LISTCOMBINE().COUNTA()
16 TỔNG THAN PHIỀN Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [KHÔNG CĐNT]+[KIẾN THỨC TAY NGHỀ CHUYÊN MÔN KTV]+[THÁI ĐỘ]+[TƯ VẤN SP/DV/CTKM/KHÁC]+[CSVC]+[NGÀNH HÀNG]
17 % THEO THAN PHIỀN Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [TỔNG THAN PHIỀN]/'BC Tổng hợp đánh giá phục vụ'.FILTER(CurrentValue.[Tháng/Năm]=[Tháng/Năm]).[TỔNG THAN PHIỀN].SUM()
18 Năm Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Tháng/Năm].YEAR()
19 Tháng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Tháng/Năm].MONTH()

BC Nhức mắt - KTV

  • Table ID: tblbzn3nFbNGIv8H · Base: Base CSKH · Số cột: 13 · Cột chính: Nhân viên
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.BC_NHUC_MAT_KTV
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, legacy/gas/CskhArchive.js
  • Cơ cấu cột: 7 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 6 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Nhân viên 🔑 Người (User) Nhập liệu Một người
2 user_id Văn bản Nhập liệu
3 Tên cửa hàng Văn bản Nhập liệu
4 AM Người (User) Nhập liệu Một người
5 Ngày bắt đầu Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
6 Ngày kết thúc Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
7 Tháng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Ngày bắt đầu].MONTH()
8 Năm Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Ngày bắt đầu].YEAR()
9 Số đơn nhức mắt Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( '2.1 - XỬ LÝ NHỨC MẮT' .FILTER( CurrentValue.[Ngày mua] >= [Ngày bắt đầu] && CurrentValue.[Ngày mua] <= [Ngày kết thúc] && CurrentValue.[Mã KTV] = [user_id] && CurrentValue.[Tên KTV] = [Nhân viên]&&CurrentValue.[Số thứ tự tiếp nhận]=1 ) .[Ngày mua] .COUNTA() = 0, "", '2.1 - XỬ LÝ NHỨC MẮT' .FILTER( CurrentValue.[Ngày mua] >= [Ngày bắt đầu] && CurrentValue.[Ngày mua] <= [Ngày kết thúc] && CurrentValue.[Mã KTV] = [user_id] && CurrentValue.[Tên KTV] = [Nhân viên]&&CurrentValue.[Số thứ tự tiếp nhận]=1 ) .[Ngày mua] .COUNTA() )
10 Số đơn đã xử lý Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( '2.1 - XỬ LÝ NHỨC MẮT' .FILTER( CurrentValue.[Ngày kết thúc chăm sóc] >= [Ngày bắt đầu] && CurrentValue.[Ngày kết thúc chăm sóc] <= [Ngày kết thúc] && CurrentValue.[Mã KTV] = [user_id] && CurrentValue.[Tên KTV] = [Nhân viên] && CurrentValue.[Tình trạng bảo hành] = "ĐÃ XỬ LÝ" &&CurrentValue.[Ngày mua]>=[Ngày bắt đầu]&&CurrentValue.[Ngày mua]<=[Ngày kết thúc]&&CurrentValue.[Số thứ tự tiếp nhận]=1 ) .[Ngày mua] .COUNTA() = 0, "", '2.1 - XỬ LÝ NHỨC MẮT' .FILTER( CurrentValue.[Ngày kết thúc chăm sóc] >= [Ngày bắt đầu] && CurrentValue.[Ngày kết thúc chăm sóc] <= [Ngày kết thúc] && CurrentValue.[Mã KTV] = [user_id] && CurrentValue.[Tên KTV] = [Nhân viên] && CurrentValue.[Tình trạng bảo hành] = "ĐÃ XỬ LÝ"&&CurrentValue.[Ngày mua]>=[Ngày bắt đầu]&&CurrentValue.[Ngày mua]<=[Ngày kết thúc]&&CurrentValue.[Số thứ tự tiếp nhận]=1 ) .[Ngày mua] .COUNTA() )
11 Số đơn đang chờ xử lý Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF([Số đơn nhức mắt]-[Số đơn đã xử lý]=0,"",[Số đơn nhức mắt]-[Số đơn đã xử lý])
12 Tổng số đơn gọi thành công Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF('1.1 - HAPPY CALL'.FILTER(CurrentValue.[Ngày gọi]>=[Ngày bắt đầu]&&CurrentValue.[Ngày gọi]<=[Ngày kết thúc]&&CurrentValue.[Mã KTV]=[user_id]).[Mã KTV].COUNTA()=0,"",'1.1 - HAPPY CALL'.FILTER(CurrentValue.[Ngày gọi]>=[Ngày bắt đầu]&&CurrentValue.[Ngày gọi]<=[Ngày kết thúc]&&CurrentValue.[Mã KTV]=[user_id]).[Mã KTV].COUNTA())
13 Tỷ lệ nhức mắt Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF([Tổng số đơn gọi thành công]!="",[Số đơn đang chờ xử lý]/[Tổng số đơn gọi thành công],"")

BC - Lịch hẹn kính theo AM

  • Table ID: tblVjAgMgbb6CDSH · Base: Base CSKH · Số cột: 10 · Cột chính: Tháng/Năm
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.BC_LICH_HEN_AM
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, apps/web/cskh/src/data/cskhBcRegistry.ts, legacy/gas/Cskh.js, legacy/gas/CskhClient.html
  • Cơ cấu cột: 6 công thức · 2 tra cứu · 0 liên kết · 2 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Tháng/Năm 🔑 Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
2 AM Người (User) Nhập liệu Một người
3 Số lượng lỗi Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [Nhóm lỗi]. Biểu thức: '1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH'.FILTER(CurrentValue.[RSM/AM]=[AM]&&CurrentValue.[Tháng tiếp nhận]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm tiếp nhận]=[Năm]&&CurrentValue.[Chốt]!='1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH'.[Chốt].$option[opteA4DUsv]).[Nhóm lỗi].LISTCOMBINE().COUNTA()
4 Tổng số lỗi Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [Nhóm lỗi]. Biểu thức: '1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH'.FILTER(CurrentValue.[Tháng tiếp nhận]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm tiếp nhận]=[Năm]&&CurrentValue.[Chốt]!='1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH'.[Chốt].$option[opteA4DUsv]).[Nhóm lỗi].LISTCOMBINE().COUNTA()
5 Tỷ lệ lỗi Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Số lượng lỗi]/[Tổng số lỗi]
6 So sánh số lượng lỗi Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( [Số lượng lỗi] = "" \|\| 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM() = 0, "", IF( [Số lượng lỗi] > 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM(), "Tăng " & ROUND( ( [Số lượng lỗi] - 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM() ) / 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM() * 100, 2 ) & "%", IF( [Số lượng lỗi] < 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM(), "Giảm " & ROUND( ( 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM() - [Số lượng lỗi] ) / 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM() * 100, 2 ) & "%", "Không đổi" ) ) )
7 Năm Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF([Tháng/Năm]!="",[Tháng/Năm].YEAR(),"")
8 Tháng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF([Tháng/Năm]!="",[Tháng/Năm].MONTH(),"")
9 So sánh tổng số lỗi Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( [Tổng số lỗi] = "" \|\| 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lỗi] .SUM() = 0, "", IF( [Tổng số lỗi] > 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lỗi] .SUM(), "Tăng " & ROUND( ( [Tổng số lỗi] - 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lỗi] .SUM() ) / 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lỗi] .SUM() * 100, 2 ) & "%", IF( [Tổng số lỗi] < 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lỗi] .SUM(), "Giảm " & ROUND( ( 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lỗi] .SUM() - [Tổng số lỗi] ) / 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lỗi] .SUM() * 100, 2 ) & "%", "Không đổi" ) ) )
10 So sánh tỷ lệ lỗi Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( [Tỷ lệ lỗi] = "" \|\| 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM() = 0, "", IF( [Tỷ lệ lỗi] > 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM(), "Tăng " & ROUND( ( [Tỷ lệ lỗi] - 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM() ) / 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM() * 100, 2 ) & "%", IF( [Tỷ lệ lỗi] < 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM(), "Giảm " & ROUND( ( 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM() - [Tỷ lệ lỗi] ) / 'BC - Lịch hẹn kính theo AM' .FILTER( CurrentValue.[AM] = [AM] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM() * 100, 2 ) & "%", "Không đổi" ) ) )

BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng

  • Table ID: tblM1JEMHhpSytqd · Base: Base CSKH · Số cột: 12 · Cột chính: Tháng/Năm
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.BC_LICH_HEN_CUA_HANG
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, apps/web/cskh/src/data/cskhBcRegistry.ts, legacy/gas/Cskh.js, legacy/gas/CskhClient.html
  • Liên kết tới: 0.2 - Danh sách cửa hàng
  • Cơ cấu cột: 6 công thức · 3 tra cứu · 1 liên kết · 2 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Tháng/Năm 🔑 Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
2 Mã CH Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 0.2 - Danh sách cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng]
3 Cửa hàng Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [Tên cửa hàng/Phòng ban]. Biểu thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã CH]).[Tên cửa hàng/Phòng ban].LISTCOMBINE()
4 RSM-AM Người (User) Nhập liệu Một người
5 Số lượng lỗi Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [Nhóm lỗi]. Biểu thức: '1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH'.FILTER(CurrentValue.[Mã CH]=[Mã CH]&&CurrentValue.[Tháng tiếp nhận]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm tiếp nhận]=[Năm]&&CurrentValue.[Chốt]!='1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH'.[Chốt].$option[opteA4DUsv]).[Nhóm lỗi].LISTCOMBINE().COUNTA()
6 Tổng số lượng lỗi Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [Nhóm lỗi]. Biểu thức: '1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH'.FILTER(CurrentValue.[Tháng tiếp nhận]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm tiếp nhận]=[Năm]&&CurrentValue.[Chốt]!='1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH'.[Chốt].$option[opteA4DUsv]).[Nhóm lỗi].LISTCOMBINE().COUNTA()
7 Tỷ lệ lỗi Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF([Số lượng lỗi]!=0 \|\| [Tổng số lượng lỗi]!= 0,[Số lượng lỗi]/[Tổng số lượng lỗi],"")
8 So sánh số lượng lỗi Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( [Số lượng lỗi] = "" \|\| 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM() = 0, "", IF( [Số lượng lỗi] > 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM(), "Tăng " & ROUND( ( [Số lượng lỗi] - 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM() ) / 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM() * 100, 2 ) & "%", IF( [Số lượng lỗi] < 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM(), "Giảm " & ROUND( ( 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM() - [Số lượng lỗi] ) / 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM() * 100, 2 ) & "%", "Không đổi" ) ) )
9 Năm Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF([Tháng/Năm]!="",[Tháng/Năm].YEAR(),"")
10 Tháng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF([Tháng/Năm]!="",[Tháng/Năm].MONTH(),"")
11 So sánh tổng số lỗi Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( [Tổng số lượng lỗi] = "" \|\| 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lượng lỗi] .SUM() = 0, "", IF( [Tổng số lượng lỗi] > 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lượng lỗi] .SUM(), "Tăng " & ROUND( ( [Tổng số lượng lỗi] - 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lượng lỗi] .SUM() ) / 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lượng lỗi] .SUM() * 100, 2 ) & "%", IF( [Tổng số lượng lỗi] < 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lượng lỗi] .SUM(), "Giảm " & ROUND( ( 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lượng lỗi] .SUM() - [Tổng số lượng lỗi] ) / 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lượng lỗi] .SUM() * 100, 2 ) & "%", "Không đổi" ) ) )
12 So sánh tỷ lệ lỗi Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( [Tỷ lệ lỗi] = "" \|\| 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM() = 0, "", IF( [Tỷ lệ lỗi] > 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM(), "Tăng " & ROUND( ( [Tỷ lệ lỗi] - 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM() ) / 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM() * 100, 2 ) & "%", IF( [Tỷ lệ lỗi] < 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM(), "Giảm " & ROUND( ( 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM() - [Tỷ lệ lỗi] ) / 'BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng' .FILTER( CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM() * 100, 2 ) & "%", "Không đổi" ) ) )

BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi

  • Table ID: tblDvUj2i2w7zxki · Base: Base CSKH · Số cột: 10 · Cột chính: Tháng/Năm
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.BC_LICH_HEN_NHOM_LOI
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, apps/web/cskh/src/data/cskhBcRegistry.ts, legacy/gas/Cskh.js, legacy/gas/CskhClient.html
  • Cơ cấu cột: 8 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 2 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Tháng/Năm 🔑 Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
2 Nhóm lỗi Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: KHÔNG CHỦ ĐỘNG GỌI BÁO, SAI HẸN/TRỄ HẸN, VỪA KHÔNG CHỦ ĐỘNG GỌI, VỪA SAI HẸN/TRỄ HẸN
3 Số lượng lỗi Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( '1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH' .FILTER( CurrentValue.[Tháng tiếp nhận] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm tiếp nhận] = [Năm] && CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && CurrentValue.[Chốt] != "KHÔNG TRỪ" ) .[Nhóm lỗi] .LISTCOMBINE() .COUNTA() = 0, "", '1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH' .FILTER( CurrentValue.[Tháng tiếp nhận] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm tiếp nhận] = [Năm] && CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && CurrentValue.[Chốt] != "KHÔNG TRỪ" ) .[Nhóm lỗi] .LISTCOMBINE() .COUNTA() )
4 Tổng số lỗi Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( '1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH' .FILTER( CurrentValue.[Tháng tiếp nhận] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm tiếp nhận] = [Năm] && CurrentValue.[Chốt] != "KHÔNG TRỪ" ) .[Nhóm lỗi] .LISTCOMBINE() .COUNTA() = 0, "", '1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH' .FILTER( CurrentValue.[Tháng tiếp nhận] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm tiếp nhận] = [Năm] && CurrentValue.[Chốt] != "KHÔNG TRỪ" ) .[Nhóm lỗi] .LISTCOMBINE() .COUNTA() )
5 Tỷ lệ lỗi Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF([Số lượng lỗi]!=""&&[Tổng số lỗi]!="",[Số lượng lỗi]/[Tổng số lỗi],"")
6 Năm Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF([Tháng/Năm]!="",[Tháng/Năm].YEAR(),"")
7 Tháng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF([Tháng/Năm]!="",[Tháng/Năm].MONTH(),"")
8 So sánh số lượng lỗi Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( [Số lượng lỗi] = "" \|\| 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM() = 0, "", IF( [Số lượng lỗi] > 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM(), "Tăng " & ROUND( ( [Số lượng lỗi] - 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM() ) / 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM() * 100, 2 ) & "%", IF( [Số lượng lỗi] < 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM(), "Giảm " & ROUND( ( 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM() - [Số lượng lỗi] ) / 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Số lượng lỗi] .SUM() * 100, 2 ) & "%", "Không đổi" ) ) )
9 So sánh tổng số lượng lỗi Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( [Tổng số lỗi] = "" \|\| 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lỗi] .SUM() = 0, "", IF( [Tổng số lỗi] > 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lỗi] .SUM(), "Tăng " & ROUND( ( [Tổng số lỗi] - 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lỗi] .SUM() ) / 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lỗi] .SUM() * 100, 2 ) & "%", IF( [Tổng số lỗi] < 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lỗi] .SUM(), "Giảm " & ROUND( ( 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lỗi] .SUM() - [Tổng số lỗi] ) / 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tổng số lỗi] .SUM() * 100, 2 ) & "%", "Không đổi" ) ) )
10 So sánh tỷ lệ lỗi Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( [Tỷ lệ lỗi] = "" \|\| 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM() = 0, "", IF( [Tỷ lệ lỗi] > 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM(), "Tăng " & ROUND( ( [Tỷ lệ lỗi] - 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM() ) / 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM() * 100, 2 ) & "%", IF( [Tỷ lệ lỗi] < 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM(), "Giảm " & ROUND( ( 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM() - [Tỷ lệ lỗi] ) / 'BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi' .FILTER( CurrentValue.[Nhóm lỗi] = [Nhóm lỗi] && YEAR(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = YEAR(EDATE([Tháng/Năm],-1)) && MONTH(CurrentValue.[Tháng/Năm]) = MONTH(EDATE([Tháng/Năm],-1)) ) .[Tỷ lệ lỗi] .SUM() * 100, 2 ) & "%", "Không đổi" ) ) )

BC - Nhóm lỗi Camera

  • Table ID: tbljXEE0CQr9O8gF · Base: Base CSKH · Số cột: 3 · Cột chính: AM
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.BC_NHOM_LOI_CAMERA
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, apps/web/cskh/src/data/cskhBcRegistry.ts, legacy/gas/Cskh.js, legacy/gas/CskhClient.html
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 3 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 AM 🔑 Người (User) Nhập liệu Một người
2 Nhóm lỗi Văn bản Nhập liệu
3 Tháng/Năm Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy

Phân bổ cụm

  • Table ID: tbl0STI0x4hgJIgv · Base: Base CSKH · Số cột: 5 · Cột chính: Văn bản
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 2 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 3 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Văn bản 🔑 Số Nhập liệu Định dạng 0
2 Người Người (User) Nhập liệu Một người
3 Ngày Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
4 tháng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Ngày].MONTH()
5 năm Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Ngày].YEAR()

thưởng

  • Table ID: tblLUXcZ0zNwned6 · Base: Base CSKH · Số cột: 7 · Cột chính: Ngày đầu tháng
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 2 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 5 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Ngày đầu tháng 🔑 Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
2 Tháng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Ngày đầu tháng].MONTH()
3 Năm Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Ngày đầu tháng].YEAR()
4 Hạng rank Số Nhập liệu Định dạng 0
5 Thưởng QLCH Số Nhập liệu Định dạng 1,000
6 Thưởng NVCH Số Nhập liệu Định dạng 1,000
7 Thưởng AM Số Nhập liệu Định dạng 1,000

