Đào tạo — Base dữ liệu
Vị trí trên portal: Đào tạo (dt); TT nhân sự › Học tập
Module dùng Base "ANNA - ĐÀO TẠO" (UYVcbLLFoalcW8sSIidltBikgQd), dữ liệu đồng bộ từ Gitiho theo lô (bảng Sync_Runs ghi lượt đồng bộ). Công cụ đồng bộ Gitiho → Base nằm ngoài repo này (cần xác nhận). ONE-ANNA chỉ đọc, có ảnh chụp D1 10 phút (report_snapshot, "trả ngay, làm mới nền"). Webhook /api/webhook/dao-tao-hr-enrich (Lark Automation khi thêm bản ghi ở 5 bảng Đào tạo) điền Khối/Phòng ban/Vị trí/Leader từ HRIS 2.1 vào ô còn trống.
Cách đọc bảng cột
| Cột |
Ý nghĩa |
| Cột |
Tên cột trên Lark Base (🔑 = cột chính / primary field) |
| Kiểu |
Kiểu dữ liệu Lark Base |
| Nguồn giá trị |
Nhập liệu (người hoặc automation điền), Tự tính (công thức), Tự lấy (tra cứu) từ bảng khác, Liên kết bản ghi, Hệ thống (ngày tạo, người tạo…) |
| Chi tiết / công thức |
Công thức (đã đổi mã cột/bảng sang tên), bảng tra cứu, bảng liên kết, danh sách lựa chọn (ẩn nếu > 20 lựa chọn hoặc chứa tên người) |
| Mô tả trên Base |
Mô tả do người tạo Base ghi. Ô để trống = Base chưa có mô tả; ý nghĩa hiểu theo tên cột, cần xác nhận khi dùng cho nghiệp vụ quan trọng |
Cấu trúc đọc qua Lark API (chỉ đọc) ngày 22/10/2026. Bảng/cột có thể đã thay đổi sau ngày này.
Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) — UYVcbLLFoalcW8sSIidltBikgQd
Danh sách bảng mô tả bên dưới:
Sync_Runs
- Table ID:
tblal188Nwqt5oeH · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 10 · Cột chính: gitiho_id
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 10 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
gitiho_id 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
synced_at |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd |
|
| 3 |
run_id |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
started_at |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd |
|
| 5 |
finished_at |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd |
|
| 6 |
status |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 7 |
groups |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 8 |
created |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 9 |
updated |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 10 |
error |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
Business_Account
- Table ID:
tblFfwjo1ygLMOuQ · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 15 · Cột chính: gitiho_id
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 15 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
gitiho_id 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
synced_at |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd |
|
| 3 |
name |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
address |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 5 |
vat_code |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 6 |
phone |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 7 |
email |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 8 |
facebook |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 9 |
youtube |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 10 |
linkedin |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 11 |
logo |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 12 |
picture |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 13 |
status |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 14 |
seo_title |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 15 |
seo_description |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
Positions
- Table ID:
tbl9ZvRajY6ox98e · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 7 · Cột chính: gitiho_id
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 7 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
gitiho_id 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
synced_at |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd |
|
| 3 |
name |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
employer_count |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 5 |
status |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 6 |
created_at |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 7 |
updated_at |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
Departments
- Table ID:
tblUeeeslJAtgiU1 · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 9 · Cột chính: gitiho_id
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 9 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
gitiho_id 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
synced_at |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd |
|
| 3 |
name |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
parent_id |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 5 |
description |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 6 |
owner_id |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 7 |
employer_count |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 8 |
created_at |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 9 |
updated_at |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
Employers
- Table ID:
tblbbeI7BdxJVJwC · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 17 · Cột chính: gitiho_id
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: DAO_TAO.NHAN_SU_GITIHO
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/src/modules/dao-tao-hr-enrich/enrich.js, scripts/lib/dao-tao-hr-backfill-lib.mjs
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 17 cột nhập/hệ thống
Ghi chú nghiệp vụ: tài khoản Gitiho: gitiho_id ↔ code (Mã NV) — điểm nối sang HRIS.