BC - ĐIỂM CĐNT

  • Table ID: tbl8i8BI48Rq3Fb9 · Base: Base CSKH · Số cột: 18 · Cột chính: Mã CH
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.BC_DIEM_CDNT
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/cskh-bclt-lock-sync.js, apps/api/src/portal/lark-platform-event.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, apps/web/cskh/src/data/cskhBcRegistry.ts, config/triggers.registry.mjs, legacy/gas/Cskh.js, legacy/gas/CskhClient.html
  • Cơ cấu cột: 13 công thức · 2 tra cứu · 0 liên kết · 3 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Mã CH 🔑 Số Nhập liệu Định dạng 0
2 Tên cửa hàng/Phòng ban Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [Tên cửa hàng/Phòng ban]. Biểu thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã CH]).[Tên cửa hàng/Phòng ban].LISTCOMBINE()
3 AM Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [Người]. Biểu thức: 'Phân bổ cụm'.FILTER(CurrentValue.[năm]=[Năm]&&CurrentValue.[tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Văn bản]=[Mã CH]).[Người].LISTCOMBINE()
4 Ngày/Tháng Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
5 TỔNG ĐIỂM CĐNT Công thức Tự tính (công thức) Công thức: ([ĐIỂM CĐNT]+[ĐIỂM NPS])/2
6 TỔNG CUỘC GỌI Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '1.1 - HAPPY CALL' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã kho] = [Mã CH] ) .[CĐNT Cửa hàng] .LISTCOMBINE() .COUNTA()
7 CÓ - CĐNT Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '1.1 - HAPPY CALL' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã kho] = [Mã CH] && CurrentValue.[CĐNT Cửa hàng] = "CÓ" ) .[CĐNT Cửa hàng] .LISTCOMBINE() .COUNTA()
8 KHÔNG -CĐNT Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF('1.1 - HAPPY CALL' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã kho] = [Mã CH] && CurrentValue.[CĐNT Cửa hàng] = "KHÔNG" ) .[CĐNT Cửa hàng] .LISTCOMBINE() .COUNTA()=0,"",'1.1 - HAPPY CALL' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã kho] = [Mã CH] && CurrentValue.[CĐNT Cửa hàng] = "KHÔNG" ) .[CĐNT Cửa hàng] .LISTCOMBINE() .COUNTA())
9 SAI SỐ Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( '1.2 - SAI SỐ' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && OR( CurrentValue.[CSKH Check] = "Quá hạn", CurrentValue.[CSKH Check] = "Sai số" ) ) .[CSKH Check] .LISTCOMBINE() .COUNTA() = 0, "", '1.2 - SAI SỐ' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã CH] = [Mã CH] && OR( CurrentValue.[CSKH Check] = "Quá hạn", CurrentValue.[CSKH Check] = "Sai số" ) ) .[CSKH Check] .LISTCOMBINE() .COUNTA() )
10 ĐIỂM CĐNT Công thức Tự tính (công thức) Công thức: ([CÓ - CĐNT]-[KHÔNG -CĐNT]-[SAI SỐ])/[TỔNG CUỘC GỌI]
11 CÓ - SẴN LÒNG GIỚI THIỆU Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '1.1 - HAPPY CALL'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Mã kho]=[Mã CH]&&CurrentValue.[Sẵn lòng giới thiệu]="CÓ").[Sẵn lòng giới thiệu].LISTCOMBINE().COUNTA()
12 KHÔNG - SẴN LÒNG GIỚI THIỆU Copy Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '1.1 - HAPPY CALL'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Mã kho]=[Mã CH]&&CurrentValue.[Sẵn lòng giới thiệu].CONTAIN(LIST("KHÔNG"))).[Sẵn lòng giới thiệu].LISTCOMBINE().COUNTA()
13 TẮT MÁY NGANG - SẴN LÒNG GIỚI THIỆU Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '1.1 - HAPPY CALL'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Mã kho]=[Mã CH]&&CurrentValue.[Sẵn lòng giới thiệu]="KHÁCH TMN").[Sẵn lòng giới thiệu].LISTCOMBINE().COUNTA()
14 KHÁCH BẬN - SẴN LÒNG GIỚI THIỆU Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '1.1 - HAPPY CALL'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Mã kho]=[Mã CH]&&CurrentValue.[Sẵn lòng giới thiệu]="KHÁCH BẬN").[Sẵn lòng giới thiệu].LISTCOMBINE().COUNTA()
15 ĐIỂM NPS Công thức Tự tính (công thức) Công thức: ([CÓ - SẴN LÒNG GIỚI THIỆU]-[KHÔNG - SẴN LÒNG GIỚI THIỆU Copy])/([TỔNG CUỘC GỌI]-[KHÁCH BẬN - SẴN LÒNG GIỚI THIỆU]-[TẮT MÁY NGANG - SẴN LÒNG GIỚI THIỆU])
16 Tháng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Ngày/Tháng].MONTH()
17 Năm Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Ngày/Tháng].YEAR()
18 Khóa dữ liệu Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Khoá dữ liệu

BC - ĐIỂM PHỤC VỤ CỬA HÀNG

  • Table ID: tblk0zJjpQSbvXeE · Base: Base CSKH · Số cột: 21 · Cột chính: Mã CH
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.BC_DIEM_PHUC_VU_TNKH
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/cskh-bclt-lock-sync.js, apps/api/src/portal/lark-platform-event.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, apps/web/cskh/src/data/cskhBcRegistry.ts, config/triggers.registry.mjs, legacy/gas/Cskh.js, legacy/gas/CskhClient.html
  • Cơ cấu cột: 10 công thức · 8 tra cứu · 0 liên kết · 3 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Mã CH 🔑 Số Nhập liệu Định dạng 0
2 Tên cửa hàng/Phòng ban Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [Tên cửa hàng/Phòng ban]. Biểu thức: 'BC - ĐIỂM CĐNT'.FILTER(CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Mã CH]=[Mã CH]).[Tên cửa hàng/Phòng ban].LISTCOMBINE()
3 AM Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [AM]. Biểu thức: 'BC - ĐIỂM CĐNT'.FILTER(CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Mã CH]=[Mã CH]).[AM].LISTCOMBINE()
4 Tháng/Năm Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
5 ĐIỂM CĐNT Công thức Tự tính (công thức) Công thức: 'BC - ĐIỂM CĐNT'.FILTER(CurrentValue.[Mã CH]=[Mã CH]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]).[ĐIỂM CĐNT]*100
6 ĐIỂM NPS Công thức Tự tính (công thức) Công thức: 'BC - ĐIỂM CĐNT'.FILTER(CurrentValue.[Mã CH]=[Mã CH]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]).[ĐIỂM NPS]*100
7 TỔNG ĐIỂM CĐNT Công thức Tự tính (công thức) Công thức: 'BC - ĐIỂM CĐNT'.FILTER(CurrentValue.[Mã CH]=[Mã CH]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]).[TỔNG ĐIỂM CĐNT]*100
8 ĐIỂM CAMERA Công thức Tự tính (công thức) Công thức: 100 - '4.1 - CAMERA'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Mã cửa hàng]=[Mã CH]).[Điểm trừ].SUM()
9 THAN PHIỀN -MAP Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [Điểm trừ]. Biểu thức: '2.2 - MAPS'.FILTER(CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Mã CH]=[Mã CH]).[Điểm trừ].LISTCOMBINE().SUM()
10 THAN PHIỀN - PAGE Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [Điểm trừ]. Biểu thức: '3.1 - TRỰC PAGE'.FILTER(CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Mã kho]=[Mã CH]).[Điểm trừ].LISTCOMBINE().SUM()
11 SL ĐƠN BÁN Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [SL đơn]. Biểu thức: 'SL đơn hàng'.FILTER(CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[mã CH]=[Mã CH]).[SL đơn].LISTCOMBINE().SUM()
12 ĐIỂM THAN PHIỀN Công thức Tự tính (công thức) Công thức: 100-([THAN PHIỀN -MAP]+[THAN PHIỀN - PAGE])/[SL ĐƠN BÁN]*100
13 ĐIỂM THAN PHIỀN (CHỐT) Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF([ĐIỂM THAN PHIỀN]<50,50,[ĐIỂM THAN PHIỀN])
14 Tháng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Tháng/Năm].MONTH()
15 Năm Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Tháng/Năm].YEAR()
16 ĐIỂM PHỤC VỤ Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [TỔNG ĐIỂM CĐNT]*0.7+[ĐIỂM CAMERA]*0.15+[ĐIỂM THAN PHIỀN (CHỐT)]*0.15
17 XẾP HẠNG Công thức Tự tính (công thức) Công thức: RANK([ĐIỂM PHỤC VỤ],'BC - ĐIỂM PHỤC VỤ CỬA HÀNG'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]).[ĐIỂM PHỤC VỤ],FALSE)
18 Khoá dữ liệu Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Khoá dữ liệu
19 Thưởng QLCH Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [Thưởng QLCH]. Biểu thức: 'thưởng'.FILTER(CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Hạng rank]=[XẾP HẠNG]).[Thưởng QLCH].LISTCOMBINE()
20 Thưởng NVCH Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [Thưởng NVCH]. Biểu thức: 'thưởng'.FILTER(CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Hạng rank]=[XẾP HẠNG]).[Thưởng NVCH].LISTCOMBINE()
21 Thưởng AM Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [Thưởng AM]. Biểu thức: 'thưởng'.FILTER(CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Hạng rank]=[XẾP HẠNG]).[Thưởng AM].LISTCOMBINE()

BC - ĐIỂM PHUC VỤ CỤM

  • Table ID: tblBEfZ2DQIcQF9d · Base: Base CSKH · Số cột: 14 · Cột chính: Tháng/Năm
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.BC_DIEM_PHUC_VU_CUM
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/cskh-bclt-lock-sync.js, apps/api/src/portal/lark-platform-event.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, apps/web/cskh/src/data/cskhBcRegistry.ts, config/triggers.registry.mjs, legacy/gas/Cskh.js, legacy/gas/CskhClient.html
  • Cơ cấu cột: 10 công thức · 1 tra cứu · 0 liên kết · 3 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Tháng/Năm 🔑 Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
2 AM Người (User) Nhập liệu Một người
3 XẾP HẠNG Công thức Tự tính (công thức) Công thức: RANK([ĐIỂM PHỤC VỤ],'BC - ĐIỂM PHUC VỤ CỤM'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]).[ĐIỂM PHỤC VỤ],FALSE)
4 ĐIỂM PHỤC VỤ Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [TỔNG ĐIỂM CĐNT]*0.7+[ĐIỂM CAMERA]*0.15+[ĐIỂM THAN PHIỀN (CHỐT)]*0.15
5 ĐIỂM CĐNT Công thức Tự tính (công thức) Công thức: 'BC - ĐIỂM CĐNT'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[AM]=[AM]).[ĐIỂM CĐNT].AVERAGE()*100
6 ĐIỂM NPS Công thức Tự tính (công thức) Công thức: 'BC - ĐIỂM CĐNT'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[AM]=[AM]).[ĐIỂM NPS].AVERAGE()*100
7 TỔNG ĐIỂM CĐNT Công thức Tự tính (công thức) Công thức: ([ĐIỂM CĐNT]+[ĐIỂM NPS])/2
8 ĐIỂM CAMERA Công thức Tự tính (công thức) Công thức: 'BC - ĐIỂM PHỤC VỤ CỬA HÀNG'.FILTER(CurrentValue.[AM]=[AM]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]).[ĐIỂM CAMERA].LISTCOMBINE().AVERAGE()
9 ĐIỂM THAN PHIỀN Công thức Tự tính (công thức) Công thức: 'BC - ĐIỂM PHỤC VỤ CỬA HÀNG'.FILTER(CurrentValue.[AM]=[AM]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]).[ĐIỂM THAN PHIỀN].LISTCOMBINE().AVERAGE()
10 ĐIỂM THAN PHIỀN (CHỐT) Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF([ĐIỂM THAN PHIỀN]<50,50,[ĐIỂM THAN PHIỀN])
11 Tháng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Tháng/Năm].MONTH()
12 Năm Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Tháng/Năm].YEAR()
13 THƯỞNG AM Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [Thưởng AM]. Biểu thức: 'BC - ĐIỂM PHỤC VỤ CỬA HÀNG'.FILTER(CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[AM]=[AM]).[Thưởng AM].LISTCOMBINE().SUM()
14 Khoá dữ liệu Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Khoá dữ liệu, Khóa dữ liệu

BC - ĐIỂM PHỤC VỤ HỆ THỐNG

  • Table ID: tblRj8l5gEITk8K0 · Base: Base CSKH · Số cột: 8 · Cột chính: Tháng/Năm
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.BC_DIEM_PHUC_VU_HE_THONG
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/src/portal/cskh-bclt-lock-sync.js, apps/api/src/portal/lark-platform-event.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, config/triggers.registry.mjs
  • Cơ cấu cột: 6 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 2 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Tháng/Năm 🔑 Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
2 ĐIỂM PHỤC VỤ Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF([TỔNG ĐIỂM CĐNT]*0.7+[ĐIỂM CAMERA]*0.15+[ĐIỂM THAN PHIỀN (CHỐT)]*0.15=0,"",[TỔNG ĐIỂM CĐNT]*0.7+[ĐIỂM CAMERA]*0.15+[ĐIỂM THAN PHIỀN (CHỐT)]*0.15)
3 TỔNG ĐIỂM CĐNT Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( 'BC - ĐIỂM PHỤC VỤ CỬA HÀNG' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] ) .[TỔNG ĐIỂM CĐNT] .LISTCOMBINE() .COUNTA() = 0, "", 'BC - ĐIỂM PHỤC VỤ CỬA HÀNG' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] ) .[TỔNG ĐIỂM CĐNT] .LISTCOMBINE() .AVERAGE() )
4 ĐIỂM CAMERA Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( 'BC - ĐIỂM PHỤC VỤ CỬA HÀNG' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] ) .[ĐIỂM CAMERA] .LISTCOMBINE() .COUNTA() = 0, "", 'BC - ĐIỂM PHỤC VỤ CỬA HÀNG' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] ) .[ĐIỂM CAMERA] .LISTCOMBINE() .AVERAGE() )
5 ĐIỂM THAN PHIỀN (CHỐT) Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( 'BC - ĐIỂM PHỤC VỤ CỬA HÀNG' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] ) .[ĐIỂM THAN PHIỀN (CHỐT)] .LISTCOMBINE() .COUNTA() = 0, "", 'BC - ĐIỂM PHỤC VỤ CỬA HÀNG' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] ) .[ĐIỂM THAN PHIỀN (CHỐT)] .LISTCOMBINE() .AVERAGE() )
6 Tháng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF([Tháng/Năm]!="",[Tháng/Năm].MONTH(),"")
7 Năm Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF([Tháng/Năm]!="",[Tháng/Năm].YEAR(),"")
8 Khoá dữ liệu Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Khoá dữ liệu, Khóa dữ liệu

BC - SL CUỘC GỌI - SAI SỐ

  • Table ID: tblqGryX4VPlXR5r · Base: Base CSKH · Số cột: 11 · Cột chính: Ngày làm việc
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.BC_CUOC_GOI_SAI_SO
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/cskh-bclt-lock-sync.js, apps/api/src/portal/lark-platform-event.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, apps/web/cskh/src/data/cskhBcRegistry.ts, config/triggers.registry.mjs, legacy/gas/Cskh.js, legacy/gas/CskhClient.html
  • Cơ cấu cột: 6 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 5 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Ngày làm việc 🔑 Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
2 Mã CH Số Nhập liệu Định dạng 0
3 Tên cửa hàng/Phòng ban Văn bản Nhập liệu
4 AM Người (User) Nhập liệu Một người
5 Tổng số đơn gọi Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '1.1 - HAPPY CALL'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã CH]&&CurrentValue.[Ngày gọi]=[Ngày làm việc]).[Mã kho].COUNTA()
6 Tổng số đơn gọi thành công Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Tổng số đơn gọi]-[Sai số]
7 Sai số Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '1.2 - SAI SỐ'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Cửa hàng]=[Tên cửa hàng/Phòng ban]&&CurrentValue.[CSKH Check]!="").[CSKH Check].COUNTA()
8 Tháng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Ngày làm việc].MONTH()
9 Năm Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Ngày làm việc].YEAR()
10 Check trùng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF('BC - SL CUỘC GỌI - SAI SỐ'.COUNTIF(CurrentValue.[Tên cửa hàng/Phòng ban]=[Tên cửa hàng/Phòng ban]&&CurrentValue.[Ngày làm việc]=[Ngày làm việc])>1,"🚫repetitive","")
11 Khoá dữ liệu Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Khoá dữ liệu

BC Hoàn thành target cuộc gọi CSKH

  • Table ID: tblFBUiIfbwUXUHF · Base: Base CSKH · Số cột: 8 · Cột chính: Tháng
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.BC_TARGET_CUOC_GOI
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/cskh-bclt-lock-sync.js, apps/api/src/portal/lark-platform-event.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, apps/web/cskh/src/data/cskhBcRegistry.ts, config/triggers.registry.mjs, legacy/gas/Cskh.js, legacy/gas/CskhClient.html
  • Cơ cấu cột: 1 công thức · 2 tra cứu · 0 liên kết · 5 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Tháng 🔑 Số Nhập liệu Định dạng 0
2 Nhân sự Người (User) Nhập liệu Một người
3 Số data phân bổ Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [Số data phân bổ]. Biểu thức: '1.0 - Phân bổ DATA CSKH'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Account]=[Nhân sự]).[Số data phân bổ].LISTCOMBINE().SUM()
4 Số lượng cuộc gọi Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [Số lượng cuộc gọi]. Biểu thức: '1.0 - Phân bổ DATA CSKH'.FILTER(CurrentValue.[Tháng]=[Tháng]&&CurrentValue.[Năm]=[Năm]&&CurrentValue.[Account]=[Nhân sự]).[Số lượng cuộc gọi].LISTCOMBINE().SUM()
5 Tỷ lệ hoàn thành Target Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF([Số data phân bổ]!=0,[Số lượng cuộc gọi]/[Số data phân bổ],"")
6 Năm Số Nhập liệu Định dạng 0
7 Tháng/Năm Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
8 Khoá dữ liệu Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Khoá dữ liệu

SL đơn hàng

  • Table ID: tbl69OsujNvYo9w7 · Base: Base CSKH · Số cột: 5 · Cột chính: mã CH
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 2 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 3 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 mã CH 🔑 Số Nhập liệu Định dạng 0
2 SL đơn Số Nhập liệu Định dạng 0.000
3 Ngày đầu tháng Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
4 Tháng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Ngày đầu tháng].MONTH()
5 Năm Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Ngày đầu tháng].YEAR()

BC - ĐIỂM CĐNT - KTV

  • Table ID: tblhPOJMPE4Kj8oG · Base: Base CSKH · Số cột: 10 · Cột chính: Mã nhân viên
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.BC_DIEM_CDNT_KTV
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/src/portal/cskh-bc-cdnt-staff-seed.js, apps/api/src/portal/cskh-bclt-lock-pairs-cdnt-staff.js, apps/api/src/portal/lark-platform-event.js, config/triggers.registry.mjs
  • Cơ cấu cột: 6 công thức · 1 tra cứu · 0 liên kết · 3 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Mã nhân viên 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Nhân viên Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân viên]).[user].LISTCOMBINE()
3 Tháng/Năm Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
4 Tháng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Tháng/Năm].MONTH()
5 Năm Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Tháng/Năm].YEAR()
6 TỔNG CUỘC GỌI Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '1.1 - HAPPY CALL' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã KTV] = [Mã nhân viên] ) .[KTV CĐ-NT Không?] .LISTCOMBINE() .COUNTA()
7 CÓ - CĐNT Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '1.1 - HAPPY CALL' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã KTV] = [Mã nhân viên] && CurrentValue.[KTV CĐ-NT Không?] = "CÓ" ) .[KTV CĐ-NT Không?] .LISTCOMBINE() .COUNTA()
8 KHÔNG -CĐNT Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF('1.1 - HAPPY CALL' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã KTV] = [Mã nhân viên] && CurrentValue.[KTV CĐ-NT Không?] = "KHÔNG" ) .[KTV CĐ-NT Không?] .LISTCOMBINE() .COUNTA()=0,"",'1.1 - HAPPY CALL' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã KTV] = [Mã nhân viên] && CurrentValue.[KTV CĐ-NT Không?] = "KHÔNG" ) .[KTV CĐ-NT Không?] .LISTCOMBINE() .COUNTA())
9 Khoá dữ liệu Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Khoá dữ liệu
10 Check trùng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF('BC - ĐIỂM CĐNT - KTV'.COUNTIF(CurrentValue.[Mã nhân viên]=[Mã nhân viên]&&CurrentValue.[Tháng/Năm]=[Tháng/Năm])>1,"🚫repetitive","")

BC - ĐIỂM CĐNT - STYLIST

  • Table ID: tblehS9ia6z9ddoU · Base: Base CSKH · Số cột: 10 · Cột chính: Mã nhân viên
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.BC_DIEM_CDNT_STYLIST
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/src/portal/cskh-bc-cdnt-staff-seed.js, apps/api/src/portal/cskh-bclt-lock-pairs-cdnt-staff.js, apps/api/src/portal/lark-platform-event.js, config/triggers.registry.mjs
  • Cơ cấu cột: 5 công thức · 1 tra cứu · 0 liên kết · 4 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Mã nhân viên 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Nhân viên Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân viên]).[user].LISTCOMBINE()
3 Tháng/Năm Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
4 Tháng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Tháng/Năm].MONTH()
5 Năm Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Tháng/Năm].YEAR()
6 TỔNG CUỘC GỌI Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '1.1 - HAPPY CALL' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã Stylist] = [Mã nhân viên] ) .[STYLIST CĐ-NT Không?] .LISTCOMBINE() .COUNTA()
7 CÓ - CĐNT Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '1.1 - HAPPY CALL' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã Stylist] = [Mã nhân viên] && CurrentValue.[STYLIST CĐ-NT Không?] = "CÓ" ) .[STYLIST CĐ-NT Không?] .LISTCOMBINE() .COUNTA()
8 KHÔNG -CĐNT Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF('1.1 - HAPPY CALL' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã Stylist] = [Mã nhân viên] && CurrentValue.[STYLIST CĐ-NT Không?] = "KHÔNG" ) .[STYLIST CĐ-NT Không?] .LISTCOMBINE() .COUNTA()=0,"",'1.1 - HAPPY CALL' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã Stylist] = [Mã nhân viên] && CurrentValue.[STYLIST CĐ-NT Không?] = "KHÔNG" ) .[STYLIST CĐ-NT Không?] .LISTCOMBINE() .COUNTA())
9 Khoá dữ liệu Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Khoá dữ liệu
10 Check trùng Văn bản Nhập liệu

BCLT - ĐIỂM CĐNT

  • Table ID: tblNb830N8doxNW2 · Base: Base CSKH · Số cột: 19 · Cột chính: Mã CH
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.BCLT_DIEM_CDNT
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/src/portal/cskh-bclt-lock-sync.js
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 19 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Mã CH 🔑 Số Nhập liệu Định dạng 0
2 Tên cửa hàng/Phòng ban Văn bản Nhập liệu
3 AM Người (User) Nhập liệu Một người
4 Ngày/Tháng Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
5 Khóa dữ liệu Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Khoá dữ liệu, Khóa dữ liệu
6 Thời gian update Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
7 TỔNG CUỘC GỌI Số Nhập liệu Định dạng 0
8 CÓ - CĐNT Số Nhập liệu Định dạng 0
9 KHÔNG -CĐNT Số Nhập liệu Định dạng 0
10 SAI SỐ Số Nhập liệu Định dạng 0
11 ĐIỂM CĐNT Số Nhập liệu Định dạng 0.00%
12 CÓ - SẴN LÒNG GIỚI THIỆU Số Nhập liệu Định dạng 0
13 KHÔNG - SẴN LÒNG GIỚI THIỆU Số Nhập liệu Định dạng 0
14 TẮT MÁY NGANG - SẴN LÒNG GIỚI THIỆU Số Nhập liệu Định dạng 0
15 KHÁCH BẬN - SẴN LÒNG GIỚI THIỆU Số Nhập liệu Định dạng 0
16 ĐIỂM NPS Số Nhập liệu Định dạng 0.00%
17 TỔNG ĐIỂM CĐNT Số Nhập liệu Định dạng 0.00%
18 Tháng Số Nhập liệu Định dạng 0
19 Năm Số Nhập liệu Định dạng 0

BCLT - ĐIỂM PHỤC VỤ CỬA HÀNG

  • Table ID: tbl2TKvNhbD3wcOo · Base: Base CSKH · Số cột: 19 · Cột chính: Mã CH
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 19 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Mã CH 🔑 Số Nhập liệu Định dạng 0
2 Tên cửa hàng/Phòng ban Văn bản Nhập liệu
3 AM Người (User) Nhập liệu Một người
4 Tháng/Năm Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
5 Khoá dữ liệu Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Khoá dữ liệu, Khóa dữ liệu
6 Thời gian update Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
7 ĐIỂM CĐNT Số Nhập liệu Định dạng 0.00
8 ĐIỂM NPS Số Nhập liệu Định dạng 0.00
9 TỔNG ĐIỂM CĐNT Số Nhập liệu Định dạng 0.00
10 ĐIỂM CAMERA Số Nhập liệu Định dạng 0
11 ĐIỂM THAN PHIỀN Số Nhập liệu Định dạng 0.00
12 ĐIỂM THAN PHIỀN (CHỐT) Số Nhập liệu Định dạng 0.00
13 Tháng Số Nhập liệu Định dạng 0
14 Năm Số Nhập liệu Định dạng 0
15 ĐIỂM PHỤC VỤ Số Nhập liệu Định dạng 0.00
16 XẾP HẠNG Số Nhập liệu Định dạng 0
17 THƯỞNG QLCH Số Nhập liệu Định dạng 1,000
18 THƯỞNG NVCH Số Nhập liệu Định dạng 1,000
19 THƯỞNG AM Số Nhập liệu Định dạng 1,000

BCLT - ĐIỂM PHUC VỤ CỤM

  • Table ID: tbliDkHav40wsLSt · Base: Base CSKH · Số cột: 15 · Cột chính: Tháng/Năm
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.BCLT_DIEM_PHUC_VU_CUM
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/src/portal/cskh-bclt-lock-sync.js
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 15 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Tháng/Năm 🔑 Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
2 AM Người (User) Nhập liệu Một người
3 Khoá dữ liệu Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Khoá dữ liệu, Khóa dữ liệu
4 Thời gian update Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
5 ĐIỂM CĐNT Số Nhập liệu Định dạng 0.00
6 ĐIỂM NPS Số Nhập liệu Định dạng 0.00
7 TỔNG ĐIỂM CĐNT Số Nhập liệu Định dạng 0.00
8 ĐIỂM CAMERA Số Nhập liệu Định dạng 0.00
9 ĐIỂM THAN PHIỀN Số Nhập liệu Định dạng 0.00
10 ĐIỂM THAN PHIỀN (CHỐT) Số Nhập liệu Định dạng 0.00
11 ĐIỂM PHỤC VỤ Số Nhập liệu Định dạng 0.00
12 XẾP HẠNG Số Nhập liệu Định dạng 0
13 Tháng Số Nhập liệu Định dạng 0
14 Năm Số Nhập liệu Định dạng 0
15 THƯỞNG AM Số Nhập liệu Định dạng 1,000

BCLT - ĐIỂM PHỤC VỤ HỆ THỐNG

  • Table ID: tbloMuvamM7HiAdS · Base: Base CSKH · Số cột: 9 · Cột chính: Tháng/Năm
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.BCLT_DIEM_PHUC_VU_HE_THONG
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/src/portal/cskh-bclt-lock-sync.js
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 9 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Tháng/Năm 🔑 Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
2 Khoá dữ liệu Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Khoá dữ liệu, Khóa dữ liệu
3 Thời gian update Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
4 TỔNG ĐIỂM CĐNT Số Nhập liệu Định dạng 0.00
5 ĐIỂM CAMERA Số Nhập liệu Định dạng 0.00
6 ĐIỂM THAN PHIỀN (CHỐT) Số Nhập liệu Định dạng 0.00
7 Tháng Số Nhập liệu Định dạng 0
8 Năm Số Nhập liệu Định dạng 0
9 ĐIỂM PHỤC VỤ Số Nhập liệu Định dạng 0.00

BCLT - ĐIỂM CĐNT - KTV

  • Table ID: tblT2u5QCqfRNxWx · Base: Base CSKH · Số cột: 11 · Cột chính: Mã nhân viên
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.BCLT_DIEM_CDNT_KTV
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/src/portal/cskh-bclt-lock-pairs-cdnt-staff.js
  • Cơ cấu cột: 3 công thức · 1 tra cứu · 0 liên kết · 7 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Mã nhân viên 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Nhân viên Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân viên]).[user].LISTCOMBINE()
3 Tháng/Năm Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
4 Tháng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Tháng/Năm].MONTH()
5 Năm Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Tháng/Năm].YEAR()
6 TỔNG CUỘC GỌI Số Nhập liệu Định dạng 0.00
7 CÓ - CĐNT Số Nhập liệu Định dạng 0.00
8 KHÔNG -CĐNT Số Nhập liệu Định dạng 0.00
9 Khoá dữ liệu Chọn một Nhập liệu
10 Thời gian update dữ liệu Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
11 Check trùng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF('BCLT - ĐIỂM CĐNT - KTV'.COUNTIF(CurrentValue.[Mã nhân viên]=[Mã nhân viên]&&CurrentValue.[Tháng/Năm]=[Tháng/Năm])>1,"🚫repetitive","")

BCLT - ĐIỂM CĐNT CỬA HÀNG

  • Table ID: tblqfFYPjhQ5gp0B · Base: Base CSKH · Số cột: 10 · Cột chính: Mã nhân viên
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.BCLT_DIEM_CDNT_STYLIST
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/src/portal/cskh-bclt-lock-pairs-cdnt-staff.js
  • Cơ cấu cột: 2 công thức · 1 tra cứu · 0 liên kết · 7 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Mã nhân viên 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Nhân viên Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân viên]).[user].LISTCOMBINE()
3 Tháng/Năm Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
4 Tháng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Tháng/Năm].MONTH()
5 Năm Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Tháng/Năm].YEAR()
6 TỔNG CUỘC GỌI Số Nhập liệu Định dạng 0.00
7 CÓ - CĐNT Số Nhập liệu Định dạng 0.00
8 KHÔNG -CĐNT Số Nhập liệu Định dạng 0.00
9 Khoá dữ liệu Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Khoá dữ liệu
10 Thời gian update dữ liệu Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm

BCLT - SL CUỘC GỌI - SAI SỐ

  • Table ID: tbl8ciX7rI5i21NY · Base: Base CSKH · Số cột: 12 · Cột chính: Ngày làm việc
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.BCLT_CUOC_GOI_SAI_SO
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/src/portal/cskh-bclt-lock-sync.js
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 12 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Ngày làm việc 🔑 Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
2 Mã CH Số Nhập liệu Định dạng 0
3 Tên cửa hàng/Phòng ban Văn bản Nhập liệu
4 AM Người (User) Nhập liệu Một người
5 Khoá dữ liệu Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Khoá dữ liệu, Khóa dữ liệu
6 Thời gian update Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
7 Tổng số đơn gọi Số Nhập liệu Định dạng 0
8 Tổng số đơn gọi thành công Số Nhập liệu Định dạng 0
9 Sai số Số Nhập liệu Định dạng 0
10 Tháng Số Nhập liệu Định dạng 0
11 Năm Số Nhập liệu Định dạng 0
12 Check trùng Số Nhập liệu Định dạng 0.00

BCLT - ĐIỂM PHỤC VỤ_P.TNKH

  • Table ID: tbl5oN3WFx4H0UkL · Base: Base CSKH · Số cột: 16 · Cột chính: Mã CH
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.BCLT_DIEM_PHUC_VU_TNKH
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/src/portal/cskh-bclt-lock-sync.js
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 16 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Mã CH 🔑 Số Nhập liệu Định dạng 0
2 Tên cửa hàng/Phòng ban Văn bản Nhập liệu
3 AM Người (User) Nhập liệu Một người
4 Tháng/Năm Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
5 Khoá dữ liệu Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Khoá dữ liệu, Khóa dữ liệu
6 Thời gian update Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
7 ĐIỂM CĐNT Số Nhập liệu Định dạng 0.00
8 ĐIỂM NPS Số Nhập liệu Định dạng 0.00
9 TỔNG ĐIỂM CĐNT Số Nhập liệu Định dạng 0.00
10 ĐIỂM CAMERA Số Nhập liệu Định dạng 0
11 ĐIỂM THAN PHIỀN Số Nhập liệu Định dạng 0.00
12 ĐIỂM THAN PHIỀN (CHỐT) Số Nhập liệu Định dạng 0.00
13 Tháng Số Nhập liệu Định dạng 0
14 Năm Số Nhập liệu Định dạng 0
15 ĐIỂM PHỤC VỤ Số Nhập liệu Định dạng 0.00
16 XẾP HẠNG Số Nhập liệu Định dạng 0

BCLT Hoàn thành target cuộc gọi CSKH

  • Table ID: tblFMIqbFnf8PRLj · Base: Base CSKH · Số cột: 9 · Cột chính: Tháng
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.BCLT_TARGET_CUOC_GOI
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/src/portal/cskh-bclt-lock-sync.js
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 9 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Tháng 🔑 Số Nhập liệu Định dạng 0
2 Nhân sự Người (User) Nhập liệu Một người
3 Năm Số Nhập liệu Định dạng 0
4 Tháng/Năm Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
5 Khoá dữ liệu Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Khoá dữ liệu
6 Thời gian update Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
7 Số data phân bổ Số Nhập liệu Định dạng 0
8 Số lượng cuộc gọi Số Nhập liệu Định dạng 0
9 Tỷ lệ hoàn thành Target Số Nhập liệu Định dạng 0.00%

1.0 - Phân bổ DATA CSKH

  • Table ID: tbl5nGMSC0ggwIdE · Base: Base CSKH · Số cột: 9 · Cột chính: Ngày làm việc
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.PHAN_BO_DATA
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/cskh-dataset-invalidate.js, apps/api/src/portal/cskh-write-reconcile.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, legacy/gas/Cskh.js
  • Cơ cấu cột: 5 công thức · 1 tra cứu · 0 liên kết · 3 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Ngày làm việc 🔑 Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
2 Account Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.4 - Thông tin nhân sự CSKH'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[User_id]).[user].LISTCOMBINE()
3 Số data phân bổ Số Nhập liệu Định dạng 0
4 Số lượng cuộc gọi Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '1.1 - HAPPY CALL'.FILTER(CurrentValue.[Ngày_Text]=[Ngày_Text]&&CurrentValue.[Tên CSKH]=[Account]).[Mã Ticket].LISTCOMBINE().COUNTA()
5 User_id Văn bản Nhập liệu
6 Tỷ lệ hoàn thành Target Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF([Số data phân bổ]!="",[Số lượng cuộc gọi]/[Số data phân bổ],"")
7 Tháng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Ngày làm việc].MONTH()
8 Năm Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Ngày làm việc].YEAR()
9 Ngày_Text Công thức Tự tính (công thức) Công thức: TEXT([Ngày làm việc],"dd/mm/yyyy")

1.1 - HAPPY CALL

  • Table ID: tblgfQzeAwtFrcOG · Base: Base CSKH · Số cột: 43 · Cột chính: Mã Ticket
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.HAPPY_CALL
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/cskh-dataset-invalidate.js, apps/api/src/portal/cskh-write-reconcile.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, legacy/gas/Cskh.js
  • Liên kết tới: 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng, 0.2 - Danh sách cửa hàng
  • Cơ cấu cột: 5 công thức · 4 tra cứu · 3 liên kết · 31 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Mã Ticket 🔑 Số tự tăng Hệ thống
2 Check trùng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF([Số điện thoại]!="",IF('1.1 - HAPPY CALL'.COUNTIF(CurrentValue.[Số điện thoại]=[Số điện thoại])>1,"🚫repetitive",""),"")
3 Ngày gọi Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
4 Tên CSKH Người (User) Nhập liệu Một người
5 Ngày mua Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
6 Trang Số Nhập liệu Định dạng 0
7 Mã kho Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 0.2 - Danh sách cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [1.1 - CSKH]
8 Cửa hàng Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [Tên cửa hàng/Phòng ban]. Biểu thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã kho]).[Tên cửa hàng/Phòng ban].LISTCOMBINE()
9 Tên khách hàng Văn bản Nhập liệu
10 Số điện thoại Văn bản Nhập liệu
11 AM Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [AM phụ trách (người)]. Biểu thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã kho]).[AM phụ trách (người)].LISTCOMBINE()
12 Mã KTV Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [1.1 - Dữ liệu CSKH Tháng]
13 Kỹ thuật viên Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã KTV]).[user].LISTCOMBINE()
14 KTV CĐ-NT Không? Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: CÓ, KHÔNG
15 Lần tới có muốn gặp lại KTV này care nữa không:? Chọn một Nhập liệu 142 lựa chọn (không liệt kê)
16 Mã Stylist Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [1.1 - Dữ liệu CSKH Tháng 2]
17 Stylist Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã Stylist]).[user].LISTCOMBINE()
18 STYLIST CĐ-NT Không? Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: CÓ, KHÔNG
19 Tư vấn có đúng nhu cầu và phù hợp không? Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: CÓ, KHÔNG
20 CĐNT Cửa hàng Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: CÓ, KHÔNG, KHÁCH BẬN, KHÁCH TMN, CÂN NHẮC CHƯA BIẾT
21 Sẵn lòng giới thiệu Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: CÓ, KHÔNG, KHÁCH TMN, KHÁCH BẬN, CÂN NHẮC CHƯA BIẾT
22 Ghi chú lý do không GT Văn bản Nhập liệu
23 Đã nhờ đánh giá Maps Văn bản Nhập liệu
24 Loại phản hồi Chọn nhiều Nhập liệu Lựa chọn: TAY NGHỀ/CHUYÊN MÔN (đo khám, mài lắp, xử lý kỹ thuật...), THÁI ĐỘ PHỤC VỤ, TƯ VẤN SP/DV/CHÍNH SÁCH/CTKM/Phản Hồi KHÁC, CƠ SỞ VẬT CHẤT, NGÀNH HÀNG (CLSP/GIÁ/PHỤ KIỆN...), CHỜ LÂU/TRỄ HẸN
25 Sản phẩm Văn bản Nhập liệu
26 Text 7 Văn bản Nhập liệu
27 Ghi chú PHKH Văn bản Nhập liệu
28 Lý do WOW Văn bản Nhập liệu
29 Link ghi âm URL Nhập liệu
30 Người nhận sao WOW Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Stylist, Kỹ thuật viên
31 Chuyển Sao WOW Nút bấm Nút (automation) Nút bấm trên Base (kích hoạt automation) — cần xác nhận hành động
32 Trạng thái chuyển sao WOW Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Thành công
33 Ghi nhận của CSKH Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Sai số, Không hài lòng, Nhức mắt
34 CSKH Chuyển dữ liệu Nút bấm Nút (automation) Nút bấm trên Base (kích hoạt automation) — cần xác nhận hành động
35 Trạng thái CSKH Chuyển dữ liệu Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Thành công
36 Chuyển thông tin sang Bảo hành Nút bấm Nút (automation) Nút bấm trên Base (kích hoạt automation) — cần xác nhận hành động
37 Trạng thái chuyển Bảo hành Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Thành công
38 Ngày tạo Ngày tạo Hệ thống
39 Tháng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Ngày gọi].MONTH()
40 Năm Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Ngày gọi].YEAR()
41 CĐNT? Công thức Tự tính (công thức) Công thức: ``
42 Ngày_Text Công thức Tự tính (công thức) Công thức: TEXT([Ngày gọi],"dd/mm/yyyy")
43 TH ĐẶC BIỆT Văn bản Nhập liệu

1.1 - HAPPY CALL - Tháng 7

  • Table ID: tblQwBRNQG0DUWmk · Base: Base CSKH · Số cột: 43 · Cột chính: Mã Ticket
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Liên kết tới: 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng, 0.2 - Danh sách cửa hàng
  • Cơ cấu cột: 5 công thức · 4 tra cứu · 3 liên kết · 31 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Mã Ticket 🔑 Số tự tăng Hệ thống
2 Check trùng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF([Số điện thoại]!="",IF('1.1 - HAPPY CALL - Tháng 7'.COUNTIF(CurrentValue.[Số điện thoại]=[Số điện thoại])>1,"🚫repetitive",""),"")
3 Ngày gọi Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
4 Tên CSKH Người (User) Nhập liệu Một người
5 Ngày mua Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
6 Trang Số Nhập liệu Định dạng 0
7 Mã kho Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 0.2 - Danh sách cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [1.1 - HAPPY CALL - Tháng 7-Mã kho]
8 Cửa hàng Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [Tên cửa hàng/Phòng ban]. Biểu thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã kho]).[Tên cửa hàng/Phòng ban].LISTCOMBINE()
9 Tên khách hàng Văn bản Nhập liệu
10 Số điện thoại Văn bản Nhập liệu
11 AM Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [AM phụ trách (người)]. Biểu thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã kho]).[AM phụ trách (người)].LISTCOMBINE()
12 Mã KTV Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [1.1 - HAPPY CALL - Tháng 7-Mã KTV]
13 Kỹ thuật viên Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã KTV]).[user].LISTCOMBINE()
14 KTV CĐ-NT Không? Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: CÓ, KHÔNG
15 Lần tới có muốn gặp lại KTV này care nữa không:? Chọn một Nhập liệu 142 lựa chọn (không liệt kê)
16 Mã Stylist Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [1.1 - HAPPY CALL - Tháng 7-Mã Stylist]
17 Stylist Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã Stylist]).[user].LISTCOMBINE()
18 STYLIST CĐ-NT Không? Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: CÓ, KHÔNG
19 Tư vấn có đúng nhu cầu và phù hợp không? Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: CÓ, KHÔNG
20 CĐNT Cửa hàng Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: CÓ, KHÔNG, KHÁCH BẬN, KHÁCH TMN, CÂN NHẮC CHƯA BIẾT
21 Sẵn lòng giới thiệu Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: CÓ, KHÔNG, KHÁCH TMN, KHÁCH BẬN, CÂN NHẮC CHƯA BIẾT
22 Ghi chú lý do không GT Văn bản Nhập liệu
23 Đã nhờ đánh giá Maps Văn bản Nhập liệu
24 Loại phản hồi Chọn nhiều Nhập liệu Lựa chọn: TAY NGHỀ/CHUYÊN MÔN (đo khám, mài lắp, xử lý kỹ thuật...), THÁI ĐỘ PHỤC VỤ, TƯ VẤN SP/DV/CHÍNH SÁCH/CTKM/Phản Hồi KHÁC, CƠ SỞ VẬT CHẤT, NGÀNH HÀNG (CLSP/GIÁ/PHỤ KIỆN...), CHỜ LÂU/TRỄ HẸN
25 Sản phẩm Văn bản Nhập liệu
26 Text 7 Văn bản Nhập liệu
27 Ghi chú PHKH Văn bản Nhập liệu
28 Lý do WOW Văn bản Nhập liệu
29 Link ghi âm URL Nhập liệu
30 Người nhận sao WOW Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Stylist, Kỹ thuật viên
31 Chuyển Sao WOW Nút bấm Nút (automation) Nút bấm trên Base (kích hoạt automation) — cần xác nhận hành động
32 Trạng thái chuyển sao WOW Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Thành công
33 Ghi nhận của CSKH Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Sai số, Không hài lòng, Nhức mắt
34 CSKH Chuyển dữ liệu Nút bấm Nút (automation) Nút bấm trên Base (kích hoạt automation) — cần xác nhận hành động
35 Trạng thái CSKH Chuyển dữ liệu Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Thành công
36 Chuyển thông tin sang Bảo hành Nút bấm Nút (automation) Nút bấm trên Base (kích hoạt automation) — cần xác nhận hành động
37 Trạng thái chuyển Bảo hành Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Thành công
38 Ngày tạo Ngày tạo Hệ thống
39 Tháng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Ngày gọi].MONTH()
40 Năm Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Ngày gọi].YEAR()
41 CĐNT? Công thức Tự tính (công thức) Công thức: ``
42 Ngày_Text Công thức Tự tính (công thức) Công thức: TEXT([Ngày gọi],"dd/mm/yyyy")
43 TH ĐẶC BIỆT Văn bản Nhập liệu

1.2 - SAI SỐ

  • Table ID: tblXQpBGjPmDblsQ · Base: Base CSKH · Số cột: 25 · Cột chính: Mã Ticket
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.SAI_SO
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/cskh-dataset-invalidate.js, apps/api/src/portal/cskh-write-reconcile.js, apps/api/src/portal/lark-platform-event.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, apps/api/src/portal/saiso-digest.js, apps/api/src/portal/saiso-xu-ly-notify.js, config/triggers.registry.mjs, legacy/gas/Cskh.js, legacy/gas/CskhNotify.js
  • Liên kết tới: 0.2 - Danh sách cửa hàng
  • Cơ cấu cột: 6 công thức · 0 tra cứu · 1 liên kết · 18 cột nhập/hệ thống

Ghi chú nghiệp vụ: tick "Chuyển thông tin" → DM AM + QLCH; ghi chú → đóng dấu thời gian. Digest SAI SỐ cho AM 17:00.

# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Mã Ticket 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Ngày mua Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
3 Ngày gọi Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
4 Tên khách hàng Văn bản Nhập liệu
5 Mã CH Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 0.2 - Danh sách cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [1.2 - SAI SỐ]
6 Số điện thoại Văn bản Nhập liệu
7 Cửa hàng Văn bản Nhập liệu
8 AM Người (User) Nhập liệu Một người
9 QLCH Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã CH]&&CurrentValue.[Mã kho]!="").[QLCH (Người nhận hàng)].LISTCOMBINE()
10 QLCH Ghi chú Văn bản Nhập liệu
11 AM ghi chú Văn bản Nhập liệu
12 CSKH Check Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Quá hạn, Không sai (do khách hàng), Sai số
13 Gửi thông báo AM Checkbox Nhập liệu
14 Trạng thái gửi thông báo Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Gửi thông báo thành công
15 Thời gian gửi thông báo Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
16 Thời gian AM xử lý thông tin Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
17 Thời gian QLCH xử lý thông tin Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
18 Ngày chuyển thông tin Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
19 CSKH Người (User) Nhập liệu Một người
20 Tháng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Ngày gọi].MONTH()
21 Năm Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Ngày gọi].YEar()
22 Deadline cập nhật sai số Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( [Ngày gọi] = "", "", [Ngày gọi] + 1 + 15 / 24 )
23 Remind cập nhật số Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( [Ngày gọi] = "", "", [Ngày gọi] + 1 + 9 / 24 )
24 Check thời gian AM cập nhật Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
25 user_id_QLCH Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user]=[QLCH]).[user_id].LISTCOMBINE()

1.3 - KHÔNG HÀI LÒNG - HAPPY CALL

  • Table ID: tblLKLekAqkkAngh · Base: Base CSKH · Số cột: 39 · Cột chính: Mã Ticket
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.KHONG_HAI_LONG
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/cskh-dataset-invalidate.js, apps/api/src/portal/cskh-write-reconcile.js, apps/api/src/portal/happy-call-digest.js, apps/api/src/portal/happy-call-unhappy.js, apps/api/src/portal/lark-platform-event.js, apps/api/src/portal/ops-day-digest.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, config/triggers.registry.mjs, legacy/gas/Cskh.js
  • Liên kết tới: 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng
  • Cơ cấu cột: 2 công thức · 3 tra cứu · 2 liên kết · 32 cột nhập/hệ thống

Ghi chú nghiệp vụ: dòng mới/sửa đủ điều kiện → thông báo.

# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Mã Ticket 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Ngày gọi Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
3 Tên CSKH Người (User) Nhập liệu Một người
4 Ngày mua Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
5 Tên khách hàng Văn bản Nhập liệu
6 Số điện thoại Văn bản Nhập liệu
7 Trang Số Nhập liệu Định dạng 0
8 Mã kho Số Nhập liệu Định dạng 0
9 Cửa hàng Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [Tên cửa hàng/Phòng ban]. Biểu thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã kho]).[Tên cửa hàng/Phòng ban].LISTCOMBINE()
10 AM Người (User) Nhập liệu Một người
11 Mã KTV Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [1.3 - HAPPY CALL]
12 Kỹ thuật viên Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã KTV]).[user].LISTCOMBINE()
13 KTV CĐ-NT Không? Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: CÓ, KHÔNG
14 Lần tới có muốn gặp lại KTV này care nữa không:? Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: CÓ, KHÔNG
15 Mã Stylist Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [1.3 - HAPPY CALL 2]
16 Stylist Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã Stylist]).[user].LISTCOMBINE()
17 STYLIST CĐ-NT Không? Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: CÓ, KHÔNG
18 Tư vấn có đúng nhu cầu và phù hợp không? Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: CÓ, KHÔNG
19 Tay nghề/Chuyên môn Văn bản Nhập liệu Tay nghê/Chuyên môn (Đo khám, mài lắp, xử lý kỹ thuật....)
20 Thái độ phục vụ Văn bản Nhập liệu
21 TƯ VẤN SP/DV/CTKM CHÍNH SÁCH/ PH KHÁC Văn bản Nhập liệu
22 Cơ sở vật chất Văn bản Nhập liệu
23 Chờ lâu - Trễ hẹn - Thời gian phục vụ Văn bản Nhập liệu Các trường hợp 1. Chờ lâu 2. Không có ghế chờ 3. Người đến sau lại được phục vụ trước 4. Trễ hẹn ....
24 Ngành hàng Văn bản Nhập liệu
25 Sản phẩm Văn bản Nhập liệu
26 Link ghi âm Văn bản Nhập liệu
27 Link Camera Văn bản Nhập liệu
28 AM Giải trình + Phương án đề của CH Văn bản Nhập liệu
29 CSKH Người (User) Nhập liệu Một người
30 Hình thức xử lý Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Khiển trách bằng văn bản, Khiển trách lần cuối cùng/Trừ thưởng, Giáng cấp/Hạ bậc lương, Sa thải
31 Kết luận cuối cùng Văn bản Nhập liệu
32 Ngày chuyển thông tin Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
33 Loại phản hồi Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: NGÀNH HÀNG (CLSP/GIÁ/PHỤ KIỆN...), TAY NGHỀ/CHUYÊN MÔN (đo khám, mài lắp, xử lý kỹ thuật...), CƠ SỞ VẬT CHẤT, TƯ VẤN SP/DV/CHÍNH SÁCH/CTKM/Phản Hồi KHÁC, THÁI ĐỘ PHỤC VỤ, CHỜ LÂU/TRỄ HẸN
34 Trạng thái Case Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Chưa xử lý, Đang xử lý, Hoàn thành
35 Tháng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Ngày gọi].MONTH()
36 Năm Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Ngày gọi].YEAr()
37 Ghi log thời gian xem thông báo lần 1 Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
38 Thiết bị xem thống báo lần 1 Văn bản Nhập liệu
39 Thời gian gửi thông báo Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm

1.4 - SAO WOW

  • Table ID: tbl7s0GBUeGIFfdk · Base: Base CSKH · Số cột: 12 · Cột chính: Mã Ticket
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.SAO_WOW
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/cskh-dataset-invalidate.js, apps/api/src/portal/cskh-write-reconcile.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, legacy/gas/Cskh.js
  • Liên kết tới: 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 1 tra cứu · 1 liên kết · 10 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Mã Ticket 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Ngày gọi Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
3 Ngày mua Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
4 Số điện thoại Văn bản Nhập liệu
5 Cửa hàng Văn bản Nhập liệu
6 AM Người (User) Nhập liệu Một người
7 Mã nhân viên Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [1.4 - Sao WOW]
8 Tên nhân viên Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [Họ và tên]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân viên]).[Họ và tên].LISTCOMBINE()
9 Lý do WOW Văn bản Nhập liệu
10 Link ghi âm URL Nhập liệu
11 Ngày chuyển dữ liệu Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
12 CSKH Người (User) Nhập liệu Một người

1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH

  • Table ID: tblhuGTmhtGVi9A3 · Base: Base CSKH · Số cột: 19 · Cột chính: Ngày tiếp nhận
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.LICH_HEN_KINH
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/cskh-dataset-invalidate.js, apps/api/src/portal/cskh-write-reconcile.js, apps/api/src/portal/lark-platform-event.js, apps/api/src/portal/lich-hen-phkh-notify.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, config/triggers.registry.mjs, legacy/gas/Cskh.js
  • Liên kết tới: 1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH, 0.2 - Danh sách cửa hàng, 2.1 - QL Thông tin nhân sự
  • Cơ cấu cột: 2 công thức · 2 tra cứu · 3 liên kết · 12 cột nhập/hệ thống

Ghi chú nghiệp vụ: tick "Gửi thông báo" → phiếu; AM ghi chú → cập nhật phiếu. Lịch hẹn kính trong ngày → AM + KTV + Stylist; nhắc trước giờ hẹn 3 tiếng.

# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Ngày tiếp nhận 🔑 Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
2 Kênh tiếp nhận Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Hotline, Trực Page, CSKH (HappyCall), Bảo hành, GGMaps
3 Mã nhân viên Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 2.1 - QL Thông tin nhân sự (một bản ghi); cột đối ứng: [1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH]
4 Mã CH Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 0.2 - Danh sách cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH]
5 Cửa hàng Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [Tên cửa hàng/Phòng ban]. Biểu thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã CH]).[Tên cửa hàng/Phòng ban].LISTCOMBINE()
6 Nhân viên Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '2.1 - QL Thông tin nhân sự'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân viên]).[user].LISTCOMBINE()
7 Số điện thoại Văn bản Nhập liệu
8 RSM/AM Người (User) Nhập liệu Một người
9 Phản ánh KH Văn bản Nhập liệu
10 Nhóm lỗi Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: KHÔNG CHỦ ĐỘNG GỌI BÁO, SAI HẸN/TRỄ HẸN, VỪA KHÔNG CHỦ ĐỘNG GỌI, VỪA SAI HẸN/TRỄ HẸN
11 Ghi chú Văn bản Nhập liệu
12 Chốt Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: KHÔNG TÍNH
13 Gửi thông báo Checkbox Nhập liệu
14 Tháng tiếp nhận Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF([Ngày tiếp nhận]!="",[Ngày tiếp nhận].MONTH(),"")
15 Năm tiếp nhận Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF([Ngày tiếp nhận]!="",[Ngày tiếp nhận].YEAR(),"")
16 Người tạo Người (User) Nhập liệu Một người
17 Các mục mẹ Liên kết một chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH (một bản ghi)
18 AM Xử lý trên Lark Văn bản Nhập liệu
19 Lý do không up Văn bản Nhập liệu

Bản sao 1.1 - HAPPY CALL

# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Mã Ticket 🔑 Số tự tăng Hệ thống
2 Check trùng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF([Số điện thoại]!="",IF('Bản sao 1.1 - HAPPY CALL'.COUNTIF(CurrentValue.[Số điện thoại]=[Số điện thoại])>1,"🚫repetitive",""),"")
3 Ngày gọi Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
4 Tên CSKH Người (User) Nhập liệu Một người
5 Ngày mua Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
6 Trang Số Nhập liệu Định dạng 0
7 Mã kho Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 0.2 - Danh sách cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [Bản sao 1.1 - HAPPY CALL]
8 Cửa hàng Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [Tên cửa hàng/Phòng ban]. Biểu thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã kho]).[Tên cửa hàng/Phòng ban].LISTCOMBINE()
9 Tên khách hàng Văn bản Nhập liệu
10 Số điện thoại Văn bản Nhập liệu
11 AM Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [AM phụ trách (người)]. Biểu thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã kho]).[AM phụ trách (người)].LISTCOMBINE()
12 Mã KTV Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [Bản sao 1.1 - HAPPY CALL]
13 Kỹ thuật viên Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã KTV]).[user].LISTCOMBINE()
14 KTV CĐ-NT Không? Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: CÓ, KHÔNG
15 Lần tới có muốn gặp lại KTV này care nữa không:? Chọn một Nhập liệu 142 lựa chọn (không liệt kê)
16 Mã Stylist Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [Bản sao 1.1 - HAPPY CALL 2]
17 Stylist Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã Stylist]).[user].LISTCOMBINE()
18 STYLIST CĐ-NT Không? Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: CÓ, KHÔNG
19 Tư vấn có đúng nhu cầu và phù hợp không? Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: CÓ, KHÔNG
20 CĐNT Cửa hàng Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: CÓ, KHÔNG, KHÁCH BẬN, KHÁCH TMN, CÂN NHẮC CHƯA BIẾT
21 Sẵn lòng giới thiệu Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: CÓ, KHÔNG, KHÁCH TMN, KHÁCH BẬN, CÂN NHẮC CHƯA BIẾT, bận
22 Ghi chú lý do không GT Văn bản Nhập liệu
23 Đã nhờ đánh giá Maps Văn bản Nhập liệu
24 Loại phản hồi Chọn nhiều Nhập liệu Lựa chọn: TAY NGHỀ/CHUYÊN MÔN (đo khám, mài lắp, xử lý kỹ thuật...), THÁI ĐỘ PHỤC VỤ, TƯ VẤN SP/DV/CHÍNH SÁCH/CTKM/Phản Hồi KHÁC, CƠ SỞ VẬT CHẤT, NGÀNH HÀNG (CLSP/GIÁ/PHỤ KIỆN...), CHỜ LÂU/TRỄ HẸN
25 Sản phẩm Văn bản Nhập liệu
26 Text 7 Văn bản Nhập liệu
27 Ghi chú PHKH Văn bản Nhập liệu
28 Lý do WOW Văn bản Nhập liệu
29 Link ghi âm URL Nhập liệu
30 Người nhận sao WOW Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Stylist, Kỹ thuật viên
31 Chuyển Sao WOW Nút bấm Nút (automation) Nút bấm trên Base (kích hoạt automation) — cần xác nhận hành động
32 Trạng thái chuyển sao WOW Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Thành công
33 Ghi nhận của CSKH Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Sai số, Không hài lòng, Nhức mắt
34 CSKH Chuyển dữ liệu Nút bấm Nút (automation) Nút bấm trên Base (kích hoạt automation) — cần xác nhận hành động
35 Trạng thái CSKH Chuyển dữ liệu Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Thành công
36 Chuyển thông tin sang Bảo hành Nút bấm Nút (automation) Nút bấm trên Base (kích hoạt automation) — cần xác nhận hành động
37 Trạng thái chuyển Bảo hành Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Thành công
38 Ngày tạo Ngày tạo Hệ thống
39 Tháng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Ngày gọi].MONTH()
40 Năm Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Ngày gọi].YEAR()
41 CĐNT? Công thức Tự tính (công thức) Công thức: ``
42 Ngày_Text Công thức Tự tính (công thức) Công thức: TEXT([Ngày gọi],"dd/mm/yyyy")
43 TH ĐẶC BIỆT Văn bản Nhập liệu
44 Tên CSKH (ERP) Văn bản Nhập liệu
45 Mã CSKH (ERP) Văn bản Nhập liệu
46 Mã kho (ERP) Văn bản Nhập liệu
47 Cửa hàng (ERP) Văn bản Nhập liệu
48 AM (ERP) Văn bản Nhập liệu
49 Mã NV AM (ERP) Văn bản Nhập liệu
50 Stylist (ERP) Văn bản Nhập liệu
51 Mã Stylist (ERP) Văn bản Nhập liệu
52 ID hoạt động (ERP) Văn bản Nhập liệu
53 Các mục mẹ Liên kết một chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới Bản sao 1.1 - HAPPY CALL (một bản ghi)
54 Kỹ thuật viên (ERP) Văn bản Nhập liệu
55 Mã KTV (ERP) Văn bản Nhập liệu

2.1 - XỬ LÝ NHỨC MẮT

  • Table ID: tblIf2nvQnJVbLSI · Base: Base CSKH · Số cột: 44 · Cột chính: Mã Ticket
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.NHUC_MAT
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/cskh-dataset-invalidate.js, apps/api/src/portal/cskh-write-reconcile.js, apps/api/src/portal/lark-platform-event.js, apps/api/src/portal/nhuc-mat-notify.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, apps/api/src/portal/role-native.js, config/triggers.registry.mjs, legacy/gas/Cskh.js, legacy/gas/CskhArchive.js và 1 file khác
  • Liên kết tới: 0.2 - Danh sách cửa hàng
  • Cơ cấu cột: 6 công thức · 3 tra cứu · 1 liên kết · 34 cột nhập/hệ thống

Ghi chú nghiệp vụ: dòng mới → DM KTV và ghi "Thời gian gửi thông báo KTV"; sửa cột CS → trả lời trong thread. KTV chỉ được sửa 4 cột "KTV Xử lý lần 1–4" trên portal.

# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Mã Ticket 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Kênh tiếp nhận Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: CSKH, PANCAKE, PANCAKE, HOTLINE, PAGE
3 AM Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [AM]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Họ và tên]=[Tên KTV]).[AM].LISTCOMBINE()
4 Ngày tiếp nhận phản hồi Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
5 Ngày mua Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
6 Tên khách hàng Văn bản Nhập liệu
7 Số điện thoại Văn bản Nhập liệu
8 Mã KTV Văn bản Nhập liệu
9 Tên KTV Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã KTV]).[user].LISTCOMBINE()
10 Trạng thái làm việc KTV Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [Trạng thái làm việc]. Biểu thức: '2.1 - QL Thông tin nhân sự'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã KTV]).[Trạng thái làm việc].LISTCOMBINE()
11 Cửa hàng Văn bản Nhập liệu
12 Nội dung phản hồi Văn bản Nhập liệu
13 Loại Tròng Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: ĐƠN TRÒNG, ĐA TRÒNG, HAI TRÒNG
14 Tình trạng bảo hành Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: ĐÃ XỬ LÝ, ĐEO THÊM, HẸN KHÁCH QUA KT LẠI, KHÔNG LIÊN LẠC ĐƯỢC, GỌI LẠI SAU, HOÀN TIỀN, HẾT HẠN BẢO HÀNH, KHÁCH TỪ CHỐI BẢO HÀNH, CHỜ XỬ LÝ
15 Ngày CS Lần 1 Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
16 Nội dung CS Lần 1 Văn bản Nhập liệu
17 KTV Feedback Nguyên nhân lần 1 Văn bản Nhập liệu
18 KTV Xử lý lần 1 Văn bản Nhập liệu
19 Ngày CS Lần 2 Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
20 Nội dung CS Lần 2 Văn bản Nhập liệu
21 KTV Xử lý lần 2 Văn bản Nhập liệu
22 Ngày CS Lần 3 Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
23 Nội dung CS Lần 3 Văn bản Nhập liệu
24 KTV Xử lý lần 3 Văn bản Nhập liệu
25 Ngày CS Lần 4 Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
26 Nội dung CS Lần 4 Văn bản Nhập liệu
27 KTV Xử lý lần 4 Văn bản Nhập liệu
28 Ngày kết thúc chăm sóc Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
29 Tình trạng chăm sóc lại Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: ĐÃ XỬ LÝ, ĐEO THÊM, HẸN KHÁCH QUA KT LẠI, KHÔNG LIÊN LẠC ĐƯỢC, GỌI LẠI SAU, HOÀN TIỀN, HẾT HẠN BẢO HÀNH, KHÁCH TỪ CHỐI BẢO HÀNH
30 Ngày kết thúc chăm sóc lại Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
31 Nhân sự bảo hành Người (User) Nhập liệu Một người
32 Tháng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Ngày tiếp nhận phản hồi].MONTH()
33 Năm Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Ngày tiếp nhận phản hồi].YEar()
34 Check trùng ticket Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF('2.1 - XỬ LÝ NHỨC MẮT'.COUNTIF(CurrentValue.[Mã Ticket]=[Mã Ticket]&&CurrentValue.[Mã Ticket]!="")>1,"🚫repetitive","")
35 Mã CH Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 0.2 - Danh sách cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [2.1 - XỬ LÝ NHỨC MẮT]
36 QLCH Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã CH]&&CurrentValue.[Mã kho]!="").[QLCH (Người nhận hàng)].LISTCOMBINE()
37 user_id_QLCH Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user]=[QLCH]).[user_id].LISTCOMBINE()
38 Thời gian tạo bản ghi Ngày tạo Hệ thống
39 Số thứ tự tiếp nhận Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '2.1 - XỬ LÝ NHỨC MẮT'.COUNTIF(CurrentValue.[Ngày mua]=[Ngày mua]&&CurrentValue.[Số điện thoại]=[Số điện thoại])
40 Thời gian gửi thông báo KTV Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
41 Thời gian KTV update lần 1 Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
42 Thời gian KTV update lần 2 Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
43 Thời gian KTV update lần 3 Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
44 Thời gian KTV update lần 4 Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm

2.2 - MAPS

  • Table ID: tblaMPnwq4k7sdbV · Base: Base CSKH · Số cột: 37 · Cột chính: Mã Ticket
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.MAPS
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/cskh-dataset-invalidate.js, apps/api/src/portal/cskh-mark-viewed.js, apps/api/src/portal/cskh-write-reconcile.js, apps/api/src/portal/lark-platform-event.js, apps/api/src/portal/maps-toa-tuyen-an-notify.js, apps/api/src/portal/ops-day-digest.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, config/triggers.registry.mjs, legacy/gas/Cskh.js và 1 file khác
  • Liên kết tới: 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng, 0.2 - Danh sách cửa hàng
  • Cơ cấu cột: 7 công thức · 3 tra cứu · 2 liên kết · 25 cột nhập/hệ thống

Ghi chú nghiệp vụ: tick "Gửi thông báo" → DM; có Điểm trừ → thông báo "TOÀ TUYÊN ÁN".

# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Mã Ticket 🔑 Số tự tăng Hệ thống
2 Ngày phản hồi Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
3 Mã CH Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 0.2 - Danh sách cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [2.2 - MAPS]
4 Cửa hàng Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [Tên cửa hàng/Phòng ban]. Biểu thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã CH]).[Tên cửa hàng/Phòng ban].LISTCOMBINE()
5 AM Người (User) Nhập liệu Một người
6 QLCH Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã CH]&&CurrentValue.[Mã kho]!="").[QLCH (Người nhận hàng)].LISTCOMBINE()
7 Mã nhân viên Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [2.2 - MAPS]
8 Nhân viên Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân viên]).[user].LISTCOMBINE()
9 Vị trí Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [Vị trí]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân viên]).[Vị trí].LISTCOMBINE()
10 Tên khách hàng Văn bản Nhập liệu
11 Sao đánh giá Số Nhập liệu Định dạng 0
12 Tay nghề/Chuyên môn Văn bản Nhập liệu
13 Thái độ phục vụ Văn bản Nhập liệu
14 Tư vấn SP/DV/CTKM/PH Khác Văn bản Nhập liệu
15 Chờ lâu - Trễ hẹn - Thời gian phục vụ Văn bản Nhập liệu
16 Cơ sở vật chất/Chính sách Văn bản Nhập liệu
17 Ngành hàng (CLSP) Văn bản Nhập liệu
18 Sản phẩm Văn bản Nhập liệu
19 Điểm trừ Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF([GHI NHẬN LỖI]="GHI NHẬN LỖI",100,"")
20 GHI NHẬN LỖI Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: GHI NHẬN LỖI, KHÔNG GHI NHẬN LỖI
21 Loại phản hồi Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: NGÀNH HÀNG (CLSP/GIÁ/PHỤ KIỆN...), TAY NGHỀ/CHUYÊN MÔN (đo khám, mài lắp, xử lý kỹ thuật...), CƠ SỞ VẬT CHẤT, TƯ VẤN SP/DV/CHÍNH SÁCH/CTKM/Phản Hồi KHÁC, THÁI ĐỘ PHỤC VỤ, CHỜ LÂU/TRỄ HẸN
22 Ghi chú Văn bản Nhập liệu
23 AM Xử lý trên Lark Văn bản Nhập liệu
24 Lý do không up Văn bản Nhập liệu
25 Tháng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Ngày phản hồi].MONTH()
26 Năm Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Ngày phản hồi].YEAR()
27 Gửi thông báo Checkbox Nhập liệu
28 Trạng thái gửi thông báo Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Gửi thành công
29 Deadline AM xử lý Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( [Ngày phản hồi] = "", "", [Ngày phản hồi] + 3 + 15 / 24 )
30 Remind xử lý Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( [Ngày phản hồi] = "", "", [Ngày phản hồi] + 2 + 9 / 24 )
31 Ghi log thời gian xem thông báo lần 1 Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
32 Thiết bị xem thống báo lần 1 Văn bản Nhập liệu
33 Ghi log thời gian xem thông báo lần 2 Văn bản Nhập liệu
34 Thiết bị xem thông báo lần 2 Văn bản Nhập liệu
35 Ghi log thời gian AM xử lý Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
36 Ghi log thời gian QLCH xử lý Văn bản Nhập liệu
37 user_id_QLCH Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user]=[QLCH]).[user_id]

3.1 - TRỰC PAGE

  • Table ID: tblXG0TSGCIjvZJH · Base: Base CSKH · Số cột: 47 · Cột chính: Mã Ticket
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.TRUC_PAGE
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/cskh-dataset-invalidate.js, apps/api/src/portal/cskh-mark-viewed.js, apps/api/src/portal/cskh-page-write-guard.js, apps/api/src/portal/cskh-write-reconcile.js, apps/api/src/portal/lark-event-watch.js, apps/api/src/portal/lark-platform-event.js, apps/api/src/portal/ops-day-digest.js, apps/api/src/portal/pages-event.js, apps/api/src/portal/pages-toa-tuyen-an-notify.js và 4 file khác
  • Liên kết tới: 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng, 0.2 - Danh sách cửa hàng
  • Cơ cấu cột: 7 công thức · 3 tra cứu · 3 liên kết · 34 cột nhập/hệ thống

Ghi chú nghiệp vụ: tick "Gửi thông báo" → DM AM + QLCH; QLCH xử lý → đóng dấu + DM. Nhắc hạn mỗi 20 phút; lượt hai 23:05.

# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Mã Ticket 🔑 Số tự tăng Hệ thống
2 Ngày tiếp nhận Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
3 Kệnh tiếp nhận Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: HOTLINE, PANCAKE
4 Tên Trực Page Người (User) Nhập liệu Một người
5 Tên khách hàng/Tên Facebook Văn bản Nhập liệu
6 Số điện thoại Văn bản Nhập liệu
7 Mã kho Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 0.2 - Danh sách cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [3.1 - TRỰC PAGE]
8 Cửa hàng Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [Tên cửa hàng/Phòng ban]. Biểu thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã kho]).[Tên cửa hàng/Phòng ban].LISTCOMBINE()
9 AM Người (User) Nhập liệu Một người
10 QLCH Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã kho]&&CurrentValue.[Mã kho]!="").[QLCH (Người nhận hàng)].LISTCOMBINE()
11 Mã KTV Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [3.1 - TRỰC PAGE]
12 Kỹ thuật viên Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã KTV]).[user].LISTCOMBINE()
13 Mã Stylist Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [3.1 - TRỰC PAGE 2]
14 Stylist Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã Stylist]).[user].LISTCOMBINE()
15 Tay nghề/Chuyên môn Văn bản Nhập liệu Tay nghê/Chuyên môn (Đo khám, mài lắp, xử lý kỹ thuật....)
16 Thái độ phục vụ Văn bản Nhập liệu
17 Tư vấn SP/DV/CTKM/PH Khác Văn bản Nhập liệu
18 Cơ sở vật chất/Chính sách Văn bản Nhập liệu
19 Chờ lâu - Trễ hẹn - Thời gian phục vụ Văn bản Nhập liệu
20 Ngành hàng (CLSP) Văn bản Nhập liệu
21 Sản phẩm Văn bản Nhập liệu
22 Giải trình + Phương án đề của CH Văn bản Nhập liệu
23 Điểm trừ Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF([CHI NHẬN LỖI]="GHI NHẬN LỖI",100,"")
24 Ghi nhận TNKH Văn bản Nhập liệu
25 Ghi chú Văn bản Nhập liệu
26 QLCH Xử lý Văn bản Nhập liệu
27 AM Xử lý trên Lark Văn bản Nhập liệu
28 Lý do không up Văn bản Nhập liệu
29 Hình ảnh đính kèm Tệp đính kèm Nhập liệu
30 Vấn đề cần xử lý Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Nhức mắt
31 Loại phản hồi Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: NGÀNH HÀNG (CLSP/GIÁ/PHỤ KIỆN...), TAY NGHỀ/CHUYÊN MÔN (đo khám, mài lắp, xử lý kỹ thuật...), CƠ SỞ VẬT CHẤT, TƯ VẤN SP/DV/CHÍNH SÁCH/CTKM/Phản Hồi KHÁC, THÁI ĐỘ PHỤC VỤ, TAY NGHỀ KTV + CLSP, CHỜ LÂU/TRỄ HẸN
32 Chuyển xử lý nhức mắt Nút bấm Nút (automation) Nút bấm trên Base (kích hoạt automation) — cần xác nhận hành động
33 Gửi thông báo Checkbox Nhập liệu
34 Trạng thái gửi thông báo Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Gửi thông báo thành công
35 Ngày tạo Ngày tạo Hệ thống
36 Tháng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Ngày tiếp nhận].MONTH()
37 Năm Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Ngày tiếp nhận].Year()
38 Deadline AM Xử lý Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( [Ngày tiếp nhận] = "", "", [Ngày tiếp nhận] + 3)
39 Remind AM Xử lý Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( [Ngày tiếp nhận] = "", "", [Ngày tiếp nhận] - HOUR([Ngày tiếp nhận]) / 24 - MINUTE([Ngày tiếp nhận]) / 1440 + 2 + 9 / 24 )
40 Ghi log thời gian AM xử lý Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
41 Ghi log thời gian QLCH xử lý Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
42 Ghi log thời gian xem thông báo lần 1 Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
43 Thiết bị xem thống báo lần 1 Văn bản Nhập liệu
44 Ghi log thời gian xem thông báo lần 2 Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
45 Thiết bị xem thông báo lần 2 Văn bản Nhập liệu
46 user_id_QLCH Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user]=[QLCH]).[user_id]
47 CHI NHẬN LỖI Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: GHI NHẬN LỖI, KHÔNG GHI NHẬN LỖI

4.1 - CAMERA

  • Table ID: tbl52DpQpJAFy9q5 · Base: Base CSKH · Số cột: 36 · Cột chính: Mã Ticket
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.CAMERA
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, apps/api/src/portal/camera-event.js, apps/api/src/portal/camera-toa-tuyen-an-notify.js, apps/api/src/portal/cskh-dataset-invalidate.js, apps/api/src/portal/cskh-mark-viewed.js, apps/api/src/portal/cskh-write-reconcile.js, apps/api/src/portal/lark-event-watch.js, apps/api/src/portal/lark-platform-event.js, apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js, config/triggers.registry.mjs và 2 file khác
  • Liên kết tới: 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng, 0.2 - Danh sách cửa hàng
  • Cơ cấu cột: 8 công thức · 2 tra cứu · 2 liên kết · 24 cột nhập/hệ thống

Ghi chú nghiệp vụ: tick "Gửi thông báo" + đóng dấu khi QLCH xác nhận. Nhắc hạn mỗi 20 phút.

# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Mã Ticket 🔑 Số tự tăng Hệ thống
2 Ngày ghi nhận Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
3 Mã nhân viên Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [4.1 - CAMERA]
4 Tên nhân viên Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân viên]).[user].LISTCOMBINE()
5 Ghi nhận cả cửa hàng Checkbox Nhập liệu
6 Mã cửa hàng Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 0.2 - Danh sách cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [4.1 - CAMERA]
7 Cửa hàng Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [Tên cửa hàng/Phòng ban]. Biểu thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã cửa hàng]).[Tên cửa hàng/Phòng ban].LISTCOMBINE()
8 AM Người (User) Nhập liệu Một người
9 QLCH Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã cửa hàng]&&CurrentValue.[Mã kho]!="").[QLCH (Người nhận hàng)].LISTCOMBINE()
10 Lỗi số Chọn một Nhập liệu 34 lựa chọn (không liệt kê)
11 Tiêu chuẩn Công thức Tự tính (công thức) Công thức: 'Ma trận lỗi Camera'.FILTER(CurrentValue.[Lỗi số]=[Lỗi số]).[Phân loại].LISTCOMBINE()
12 Chi tiết lỗi Công thức Tự tính (công thức) Công thức: 'Ma trận lỗi Camera'.FILTER(CurrentValue.[Phân loại]=[Tiêu chuẩn]&&CurrentValue.[Lỗi số]=[Lỗi số]).[Chi tiết lỗi].LISTCOMBINE()
13 Thông tin vi phạm Văn bản Nhập liệu
14 Điểm trừ Số Nhập liệu Định dạng 0
15 Link Camera Văn bản Nhập liệu
16 QLCH Xác nhận Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: XOÁ LỖI, XÁC NHẬN LỖI
17 RSM/AM Xác nhận Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: XOÁ LỖI, XÁC NHẬN LỖI
18 Lý do RSM/AM Xoá lỗi Văn bản Nhập liệu
19 Lý do TNKH Xoá lỗi Văn bản Nhập liệu
20 TNKH Xác nhận Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: XÁC NHẬN LỖI, XOÁ LỖI
21 Ghi chú Văn bản Nhập liệu
22 AM Xử lý trên Lark Checkbox Nhập liệu
23 Lý do không up Văn bản Nhập liệu
24 Gửi thông báo Checkbox Nhập liệu
25 Trạng thái gửi thông báo Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Gửi thông báo thành công
26 Tháng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF([Ngày ghi nhận]!="",[Ngày ghi nhận].MONTH(),"")
27 Năm Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF([Ngày ghi nhận]!="",[Ngày ghi nhận].YEAR(),"")
28 Deadline AM Xử lý Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( [Ngày ghi nhận] = "", "", [Ngày ghi nhận] - HOUR([Ngày ghi nhận]) / 24 - MINUTE([Ngày ghi nhận]) / 1440 + 5 + 15 / 24 )
29 Remind AM xử lý Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( [Ngày ghi nhận] = "", "", [Ngày ghi nhận] - HOUR([Ngày ghi nhận]) / 24 - MINUTE([Ngày ghi nhận]) / 1440 + 3 + 9 / 24 )
30 Ghi log thời gian xem thông báo lần 1 Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
31 Thiết bị xem thống báo lần 1 Văn bản Nhập liệu
32 Ghi log thời gian xem thông báo lần 2 Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
33 Thiết bị xem thông báo lần 2 Văn bản Nhập liệu
34 Ghi log thời gian AM xử lý Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
35 Ghi log thời gian QLCH xử lý Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
36 user_id_QLCH Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user]=[QLCH]).[user_id]

5.1 - KỸ THUẬT VIÊN

  • Table ID: tblHcrBS79dakel9 · Base: Base CSKH · Số cột: 23 · Cột chính: Mã nhân viên
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 5 công thức · 2 tra cứu · 0 liên kết · 16 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Mã nhân viên 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Nhân viên Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '2.1 - QL Thông tin nhân sự'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân viên]).[user].LISTCOMBINE()
3 Chức danh Văn bản Nhập liệu
4 Tên cửa hàng Văn bản Nhập liệu
5 Mã CH Số Nhập liệu Định dạng 0
6 AM Người (User) Nhập liệu Một người
7 Điểm năng lực của nhân sự Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Điểm Năng lực cốt lõi]+[Điểm Sao vàng phục vụ]+[Điểm chỉ số vận hành]+[Điểm Văn hóa & phát triển]
8 Điểm Năng lực cốt lõi Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( OR( [Tổng cuộc gọi thành công] = "", [Tổng cuộc gọi thành công] = 0 ), "", (([SL Có - CĐNT] - [SL Không - CĐNT]) / [Tổng cuộc gọi thành công]) * 30 )
9 SL Có - CĐNT Số Nhập liệu Định dạng 0.00
10 SL Không - CĐNT Số Nhập liệu Định dạng 0.00
11 Tổng cuộc gọi thành công Số Nhập liệu Định dạng 0.00
12 Điểm Sao vàng phục vụ Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Cá nhân]+[Tập thể]
13 Cá nhân Số Nhập liệu Định dạng 0.00
14 Tập thể Số Nhập liệu Định dạng 0.00
15 Điểm chỉ số vận hành Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Điểm CĐNT]+[Điểm tỷ lệ sai/trễ hẹn đơn hàng]+[Nhức mắt]
16 Điểm CĐNT Số Nhập liệu Định dạng 0.00
17 Điểm tỷ lệ sai/trễ hẹn đơn hàng Số Nhập liệu Định dạng 0.0
18 Nhức mắt Số Nhập liệu Định dạng 0.00
19 Điểm Văn hóa & phát triển Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Training]+[Giải thưởng]+[Vi phạm kỷ luật]
20 Training Số Nhập liệu Định dạng 0.00
21 Giải thưởng Số Nhập liệu Định dạng 0.00
22 Vi phạm kỷ luật Số Nhập liệu Định dạng 0.00
23 Thâm niên Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [Thâm niên]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân viên]).[Thâm niên].LISTCOMBINE()

5.2 - STYLIST

  • Table ID: tbl7512nU9HQZlW8 · Base: Base CSKH · Số cột: 22 · Cột chính: Mã nhân viên
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 5 công thức · 2 tra cứu · 0 liên kết · 15 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Mã nhân viên 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Nhân viên Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '2.1 - QL Thông tin nhân sự'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân viên]).[user].LISTCOMBINE()
3 Chức danh Văn bản Nhập liệu
4 Tên cửa hàng Văn bản Nhập liệu
5 Mã CH Số Nhập liệu Định dạng 0
6 AM Người (User) Nhập liệu Một người
7 Điểm năng lực của nhân sự Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Điểm Năng lực cốt lõi]+[Điểm Sao vàng phục vụ]+[Điểm chỉ số vận hành]+[Điểm Văn hóa & phát triển]
8 Điểm Năng lực cốt lõi Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( OR( [Tổng cuộc gọi thành công] = "", [Tổng cuộc gọi thành công] = 0 ), "", (([SL Có - CĐNT] - [SL Không - CĐNT]) / [Tổng cuộc gọi thành công]) * 30 )
9 SL Có - CĐNT Số Nhập liệu Định dạng 0.00
10 SL Không - CĐNT Số Nhập liệu Định dạng 0.00
11 Tổng cuộc gọi thành công Số Nhập liệu Định dạng 0.00
12 Điểm Sao vàng phục vụ Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Cá nhân]+[Tập thể]
13 Cá nhân Số Nhập liệu Định dạng 0.00
14 Tập thể Số Nhập liệu Định dạng 0.00
15 Điểm chỉ số vận hành Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Điểm CĐNT]+[Điểm tỷ lệ sai/trễ hẹn đơn hàng]
16 Điểm CĐNT Số Nhập liệu Định dạng 0.00
17 Điểm tỷ lệ sai/trễ hẹn đơn hàng Số Nhập liệu Định dạng 0.0
18 Điểm Văn hóa & phát triển Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Training]+[Giải thưởng]+[Vi phạm kỷ luật]
19 Training Số Nhập liệu Định dạng 0.00
20 Giải thưởng Số Nhập liệu Định dạng 0.00
21 Vi phạm kỷ luật Số Nhập liệu Định dạng 0.00
22 Thâm niên Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [Thâm niên]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân viên]).[Thâm niên].LISTCOMBINE()

0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng

# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 user_id 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 user Người (User) Nhập liệu Một người
3 Họ và tên Văn bản Nhập liệu
4 Đơn vị Chọn nhiều Nhập liệu 125 lựa chọn (không liệt kê)
5 Vị trí Chọn nhiều Nhập liệu 123 lựa chọn (không liệt kê)
6 Vị trí làm việc Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( OR( [Vị trí].CONTAINTEXT("Khúc xạ"), [Vị trí].CONTAINTEXT("khúc xạ") ), "Kỹ thuật viên", IF( OR( [Vị trí].CONTAINTEXT("Stylist"), [Vị trí].CONTAINTEXT("stylist") ), "Stylist", "" ) )
7 Phân loại Chọn nhiều Nhập liệu Lựa chọn: Cửa hàng, CSKH, Văn phòng, Trực page, Kho vận, Full công, AM, BP Design & Media, Phòng bán hàng (RSM-AM)
8 Trạng thái làm việc Chọn nhiều Nhập liệu Lựa chọn: Thực tập sinh, Thử việc, Chính thức, Nghỉ thai sản, Nghỉ dài ngày, Nghỉ việc, Chuẩn bị nghỉ việc
9 2.6 - QL Ca làm việc khối cửa hàng-Mã nhân sự Văn bản Nhập liệu
10 4.2.1 - Khai báo phụ cấp - Phúc lợi Văn bản Nhập liệu
11 4.0.1 - Bảng lương tổng hợp - Nội bộ Văn bản Nhập liệu
12 3.0 - Bảng tính công tổng hợp - Attendance Văn bản Nhập liệu
13 Trạng thái hoạt động Văn bản Nhập liệu
14 Ngày bắt đầu làm việc Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
15 SourceID Văn bản Nhập liệu
16 1.1 - Dữ liệu CSKH Tháng Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 1.1 - HAPPY CALL (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã KTV]
17 1.1 - Dữ liệu CSKH Tháng 2 Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 1.1 - HAPPY CALL (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã Stylist]
18 1.3 - HAPPY CALL Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 1.3 - KHÔNG HÀI LÒNG - HAPPY CALL (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã KTV]
19 1.3 - HAPPY CALL 2 Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 1.3 - KHÔNG HÀI LÒNG - HAPPY CALL (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã Stylist]
20 1.4 - Sao WOW Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 1.4 - SAO WOW (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã nhân viên]
21 4.1 - CAMERA Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 4.1 - CAMERA (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã nhân viên]
22 Mã nhân sự Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [user_id]
23 Giờ công tiêu chuẩn Bảo vệ + Tạp vụ theo ngày Số Nhập liệu Định dạng 0.0
24 Giờ công tiêu chuẩn Bảo vệ + Tạp vụ theo tháng Số Nhập liệu Định dạng 0.0
25 Check trùng Số Nhập liệu Định dạng 0.000000000
26 3.1 - TRỰC PAGE Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 3.1 - TRỰC PAGE (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã KTV]
27 3.1 - TRỰC PAGE 2 Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 3.1 - TRỰC PAGE (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã Stylist]
28 AM Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [AM phụ trách (người)]. Biểu thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Tên cửa hàng/Phòng ban]=[Đơn vị]).[AM phụ trách (người)].LISTCOMBINE()
29 2.2 - MAPS Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 2.2 - MAPS (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã nhân viên]
30 Role phân quyền Văn bản Nhập liệu
31 Bản sao 1.1 - HAPPY CALL 2 Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới Bản sao 1.1 - HAPPY CALL (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã Stylist]
32 Bản sao 1.1 - HAPPY CALL Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới Bản sao 1.1 - HAPPY CALL (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã KTV]
33 1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8 2 Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8 (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã Stylist]
34 1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8 Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8 (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã KTV]
35 1.1 - HAPPY CALL - Tháng 7-Mã Stylist Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 1.1 - HAPPY CALL - Tháng 7 (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã Stylist]
36 1.1 - HAPPY CALL - Tháng 7-Mã KTV Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 1.1 - HAPPY CALL - Tháng 7 (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã KTV]
37 Thâm niên Số Nhập liệu Định dạng 0.00

0.2 - Danh sách cửa hàng

# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Mã kho 🔑 Số Nhập liệu Định dạng 0
2 Tên cửa hàng/Phòng ban Văn bản Nhập liệu
3 phân loại Chọn nhiều Nhập liệu 29 lựa chọn (không liệt kê)
4 AM phụ trách. Văn bản Nhập liệu
5 AM phụ trách (người) Người (User) Nhập liệu Nhiều người
6 Địa chỉ mới. Văn bản Nhập liệu
7 Công ty Văn bản Nhập liệu
8 Hot line cửa hàng Văn bản Nhập liệu
9 QLCH (Người nhận hàng) Người (User) Nhập liệu Một người
10 Tỉnh mới Văn bản Nhập liệu
11 Email CH URL Nhập liệu
12 Sale Support MKT Văn bản Nhập liệu
13 SSP (Người) Người (User) Nhập liệu Một người
14 SourceID Văn bản Nhập liệu
15 2.2 - MAPS Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 2.2 - MAPS (một bản ghi); cột đối ứng: [Cửa hàng]
16 4.1 - CAMERA Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 4.1 - CAMERA (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã cửa hàng]
17 1.1 - CSKH Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 1.1 - HAPPY CALL (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã kho]
18 3.1 - TRỰC PAGE Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 3.1 - TRỰC PAGE (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã kho]
19 1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã CH]
20 BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã CH]
21 BC CSKH-PAGES-MAP-CAMERA - TOÀN HỆ THỐNG Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới BC CSKH-PAGES-MAP-CAMERA - TOÀN HỆ THỐNG (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã CH]
22 1.2 - SAI SỐ Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 1.2 - SAI SỐ (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã CH]
23 user_id_QLCH Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user]=[QLCH (Người nhận hàng)]).[user_id]
24 2.1 - XỬ LÝ NHỨC MẮT Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 2.1 - XỬ LÝ NHỨC MẮT (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã CH]
25 Bản sao 1.1 - HAPPY CALL Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới Bản sao 1.1 - HAPPY CALL (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã kho]
26 1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8 Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8 (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã kho]
27 1.1 - HAPPY CALL - Tháng 7-Mã kho Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 1.1 - HAPPY CALL - Tháng 7 (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã kho]

0.3 - Cài đặt lựa chọn

  • Table ID: tblWEEaU1CU3gFWl · Base: Base CSKH · Số cột: 2 · Cột chính: Văn bản
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.CAI_DAT_LUA_CHON
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, legacy/gas/Cskh.js
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 2 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Văn bản 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Phân loại Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: TAY NGHỀ/CHUYÊN MÔN (đo khám, mài lắp, xử lý kỹ thuật...), THÁI ĐỘ PHỤC VỤ, TƯ VẤN SP/DV/CHÍNH SÁCH/CTKM/Phản Hồi KHÁC, CƠ SỞ VẬT CHẤT, NGÀNH HÀNG (CLSP/GIÁ/PHỤ KIỆN...), CHỜ LÂU/TRỄ HẸN

0.4 - Thông tin nhân sự CSKH

  • Table ID: tbl0TJmXvBzhppRJ · Base: Base CSKH · Số cột: 21 · Cột chính: user_id
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.NHAN_SU
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/core/functions/lib/perm-base-roles.js, legacy/gas/Cskh.js
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 21 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 user_id 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 user Người (User) Nhập liệu Một người
3 Họ và tên Văn bản Nhập liệu
4 Đơn vị Chọn nhiều Nhập liệu 125 lựa chọn (không liệt kê)
5 Vị trí Chọn nhiều Nhập liệu 123 lựa chọn (không liệt kê)
6 Phân loại Chọn nhiều Nhập liệu Lựa chọn: Cửa hàng, CSKH, Văn phòng, Trực page, Kho vận, Full công, AM, BP Design & Media, Phòng bán hàng (RSM-AM)
7 Trạng thái làm việc Chọn nhiều Nhập liệu Lựa chọn: Thực tập sinh, Thử việc, Chính thức, Nghỉ thai sản, Nghỉ dài ngày, Nghỉ việc, Chuẩn bị nghỉ việc
8 2.6 - QL Ca làm việc khối cửa hàng-Mã nhân sự Văn bản Nhập liệu
9 4.2.1 - Khai báo phụ cấp - Phúc lợi Văn bản Nhập liệu
10 4.0.1 - Bảng lương tổng hợp - Nội bộ Văn bản Nhập liệu
11 3.0 - Bảng tính công tổng hợp - Attendance Văn bản Nhập liệu
12 Trạng thái hoạt động Văn bản Nhập liệu
13 Ngày bắt đầu làm việc Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
14 Giờ công tiêu chuẩn Bảo vệ + Tạp vụ theo ngày Số Nhập liệu Định dạng 0.0
15 Giờ công tiêu chuẩn Bảo vệ + Tạp vụ theo tháng Số Nhập liệu Định dạng 0.0
16 Check trùng Số Nhập liệu Định dạng 0.000000000
17 3.1 - Bảng tính công tổng hợp - Tính lương Văn bản Nhập liệu
18 SourceID Văn bản Nhập liệu
19 Leader Người (User) Nhập liệu Nhiều người
20 Role phân quyền Số Nhập liệu Định dạng 0.000000000
21 Thâm niên Số Nhập liệu Định dạng 0.00

2.1 - QL Thông tin nhân sự

  • Table ID: tblu8qvCCLwVvEJw · Base: Base CSKH · Số cột: 47 · Cột chính: user_id
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Liên kết tới: 1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 1 liên kết · 46 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 user_id 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 user Người (User) Nhập liệu Một người
3 Họ và tên Văn bản Nhập liệu
4 Ngày sinh Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
5 Số điện thoại Văn bản Nhập liệu
6 Email cá nhân Văn bản Nhập liệu
7 Số CCCD Văn bản Nhập liệu
8 Ngày cấp Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
9 Nơi cấp Văn bản Nhập liệu
10 Ngày hết hạn Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
11 Quốc tịch Văn bản Nhập liệu
12 Dân tộc Văn bản Nhập liệu
13 Tôn giáo Văn bản Nhập liệu
14 Tỉnh/TP - Hộ khẩu thường trú Chọn một Nhập liệu 34 lựa chọn (không liệt kê)
15 Xã/Phường - Hộ khẩu thường trú Chọn một Nhập liệu 2993 lựa chọn (không liệt kê)
16 Địa chỉ chi tiết - Hộ khẩu thường trú Văn bản Nhập liệu Thông tin số nhà, ngõ, ngách, tên chung cư
17 Tỉnh/TP - Chỗ ở hiện tại Chọn một Nhập liệu 34 lựa chọn (không liệt kê)
18 Xã/Phường - Chỗ ở hiện tại Chọn một Nhập liệu 2993 lựa chọn (không liệt kê)
19 Địa chỉ chi tiết - Chỗ ở hiện tại Văn bản Nhập liệu Thông tin số nhà, ngõ, ngách, tên chung cư
20 Trình độ học vấn Chọn một Nhập liệu 15 lựa chọn (không liệt kê)
21 Trường đào tạo Văn bản Nhập liệu
22 Chuyên ngành Văn bản Nhập liệu
23 Sổ BHXH Văn bản Nhập liệu
24 MST Cá nhân Văn bản Nhập liệu
25 Tên tài khoản Văn bản Nhập liệu
26 Số tài khoản Văn bản Nhập liệu
27 Ngân hàng Chọn một Nhập liệu 160 lựa chọn (không liệt kê)
28 Họ và tên (LHKC) Văn bản Nhập liệu
29 Số điện thoại (LHKC) Số điện thoại Nhập liệu
30 Mối quan hệ (LHKC) Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Bố, Mẹ, Chồng, Vợ, Anh/em, Chị/em, Bạn
31 Ngày thay đổi vị trí gần nhất Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
32 Ban Chọn nhiều Nhập liệu Lựa chọn: Ban Giám Đốc, Ban Hành chính Nhân sự, Phòng Công nghệ thông tin, Phòng Kho vận, Phòng Kiểm soát nội bộ, Ban Tài chính - Kế toán, Khối Mua hàng - Cung ứng, Phòng Mua hàng, Phòng Phát triển Dự án, Ban Marketing, Phòng Trải nghiệm khách hàng, Khối Vận Hành - Kinh Doanh, Phòng Marketing miền Nam, Phòng chuyển đổi số và ERP
33 Đơn vị Chọn nhiều Nhập liệu 125 lựa chọn (không liệt kê)
34 Vị trí Chọn nhiều Nhập liệu 123 lựa chọn (không liệt kê)
35 Phân loại Chọn nhiều Nhập liệu Lựa chọn: Cửa hàng, CSKH, Văn phòng, Trực page, Kho vận, Full công, AM, BP Design & Media, Phòng bán hàng (RSM-AM)
36 Ngày thay đổi trạng thái làm việc gần nhất Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
37 Trạng thái làm việc Chọn nhiều Nhập liệu Lựa chọn: Thực tập sinh, Thử việc, Chính thức, Nghỉ thai sản, Nghỉ dài ngày, Nghỉ việc, Chuẩn bị nghỉ việc
38 Trạng thái hoạt động Văn bản Nhập liệu
39 Ngày bắt đầu làm việc Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
40 SourceID Văn bản Nhập liệu
41 1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 1.5 - LỊCH HẸN KÍNH - Thống kê PHKH (một bản ghi); cột đối ứng: [Mã nhân viên]
42 Giờ công tiêu chuẩn Bảo vệ + Tạp vụ theo ngày Số Nhập liệu Định dạng 0.0
43 Giờ công tiêu chuẩn Bảo vệ + Tạp vụ theo tháng Số Nhập liệu Định dạng 0.0
44 Check trùng Văn bản Nhập liệu
45 Leader Người (User) Nhập liệu Nhiều người
46 Role phân quyền Văn bản Nhập liệu
47 Thâm niên Số Nhập liệu Định dạng 0.00

Ma trận lỗi Camera

  • Table ID: tblT5Sa22S2Y9tad · Base: Base CSKH · Số cột: 3 · Cột chính: Chi tiết lỗi
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 3 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Chi tiết lỗi 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Phân loại Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: THÁI ĐỘ, KHU VỰC, TÁC PHONG, NGHIỆP VỤ, DIỆN MẠO
3 Lỗi số Chọn một Nhập liệu 34 lựa chọn (không liệt kê)

LT - BC Nhức mắt - KTV

  • Table ID: tblxaT5a4UKzJFBt · Base: Base CSKH · Số cột: 21 · Cột chính: ID nguồn
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 21 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 ID nguồn 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Nhân viên Văn bản Nhập liệu
3 Nhân viên (tài khoản) Người (User) Nhập liệu Nhiều người
4 user_id Văn bản Nhập liệu
5 Tên cửa hàng Văn bản Nhập liệu
6 AM Văn bản Nhập liệu
7 AM (tài khoản) Người (User) Nhập liệu Nhiều người
8 Tháng/Năm Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
9 Cập nhật lúc Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
10 Trạng thái nguồn Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Còn, Đã xóa
11 Chữ ký Văn bản Nhập liệu
12 Tháng Số Nhập liệu Định dạng 0
13 Năm Số Nhập liệu Định dạng 0
14 Ngày bắt đầu Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
15 Ngày kết thúc Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
16 Tỷ lệ nhức mắt Số Nhập liệu Định dạng 0
17 Số đơn nhức mắt Số Nhập liệu Định dạng 0
18 Số đơn đã xử lý Số Nhập liệu Định dạng 0
19 Số đơn đang chờ xử lý Số Nhập liệu Định dạng 0
20 Tổng số đơn gọi thành công Số Nhập liệu Định dạng 0
21 Tổng số đơn gọi thành công Copy Số Nhập liệu Định dạng 0

LT - BC Nhức mắt

  • Table ID: tblmNotR7K3DsPgb · Base: Base CSKH · Số cột: 16 · Cột chính: ID nguồn
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 16 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 ID nguồn 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Tháng Số Nhập liệu Định dạng 0
3 Năm Số Nhập liệu Định dạng 0
4 Mã nhân viên Văn bản Nhập liệu
5 Nhân viên Văn bản Nhập liệu
6 Nhân viên (tài khoản) Người (User) Nhập liệu Nhiều người
7 Cửa hàng Văn bản Nhập liệu
8 AM Văn bản Nhập liệu
9 AM (tài khoản) Người (User) Nhập liệu Nhiều người
10 Đeo nhức mắt Văn bản Nhập liệu
11 Đã ổn Văn bản Nhập liệu
12 Cập nhật lúc Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
13 Trạng thái nguồn Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Còn, Đã xóa
14 Chữ ký Văn bản Nhập liệu
15 Chốt số liệu Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: khoá
16 Tháng/Năm Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy

LT - BC Hoàn thành target cuộc gọi CSKH

  • Table ID: tblPVJ4Bjg2JCKev · Base: Base CSKH · Số cột: 14 · Cột chính: ID nguồn
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 14 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 ID nguồn 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Tháng Số Nhập liệu Định dạng 0
3 Nhân sự Văn bản Nhập liệu
4 Nhân sự (tài khoản) Người (User) Nhập liệu Nhiều người
5 Số data phân bổ Số Nhập liệu Định dạng 0
6 Số lượng cuộc gọi Số Nhập liệu Định dạng 0
7 Tỷ lệ hoàn thành Target Số Nhập liệu Định dạng %
8 Năm Số Nhập liệu Định dạng 0
9 Cập nhật lúc Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
10 Trạng thái nguồn Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Còn, Đã xóa
11 Chữ ký Văn bản Nhập liệu
12 Khoá số liệu Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Khoá
13 Tháng/Năm Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
14 Khoá dữ liệu Văn bản Nhập liệu

LT - BC CSKH-PAGES-MAP-CAMERA - TOÀN HỆ THỐNG

  • Table ID: tblYPmIem9gy5lBh · Base: Base CSKH · Số cột: 25 · Cột chính: ID nguồn
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 25 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 ID nguồn 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 TÊN CỬA HÀNG Văn bản Nhập liệu
3 Mã CH Văn bản Nhập liệu
4 AM Văn bản Nhập liệu
5 AM (tài khoản) Người (User) Nhập liệu Nhiều người
6 TỔNG CUỘC GỌI Số Nhập liệu Định dạng 0
7 TỔNG CUỘC GỌI THÀNH CÔNG Số Nhập liệu Định dạng 0
8 SAI SỐ Số Nhập liệu Định dạng 0
9 HÀI LÒNG Số Nhập liệu Định dạng 0
10 KHÔNG HÀI LÒNG (KHÔNG CĐNT) Số Nhập liệu Định dạng 0
11 PHẢN HỒI XẤU PAGES Số Nhập liệu Định dạng 0
12 TỔNG LỖI CAMERA Số Nhập liệu Định dạng 0
13 TỔNG LỖI MAPS Số Nhập liệu Định dạng 0
14 ĐIỂM CĐNT Số Nhập liệu Định dạng 0.00%
15 SỐ LƯỢNG SẴN LÒNG GIỚI THIỆU Số Nhập liệu Định dạng 0
16 ĐIỂM NPS Văn bản Nhập liệu
17 SỐ CASE THAN PHIỀN Số Nhập liệu Định dạng 0
18 % TOP CỬA HÀNG Số Nhập liệu Định dạng 0.00%
19 Cập nhật lúc Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
20 Trạng thái nguồn Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Còn, Đã xóa
21 Chữ ký Văn bản Nhập liệu
22 Tháng/Năm Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
23 Tháng Số Nhập liệu Định dạng 0
24 Năm Số Nhập liệu Định dạng 0
25 Khoá báo cáo Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Khoá

LT - BC Tổng hợp đánh giá phục vụ

  • Table ID: tblOMBpUHdrfEiWR · Base: Base CSKH · Số cột: 25 · Cột chính: ID nguồn
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 25 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 ID nguồn 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 AM Văn bản Nhập liệu
3 AM (tài khoản) Người (User) Nhập liệu Nhiều người
4 Tháng/Năm Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
5 KHÔNG HÀI LÒNG Số Nhập liệu Định dạng 0
6 PAGES Số Nhập liệu Định dạng 0
7 MAPS Số Nhập liệu Định dạng 0
8 TỔNG ĐÁNH GIÁ PHỤC VỤ Số Nhập liệu Định dạng 0
9 % CASE THEO AM Số Nhập liệu Định dạng 0.00%
10 CAMERA XÁC NHẬN Số Nhập liệu Định dạng 0
11 SAI SỐ XÁC NHẬN Số Nhập liệu Định dạng 0
12 KHÔNG CĐNT Số Nhập liệu Định dạng 0
13 KIẾN THỨC TAY NGHỀ CHUYÊN MÔN KTV Số Nhập liệu Định dạng 0
14 THÁI ĐỘ Số Nhập liệu Định dạng 0
15 TƯ VẤN SP/DV/CTKM/KHÁC Số Nhập liệu Định dạng 0
16 CSVC Số Nhập liệu Định dạng 0
17 NGÀNH HÀNG Số Nhập liệu Định dạng 0
18 TỔNG THAN PHIỀN Số Nhập liệu Định dạng 0
19 % THEO THAN PHIỀN Số Nhập liệu Định dạng 0.00%
20 Năm Số Nhập liệu Định dạng 0
21 Tháng Số Nhập liệu Định dạng 0
22 Cập nhật lúc Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
23 Trạng thái nguồn Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Còn, Đã xóa
24 Chữ ký Văn bản Nhập liệu
25 Khoá báo cáo Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Khoá

LT - BC - Lịch hẹn kính theo nhóm lỗi

  • Table ID: tblciTOAZ2nq4lhf · Base: Base CSKH · Số cột: 15 · Cột chính: ID nguồn
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 15 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 ID nguồn 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Tháng/Năm Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
3 Nhóm lỗi Văn bản Nhập liệu
4 Số lượng lỗi Số Nhập liệu Định dạng 0
5 Tổng số lỗi Số Nhập liệu Định dạng 0
6 Tỷ lệ lỗi Số Nhập liệu Định dạng 0.00%
7 Năm Số Nhập liệu Định dạng 0
8 Tháng Số Nhập liệu Định dạng 0
9 So sánh số lượng lỗi Văn bản Nhập liệu
10 So sánh tổng số lượng lỗi Văn bản Nhập liệu
11 So sánh tỷ lệ lỗi Văn bản Nhập liệu
12 Cập nhật lúc Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
13 Trạng thái nguồn Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Còn, Đã xóa
14 Chữ ký Văn bản Nhập liệu
15 Khoá báo cáo Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Khoá

LT - BC CSKH-PAGES-MAP-CAMERA - THEO NHÂN VIÊN

  • Table ID: tblDOlgMh3cXQHvA · Base: Base CSKH · Số cột: 22 · Cột chính: ID nguồn
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 22 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 ID nguồn 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Nhân viên Văn bản Nhập liệu
3 Nhân viên (tài khoản) Người (User) Nhập liệu Nhiều người
4 User_id Văn bản Nhập liệu
5 Vị trí Văn bản Nhập liệu
6 Cửa hàng Văn bản Nhập liệu
7 AM Văn bản Nhập liệu
8 AM (tài khoản) Người (User) Nhập liệu Nhiều người
9 Tháng/Năm Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
10 HÀI LÒNG Văn bản Nhập liệu
11 KHÔNG HÀI LÒNG (KHÔNG CĐNT) Số Nhập liệu Định dạng 0
12 BÌNH THƯỜNG Văn bản Nhập liệu
13 CSKH - SAO WOW Văn bản Nhập liệu
14 PHẢN HỒI XẤU PAGE Số Nhập liệu Định dạng 0
15 CAMERA - SỐ LỖI XÁC NHẬN Số Nhập liệu Định dạng 0
16 Tháng Số Nhập liệu Định dạng 0
17 Năm Số Nhập liệu Định dạng 0
18 Cập nhật lúc Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
19 Trạng thái nguồn Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Còn, Đã xóa
20 Chữ ký Văn bản Nhập liệu
21 Mark duplicate values Văn bản Nhập liệu
22 Khoá báo cáo Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Khoá

LT - BC - Lịch hẹn kính theo cửa hàng

  • Table ID: tblDTraGSXbdPOVG · Base: Base CSKH · Số cột: 18 · Cột chính: ID nguồn
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 18 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 ID nguồn 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Tháng/Năm Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
3 Mã CH Văn bản Nhập liệu
4 Cửa hàng Văn bản Nhập liệu
5 RSM-AM Văn bản Nhập liệu
6 RSM-AM (tài khoản) Người (User) Nhập liệu Nhiều người
7 Số lượng lỗi Số Nhập liệu Định dạng 0
8 Tổng số lượng lỗi Số Nhập liệu Định dạng 0
9 Tỷ lệ lỗi Số Nhập liệu Định dạng 0.00%
10 So sánh số lượng lỗi Văn bản Nhập liệu
11 Năm Số Nhập liệu Định dạng 0
12 Tháng Số Nhập liệu Định dạng 0
13 So sánh tổng số lỗi Văn bản Nhập liệu
14 So sánh tỷ lệ lỗi Văn bản Nhập liệu
15 Cập nhật lúc Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
16 Trạng thái nguồn Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Còn, Đã xóa
17 Chữ ký Văn bản Nhập liệu
18 Khoá báo cáo Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Khoá

LT - BC - Lịch hẹn kính theo AM

  • Table ID: tblg5wkZxck40X1S · Base: Base CSKH · Số cột: 16 · Cột chính: ID nguồn
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 16 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 ID nguồn 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Tháng/Năm Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
3 AM Văn bản Nhập liệu
4 AM (tài khoản) Người (User) Nhập liệu Nhiều người
5 Số lượng lỗi Số Nhập liệu Định dạng 0
6 Tổng số lỗi Số Nhập liệu Định dạng 0
7 Tỷ lệ lỗi Số Nhập liệu Định dạng 0.00%
8 So sánh số lượng lỗi Văn bản Nhập liệu
9 Năm Số Nhập liệu Định dạng 0
10 Tháng Số Nhập liệu Định dạng 0
11 So sánh tổng số lỗi Văn bản Nhập liệu
12 So sánh tỷ lệ lỗi Văn bản Nhập liệu
13 Cập nhật lúc Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
14 Trạng thái nguồn Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Còn, Đã xóa
15 Chữ ký Văn bản Nhập liệu
16 Khoá báo cáo Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Khoá

LT - BC - ĐIỂM CĐNT

  • Table ID: tblCU4Ferqp1sxQB · Base: Base CSKH · Số cột: 24 · Cột chính: ID nguồn
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 24 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 ID nguồn 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Mã CH Số Nhập liệu Định dạng 0
3 Tên cửa hàng/Phòng ban Văn bản Nhập liệu
4 AM Văn bản Nhập liệu
5 AM (tài khoản) Người (User) Nhập liệu Nhiều người
6 Ngày/Tháng Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
7 TỔNG CUỘC GỌI Số Nhập liệu Định dạng 0
8 CÓ - CĐNT Số Nhập liệu Định dạng 0
9 KHÔNG -CĐNT Số Nhập liệu Định dạng 0
10 SAI SỐ Số Nhập liệu Định dạng 0
11 ĐIỂM CĐNT Số Nhập liệu Định dạng 0.00%
12 CÓ - SẴN LÒNG GIỚI THIỆU Số Nhập liệu Định dạng 0
13 KHÔNG - SẴN LÒNG GIỚI THIỆU Copy Số Nhập liệu Định dạng 0
14 ĐIỂM NPS Số Nhập liệu Định dạng 0.00%
15 TỔNG ĐIỂM CĐNT Số Nhập liệu Định dạng 0.00%
16 Tháng Số Nhập liệu Định dạng 0
17 Năm Số Nhập liệu Định dạng 0
18 Cập nhật lúc Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
19 Trạng thái nguồn Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Còn, Đã xóa
20 Chữ ký Văn bản Nhập liệu
21 Khoá báo cáo Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Khoá
22 Khóa dữ liệu Văn bản Nhập liệu
23 TẮT MÁY NGANG - SẴN LÒNG GIỚI THIỆU Số Nhập liệu Định dạng 0
24 KHÁCH BẬN - SẴN LÒNG GIỚI THIỆU Số Nhập liệu Định dạng 0

LT - BC - ĐIỂM PHỤC VỤ CỬA HÀNG

  • Table ID: tblw4waczwHDuRA8 · Base: Base CSKH · Số cột: 28 · Cột chính: ID nguồn
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.LT_DIEM_PHUC_VU_TNKH
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/src/portal/reconciliation-registry.js
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 28 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 ID nguồn 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Mã CH Số Nhập liệu Định dạng 0
3 Tên cửa hàng/Phòng ban Văn bản Nhập liệu
4 AM Văn bản Nhập liệu
5 AM (tài khoản) Người (User) Nhập liệu Nhiều người
6 Tháng/Năm Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
7 ĐIỂM CĐNT Số Nhập liệu Định dạng 0.00
8 ĐIẺM NPS Số Nhập liệu Định dạng 0.00
9 TỔNG ĐIỂM CĐNT Số Nhập liệu Định dạng 0.00
10 ĐIỂM CAMERA Số Nhập liệu Định dạng 0
11 ĐIỂM THAN PHIỀN Số Nhập liệu Định dạng 0.00
12 ĐIỂM THAN PHIỀN (CHỐT) Số Nhập liệu Định dạng 0.00
13 Tháng Số Nhập liệu Định dạng 0
14 Năm Số Nhập liệu Định dạng 0
15 ĐIỂM PHỤC VỤ Số Nhập liệu Định dạng 0.00
16 XẾP HẠNG Số Nhập liệu Định dạng 0
17 Cập nhật lúc Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
18 Trạng thái nguồn Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Còn, Đã xóa
19 Chữ ký Văn bản Nhập liệu
20 Khoá báo cáo Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Khoá
21 ĐIỂM NPS Số Nhập liệu Định dạng 0.00
22 Khoá dữ liệu Văn bản Nhập liệu
23 THAN PHIỀN -MAP Văn bản Nhập liệu
24 THAN PHIỀN - PAGE Văn bản Nhập liệu
25 SL ĐƠN BÁN Văn bản Nhập liệu
26 Thưởng QLCH Số Nhập liệu Định dạng 1,000.00
27 Thưởng NVCH Số Nhập liệu Định dạng 1,000.00
28 Thưởng AM Số Nhập liệu Định dạng 1,000.00

LT - BC - Nhóm lỗi Camera

  • Table ID: tblpzhrgRufVerd4 · Base: Base CSKH · Số cột: 9 · Cột chính: ID nguồn
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 9 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 ID nguồn 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 AM Văn bản Nhập liệu
3 AM (tài khoản) Người (User) Nhập liệu Nhiều người
4 Nhóm lỗi Văn bản Nhập liệu
5 Tháng/Năm Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
6 Cập nhật lúc Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
7 Trạng thái nguồn Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Còn, Đã xóa
8 Chữ ký Văn bản Nhập liệu
9 Khoá báo cáo Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Khoá

LT - BC - ĐIỂM PHUC VỤ CỤM

  • Table ID: tbl0e2Hy9UDhSUVD · Base: Base CSKH · Số cột: 20 · Cột chính: ID nguồn
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 20 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 ID nguồn 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Tháng/Năm Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
3 AM Văn bản Nhập liệu
4 AM (tài khoản) Người (User) Nhập liệu Nhiều người
5 ĐIỂM CĐNT Số Nhập liệu Định dạng 0.00
6 ĐIỂM NPS Số Nhập liệu Định dạng 0.00
7 TỔNG ĐIỂM CĐNT Số Nhập liệu Định dạng 0.00
8 ĐIỂM CAMERA Số Nhập liệu Định dạng 0.00
9 ĐIỂM THAN PHIỀN Số Nhập liệu Định dạng 0.00
10 ĐIỂM THAN PHIỀN (CHỐT) Số Nhập liệu Định dạng 0.00
11 ĐIỂM PHỤC VỤ Số Nhập liệu Định dạng 0.00
12 XẾP HẠNG Số Nhập liệu Định dạng 0
13 Tháng Số Nhập liệu Định dạng 0
14 Năm Số Nhập liệu Định dạng 0
15 Cập nhật lúc Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
16 Trạng thái nguồn Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Còn, Đã xóa
17 Chữ ký Văn bản Nhập liệu
18 Khoá báo cáo Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Khoá
19 Khoá dữ liệu Văn bản Nhập liệu
20 THƯỞNG AM Số Nhập liệu Định dạng 1,000.00

LT - BC - ĐIỂM PHỤC VỤ HỆ THỐNG

  • Table ID: tblfK2KZ1AsYicxB · Base: Base CSKH · Số cột: 13 · Cột chính: ID nguồn
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 13 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 ID nguồn 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Tháng/Năm Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
3 TỔNG ĐIỂM CĐNT Số Nhập liệu Định dạng 0.00
4 ĐIỂM CAMERA Số Nhập liệu Định dạng 0.00
5 ĐIỂM THAN PHIỀN (CHỐT) Số Nhập liệu Định dạng 0.00
6 Tháng Số Nhập liệu Định dạng 0
7 Năm Số Nhập liệu Định dạng 0
8 ĐIỂM PHỤC VỤ Số Nhập liệu Định dạng 0.00
9 Cập nhật lúc Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
10 Trạng thái nguồn Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Còn, Đã xóa
11 Chữ ký Văn bản Nhập liệu
12 Khoá báo cáo Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Khoá
13 Khoá dữ liệu Văn bản Nhập liệu

LT - BC - SL CUỘC GỌI - SAI SỐ

  • Table ID: tblStEjyEzVG2MV2 · Base: Base CSKH · Số cột: 17 · Cột chính: ID nguồn
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 17 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 ID nguồn 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Ngày làm việc Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
3 Mã CH Số Nhập liệu Định dạng 0
4 Tên cửa hàng/Phòng ban Văn bản Nhập liệu
5 AM Văn bản Nhập liệu
6 AM (tài khoản) Người (User) Nhập liệu Nhiều người
7 Tổng số đơn gọi Số Nhập liệu Định dạng 0
8 Tổng số đơn gọi thành công Số Nhập liệu Định dạng 0
9 Sai số Số Nhập liệu Định dạng 0
10 Tháng Số Nhập liệu Định dạng 0
11 Năm Số Nhập liệu Định dạng 0
12 Cập nhật lúc Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
13 Trạng thái nguồn Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Còn, Đã xóa
14 Chữ ký Văn bản Nhập liệu
15 Khoá báo cáo Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Khoá
16 Check trùng Văn bản Nhập liệu
17 Khoá dữ liệu Văn bản Nhập liệu

1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8

  • Table ID: tbl5hBxKRF4beCID · Base: Base CSKH · Số cột: 43 · Cột chính: Mã Ticket
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Liên kết tới: 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng, 0.2 - Danh sách cửa hàng
  • Cơ cấu cột: 5 công thức · 4 tra cứu · 3 liên kết · 31 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Mã Ticket 🔑 Số tự tăng Hệ thống
2 Check trùng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF([Số điện thoại]!="",IF('1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8'.COUNTIF(CurrentValue.[Số điện thoại]=[Số điện thoại])>1,"🚫repetitive",""),"")
3 Ngày gọi Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
4 Tên CSKH Người (User) Nhập liệu Một người
5 Ngày mua Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
6 Trang Số Nhập liệu Định dạng 0
7 Mã kho Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 0.2 - Danh sách cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8]
8 Cửa hàng Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [Tên cửa hàng/Phòng ban]. Biểu thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã kho]).[Tên cửa hàng/Phòng ban].LISTCOMBINE()
9 Tên khách hàng Văn bản Nhập liệu
10 Số điện thoại Văn bản Nhập liệu
11 AM Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [AM phụ trách (người)]. Biểu thức: '0.2 - Danh sách cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[Mã kho]=[Mã kho]).[AM phụ trách (người)].LISTCOMBINE()
12 Mã KTV Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8]
13 Kỹ thuật viên Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã KTV]).[user].LISTCOMBINE()
14 KTV CĐ-NT Không? Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: CÓ, KHÔNG
15 Lần tới có muốn gặp lại KTV này care nữa không:? Chọn một Nhập liệu 142 lựa chọn (không liệt kê)
16 Mã Stylist Liên kết hai chiều Liên kết bản ghi Liên kết tới 0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng (một bản ghi); cột đối ứng: [1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8 2]
17 Stylist Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã Stylist]).[user].LISTCOMBINE()
18 STYLIST CĐ-NT Không? Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: CÓ, KHÔNG
19 Tư vấn có đúng nhu cầu và phù hợp không? Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: CÓ, KHÔNG
20 CĐNT Cửa hàng Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: CÓ, KHÔNG, KHÁCH BẬN, KHÁCH TMN, CÂN NHẮC CHƯA BIẾT
21 Sẵn lòng giới thiệu Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: CÓ, KHÔNG, KHÁCH TMN, KHÁCH BẬN, CÂN NHẮC CHƯA BIẾT
22 Ghi chú lý do không GT Văn bản Nhập liệu
23 Đã nhờ đánh giá Maps Văn bản Nhập liệu
24 Loại phản hồi Chọn nhiều Nhập liệu Lựa chọn: TAY NGHỀ/CHUYÊN MÔN (đo khám, mài lắp, xử lý kỹ thuật...), THÁI ĐỘ PHỤC VỤ, TƯ VẤN SP/DV/CHÍNH SÁCH/CTKM/Phản Hồi KHÁC, CƠ SỞ VẬT CHẤT, NGÀNH HÀNG (CLSP/GIÁ/PHỤ KIỆN...), CHỜ LÂU/TRỄ HẸN
25 Sản phẩm Văn bản Nhập liệu
26 Text 7 Văn bản Nhập liệu
27 Ghi chú PHKH Văn bản Nhập liệu
28 Lý do WOW Văn bản Nhập liệu
29 Link ghi âm URL Nhập liệu
30 Người nhận sao WOW Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Stylist, Kỹ thuật viên
31 Chuyển Sao WOW Nút bấm Nút (automation) Nút bấm trên Base (kích hoạt automation) — cần xác nhận hành động
32 Trạng thái chuyển sao WOW Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Thành công
33 Ghi nhận của CSKH Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Sai số, Không hài lòng, Nhức mắt
34 CSKH Chuyển dữ liệu Nút bấm Nút (automation) Nút bấm trên Base (kích hoạt automation) — cần xác nhận hành động
35 Trạng thái CSKH Chuyển dữ liệu Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Thành công
36 Chuyển thông tin sang Bảo hành Nút bấm Nút (automation) Nút bấm trên Base (kích hoạt automation) — cần xác nhận hành động
37 Trạng thái chuyển Bảo hành Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Thành công
38 Ngày tạo Ngày tạo Hệ thống
39 Tháng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Ngày gọi].MONTH()
40 Năm Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Ngày gọi].YEAR()
41 CĐNT? Công thức Tự tính (công thức) Công thức: ``
42 Ngày_Text Công thức Tự tính (công thức) Công thức: TEXT([Ngày gọi],"dd/mm/yyyy")
43 TH ĐẶC BIỆT Văn bản Nhập liệu

BC - ĐIỂM CĐNT - STYLIST Tháng 8

  • Table ID: tblBruCUQ1Oi5KME · Base: Base CSKH · Số cột: 9 · Cột chính: Mã nhân viên
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 5 công thức · 1 tra cứu · 0 liên kết · 3 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Mã nhân viên 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Nhân viên Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân viên]).[user].LISTCOMBINE()
3 Tháng/Năm Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
4 Tháng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Tháng/Năm].MONTH()
5 Năm Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Tháng/Năm].YEAR()
6 TỔNG CUỘC GỌI Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã Stylist] = [Mã nhân viên] ) .[STYLIST CĐ-NT Không?] .LISTCOMBINE() .COUNTA()
7 CÓ - CĐNT Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã Stylist] = [Mã nhân viên] && CurrentValue.[STYLIST CĐ-NT Không?] = "CÓ" ) .[STYLIST CĐ-NT Không?] .LISTCOMBINE() .COUNTA()
8 KHÔNG -CĐNT Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF('1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã Stylist] = [Mã nhân viên] && CurrentValue.[STYLIST CĐ-NT Không?] = "KHÔNG" ) .[STYLIST CĐ-NT Không?] .LISTCOMBINE() .COUNTA()=0,"",'1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã Stylist] = [Mã nhân viên] && CurrentValue.[STYLIST CĐ-NT Không?] = "KHÔNG" ) .[STYLIST CĐ-NT Không?] .LISTCOMBINE() .COUNTA())
9 Khoá dữ liệu Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Khoá dữ liệu

BC - ĐIỂM CĐNT - KTV tháng 8

  • Table ID: tblDczPCqmQ72V85 · Base: Base CSKH · Số cột: 9 · Cột chính: Mã nhân viên
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 5 công thức · 1 tra cứu · 0 liên kết · 3 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Mã nhân viên 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Nhân viên Tra cứu (Lookup) Tự lấy (tra cứu) Tra cứu, cột [user]. Biểu thức: '0.1 - Thông tin nhân sự cửa hàng'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân viên]).[user].LISTCOMBINE()
3 Tháng/Năm Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
4 Tháng Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Tháng/Năm].MONTH()
5 Năm Công thức Tự tính (công thức) Công thức: [Tháng/Năm].YEAR()
6 TỔNG CUỘC GỌI Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã KTV] = [Mã nhân viên] ) .[KTV CĐ-NT Không?] .LISTCOMBINE() .COUNTA()
7 CÓ - CĐNT Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã KTV] = [Mã nhân viên] && CurrentValue.[KTV CĐ-NT Không?] = "CÓ" ) .[KTV CĐ-NT Không?] .LISTCOMBINE() .COUNTA()
8 KHÔNG -CĐNT Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF('1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã KTV] = [Mã nhân viên] && CurrentValue.[KTV CĐ-NT Không?] = "KHÔNG" ) .[KTV CĐ-NT Không?] .LISTCOMBINE() .COUNTA()=0,"",'1.1 - HAPPY CALL - Tháng 8' .FILTER( CurrentValue.[Tháng] = [Tháng] && CurrentValue.[Năm] = [Năm] && CurrentValue.[Mã KTV] = [Mã nhân viên] && CurrentValue.[KTV CĐ-NT Không?] = "KHÔNG" ) .[KTV CĐ-NT Không?] .LISTCOMBINE() .COUNTA())
9 Khoá dữ liệu Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Khoá dữ liệu

LT - BC - ĐIỂM CĐNT - KTV

  • Table ID: tblpASqX1KPyTwx3 · Base: Base CSKH · Số cột: 15 · Cột chính: ID nguồn
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 15 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 ID nguồn 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Mã nhân viên Văn bản Nhập liệu
3 Nhân viên Văn bản Nhập liệu
4 Nhân viên (tài khoản) Người (User) Nhập liệu Nhiều người
5 Tháng/Năm Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
6 Tháng Số Nhập liệu Định dạng 0
7 Năm Số Nhập liệu Định dạng 0
8 TỔNG CUỘC GỌI Số Nhập liệu Định dạng 0
9 CÓ - CĐNT Số Nhập liệu Định dạng 0
10 KHÔNG -CĐNT Số Nhập liệu Định dạng 0
11 Khoá dữ liệu Văn bản Nhập liệu
12 Check trùng Văn bản Nhập liệu
13 Cập nhật lúc Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
14 Trạng thái nguồn Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Còn, Đã xóa
15 Chữ ký Văn bản Nhập liệu

LT - BC - ĐIỂM CĐNT - STYLIST Tháng 8

  • Table ID: tblg9T7vUa0zc4oq · Base: Base CSKH · Số cột: 14 · Cột chính: ID nguồn
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 14 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 ID nguồn 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Mã nhân viên Văn bản Nhập liệu
3 Nhân viên Văn bản Nhập liệu
4 Nhân viên (tài khoản) Người (User) Nhập liệu Nhiều người
5 Tháng/Năm Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
6 Tháng Số Nhập liệu Định dạng 0
7 Năm Số Nhập liệu Định dạng 0
8 TỔNG CUỘC GỌI Số Nhập liệu Định dạng 0
9 CÓ - CĐNT Số Nhập liệu Định dạng 0
10 KHÔNG -CĐNT Số Nhập liệu Định dạng 0
11 Khoá dữ liệu Văn bản Nhập liệu
12 Cập nhật lúc Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
13 Trạng thái nguồn Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Còn, Đã xóa
14 Chữ ký Văn bản Nhập liệu

LT - BC - ĐIỂM CĐNT - KTV tháng 8

  • Table ID: tblqHg0LXCWNWzMC · Base: Base CSKH · Số cột: 14 · Cột chính: ID nguồn
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 14 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 ID nguồn 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Mã nhân viên Văn bản Nhập liệu
3 Nhân viên Văn bản Nhập liệu
4 Nhân viên (tài khoản) Người (User) Nhập liệu Nhiều người
5 Tháng/Năm Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
6 Tháng Số Nhập liệu Định dạng 0
7 Năm Số Nhập liệu Định dạng 0
8 TỔNG CUỘC GỌI Số Nhập liệu Định dạng 0
9 CÓ - CĐNT Số Nhập liệu Định dạng 0
10 KHÔNG -CĐNT Số Nhập liệu Định dạng 0
11 Khoá dữ liệu Văn bản Nhập liệu
12 Cập nhật lúc Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
13 Trạng thái nguồn Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Còn, Đã xóa
14 Chữ ký Văn bản Nhập liệu

LT - BC - ĐIỂM CĐNT - STYLIST

  • Table ID: tblUd9EmLR9Alf4y · Base: Base CSKH · Số cột: 15 · Cột chính: ID nguồn
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 15 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 ID nguồn 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Mã nhân viên Văn bản Nhập liệu
3 Nhân viên Văn bản Nhập liệu
4 Nhân viên (tài khoản) Người (User) Nhập liệu Nhiều người
5 Tháng/Năm Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
6 Tháng Số Nhập liệu Định dạng 0
7 Năm Số Nhập liệu Định dạng 0
8 TỔNG CUỘC GỌI Số Nhập liệu Định dạng 0
9 CÓ - CĐNT Số Nhập liệu Định dạng 0
10 KHÔNG -CĐNT Số Nhập liệu Định dạng 0
11 Khoá dữ liệu Văn bản Nhập liệu
12 Check trùng Văn bản Nhập liệu
13 Cập nhật lúc Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
14 Trạng thái nguồn Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Còn, Đã xóa
15 Chữ ký Văn bản Nhập liệu

LOG - Nhật ký chỉnh sửa CSKH

  • Table ID: tblEeMJudbeHMGP5 · Base: Base CSKH · Số cột: 11 · Cột chính: Mã nhật ký
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.LOG_CHINH_SUA
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/src/portal/cskh-audit-base.js
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 11 cột nhập/hệ thống

Ghi chú nghiệp vụ: nhật ký sửa ô từ portal (người, bảng, bản ghi, cột, giá trị) — chép từ D1 mỗi giờ.

# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Mã nhật ký 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Thời gian Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
3 Người sửa Văn bản Nhập liệu
4 open_id Văn bản Nhập liệu
5 Bảng Văn bản Nhập liệu
6 Mã bản ghi Văn bản Nhập liệu
7 Cột Văn bản Nhập liệu
8 Giá trị trước khi sửa Văn bản Nhập liệu
9 Giá trị mới Văn bản Nhập liệu
10 Kết quả Văn bản Nhập liệu
11 Lỗi Văn bản Nhập liệu

HM - Heatmap tổng hợp

  • Table ID: tblo8OsBCc4PA5f3 · Base: Base CSKH · Số cột: 14 · Cột chính: Ngày
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.HM_HEATMAP_TONG
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/src/portal/cskh-heatmap-freeze.js
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 14 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Ngày 🔑 Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd
2 Tháng Số Nhập liệu Định dạng 0.0
3 Năm Số Nhập liệu Định dạng 0.0
4 Tổng ticket Số Nhập liệu Định dạng 0.0
5 Happy call Số Nhập liệu Định dạng 0.0
6 Sai số Số Nhập liệu Định dạng 0.0
7 Không hài lòng Số Nhập liệu Định dạng 0.0
8 Trực page Số Nhập liệu Định dạng 0.0
9 MAPS Số Nhập liệu Định dạng 0.0
10 Camera Số Nhập liệu Định dạng 0.0
11 Nhức mắt Số Nhập liệu Định dạng 0.0
12 Đóng băng lúc Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd
13 Nguồn Văn bản Nhập liệu
14 Khóa Văn bản Nhập liệu

HM - Heatmap AM

  • Table ID: tblphCUnzpwljFf0 · Base: Base CSKH · Số cột: 16 · Cột chính: Ngày
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.HM_HEATMAP_AM
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/src/portal/cskh-heatmap-freeze.js, apps/api/src/portal/native-rpc/cskh-heatmap.js, scripts/cskh-heatmap-reorder-verify.mjs
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 16 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Ngày 🔑 Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd
2 Tháng Số Nhập liệu Định dạng 0.0
3 Năm Số Nhập liệu Định dạng 0.0
4 AM Văn bản Nhập liệu
5 AM_id Văn bản Nhập liệu
6 Tổng ticket Số Nhập liệu Định dạng 0.0
7 Happy call Số Nhập liệu Định dạng 0.0
8 Sai số Số Nhập liệu Định dạng 0.0
9 Không hài lòng Số Nhập liệu Định dạng 0.0
10 Trực page Số Nhập liệu Định dạng 0.0
11 MAPS Số Nhập liệu Định dạng 0.0
12 Camera Số Nhập liệu Định dạng 0.0
13 Nhức mắt Số Nhập liệu Định dạng 0.0
14 Đóng băng lúc Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd
15 Nguồn Văn bản Nhập liệu
16 Khóa Văn bản Nhập liệu

HM - Heatmap cửa hàng

  • Table ID: tblCZkWOhu04Qb04 · Base: Base CSKH · Số cột: 17 · Cột chính: Ngày
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: CSKH.HM_HEATMAP_CUA_HANG
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/src/portal/cskh-heatmap-freeze.js, scripts/cskh-heatmap-reorder-verify.mjs
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 17 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Ngày 🔑 Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd
2 Tháng Số Nhập liệu Định dạng 0.0
3 Năm Số Nhập liệu Định dạng 0.0
4 Mã CH Văn bản Nhập liệu
5 Cửa hàng Văn bản Nhập liệu
6 AM Văn bản Nhập liệu
7 Tổng ticket Số Nhập liệu Định dạng 0.0
8 Happy call Số Nhập liệu Định dạng 0.0
9 Sai số Số Nhập liệu Định dạng 0.0
10 Không hài lòng Số Nhập liệu Định dạng 0.0
11 Trực page Số Nhập liệu Định dạng 0.0
12 MAPS Số Nhập liệu Định dạng 0.0
13 Camera Số Nhập liệu Định dạng 0.0
14 Nhức mắt Số Nhập liệu Định dạng 0.0
15 Đóng băng lúc Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd
16 Nguồn Văn bản Nhập liệu
17 Khóa Văn bản Nhập liệu