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
gitiho_id 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
synced_at |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd |
|
| 3 |
name |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
email |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 5 |
code |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 6 |
status |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 7 |
login_status |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 8 |
departments |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 9 |
roles |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 10 |
avatar |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 11 |
course_count |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 12 |
exam_count |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 13 |
avg_completed |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 14 |
sum_duration |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 15 |
phone |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 16 |
positions |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 17 |
raw_json |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
Courses
- Table ID:
tblHnyELPdsADtYN · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 4 · Cột chính: gitiho_id
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: DAO_TAO.KHOA_HOC
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 4 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
gitiho_id 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
synced_at |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd |
|
| 3 |
name |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
raw_json |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
Learning_Paths
- Table ID:
tblAZC1pe36BZeBM · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 4 · Cột chính: gitiho_id
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 4 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
gitiho_id 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
synced_at |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd |
|
| 3 |
name |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
raw_json |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
Course_Assignments
- Table ID:
tblKByTtlOUyrNsM · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 16 · Cột chính: gitiho_id
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: DAO_TAO.GIAO_KHOA
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 16 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
gitiho_id 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
synced_at |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd |
|
| 3 |
employer_id |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
employer_name |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 5 |
assign_mode |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 6 |
assigned_at |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 7 |
object_id |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 8 |
object_type |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 9 |
object_name |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 10 |
duration |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 11 |
total_exam |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 12 |
passed_exam |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 13 |
completed |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 14 |
completed_at |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 15 |
deadline |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 16 |
date_to_expired |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
Employer_Course_Progress
- Table ID:
tblPJPKoRnGpj5km · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 16 · Cột chính: gitiho_id
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: DAO_TAO.TIEN_DO_KHOA
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/src/modules/dao-tao-hr-enrich/config.js
- Cơ cấu cột: 2 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 14 cột nhập/hệ thống
Ghi chú nghiệp vụ: tiến độ người × khoá: % hoàn thành, giờ đã học.
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
gitiho_id 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
synced_at |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd |
|
| 3 |
employer_id |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
Mã nhân sự |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: 'Employers'.FILTER(CurrentValue.[gitiho_id]=[employer_id]).[code].LISTCOMBINE().UNIQUE() |
|
| 5 |
Khối phòng ban |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 6 |
Tài khoản Lark |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: '2.1 - QL Thông tin nhân sự'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân sự]).[user].LISTCOMBINE().UNIQUE() |
|
| 7 |
Leader |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 8 |
course_id |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 9 |
course_name |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 10 |
completed |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 11 |
duration |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 12 |
created_at |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 13 |
kind |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 14 |
score |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 15 |
exam_status |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 16 |
Vị trí |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
Course_Completion_Report
- Table ID:
tbl3OaqFMoZ7hgGN · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 17 · Cột chính: gitiho_id
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 17 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
gitiho_id 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
synced_at |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd |
|
| 3 |
name |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
email |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 5 |
departments |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 6 |
course |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 7 |
date_start |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 8 |
deadline |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 9 |
completed |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 10 |
duration |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 11 |
source |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 12 |
hours_learned |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 13 |
progress |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 14 |
raw_json |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 15 |
employer_id |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 16 |
code_employer |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 17 |
course_id |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
Learning_Path_Assignees
- Table ID:
tblnVyKe0vgzUFfj · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 18 · Cột chính: gitiho_id
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: DAO_TAO.LO_TRINH_NV
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/src/modules/dao-tao-hr-enrich/config.js
- Cơ cấu cột: 2 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 16 cột nhập/hệ thống
Ghi chú nghiệp vụ: người được giao lộ trình (Hội nhập 30 ngày).
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
gitiho_id 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
synced_at |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd |
|
| 3 |
learning_path_id |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
learning_path_name |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 5 |
employer_id |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 6 |
Mã nhân sự |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: 'Employers'.FILTER(CurrentValue.[gitiho_id]=[employer_id]).[code].LISTCOMBINE().UNIQUE() |
|
| 7 |
Khối phòng ban |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 8 |
Tài khoản Lark |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: '2.1 - QL Thông tin nhân sự'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân sự]).[user].LISTCOMBINE().UNIQUE() |
|
| 9 |
Leader |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 10 |
employer_name |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 11 |
employer_email |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 12 |
completed |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 13 |
assigned_date |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 14 |
completed_at |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 15 |
due_date |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 16 |
due_date_remain |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 17 |
raw_json |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 18 |
Vị trí |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
Learning_Path_Report
- Table ID:
tbl3nqRCszA2CIdQ · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 17 · Cột chính: gitiho_id
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: DAO_TAO.LO_TRINH_BC
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/src/modules/dao-tao-hr-enrich/config.js
- Cơ cấu cột: 2 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 15 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
gitiho_id 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
synced_at |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd |
|
| 3 |
employer_id |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
Mã nhân sự |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: 'Employers'.FILTER(CurrentValue.[gitiho_id]=[employer_id]).[code].LISTCOMBINE().UNIQUE() |
|
| 5 |
Khối phòng ban |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 6 |
Tài khoản Lark |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: '2.1 - QL Thông tin nhân sự'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân sự]).[user].LISTCOMBINE().UNIQUE() |
|
| 7 |
Leader |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 8 |
employer_name |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 9 |
employer_email |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 10 |
learn_path_id |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 11 |
learn_path_name |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 12 |
completed |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 13 |
completed_at |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 14 |
due_date_remain |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 15 |
deadline_completed |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 16 |
created_at |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 17 |
Vị trí |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
Certificates
- Table ID:
tbl3OXijy55Wn6Sd · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 9 · Cột chính: gitiho_id
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: DAO_TAO.CHUNG_CHI
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/src/modules/dao-tao-hr-enrich/config.js
- Cơ cấu cột: 2 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 7 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
gitiho_id 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
synced_at |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd |
|
| 3 |
employer_id |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
Mã nhân sự |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: 'Employers'.FILTER(CurrentValue.[gitiho_id]=[employer_id]).[code].LISTCOMBINE().UNIQUE() |
|
| 5 |
Khối phòng ban |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 6 |
Tài khoản Lark |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: '2.1 - QL Thông tin nhân sự'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân sự]).[user].LISTCOMBINE().UNIQUE() |
|
| 7 |
Leader |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 8 |
raw_json |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 9 |
Vị trí |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
Resource_Requests
- Table ID:
tbl7fKZZGulo1olG · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 3 · Cột chính: gitiho_id
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 3 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
gitiho_id 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
synced_at |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd |
|
| 3 |
raw_json |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
Course_Learning_Detail
- Table ID:
tblcVHNVAVaT2kJ8 · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 16 · Cột chính: gitiho_id
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: DAO_TAO.CHI_TIET_HOC
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/src/portal/native-rpc/training-lms.js
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 16 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
gitiho_id 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
synced_at |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd |
|
| 3 |
employer_id |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
course_id |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 5 |
raw_json |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 6 |
code_employer |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 7 |
course_title |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 8 |
start_date |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 9 |
course_completed |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 10 |
lectures_total |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 11 |
lectures_done |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 12 |
content_percent |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 13 |
exams_total |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 14 |
exams_passed |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 15 |
last_completed_at |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 16 |
contents |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
Exams
- Table ID:
tblOZhPpJFo8YngD · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 7 · Cột chính: gitiho_id
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: DAO_TAO.DE_THI
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 7 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
gitiho_id 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
synced_at |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd |
|
| 3 |
title |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
type |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 5 |
gth_question_count |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 6 |
status |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 7 |
updated_at |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
Examinations
- Table ID:
tblmTWoUIhBesW6v · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 13 · Cột chính: gitiho_id
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: DAO_TAO.KY_THI
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 2 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 11 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
gitiho_id 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
synced_at |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd |
|
| 3 |
title |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
start_at |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 5 |
expire_at |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 6 |
Ngày bắt đầu thi |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF([start_at]!="",VALUE([start_at]),"") |
|
| 7 |
Ngày kết thúc thi |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF([expire_at]!="",VALUE([expire_at]),"") |
|
| 8 |
scoring_mode |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 9 |
pass_score |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 10 |
remake |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 11 |
hidden_after_finish |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 12 |
status |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 13 |
url |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
Examination_Results
- Table ID:
tblsAqX69lfn07Ob · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 20 · Cột chính: gitiho_id
- Khoá trong
config/lark-tables.mjs: DAO_TAO.KET_QUA_THI
- Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/src/modules/dao-tao-hr-enrich/config.js
- Cơ cấu cột: 4 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 16 cột nhập/hệ thống
Ghi chú nghiệp vụ: kết quả thi từng lượt — nguồn chính của Báo cáo đào tạo, Kết quả theo kỳ thi, Xếp hạng và TT nhân sự › Học tập (getTrainingReport, getMyLearning).
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
gitiho_id 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
synced_at |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd |
|
| 3 |
examination_id |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
employer_id |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 5 |
Mã nhân sự |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: 'Employers'.FILTER(CurrentValue.[gitiho_id]=[employer_id]).[code].LISTCOMBINE().UNIQUE() |
|
| 6 |
employer_name |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 7 |
Tài khoản Lark |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: '2.1 - QL Thông tin nhân sự'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân sự]).[user].LISTCOMBINE().UNIQUE() |
|
| 8 |
Leader |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 9 |
employer_email |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 10 |
participator_type |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 11 |
score |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 12 |
submission_status |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 13 |
passed |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 14 |
exam_duration |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 15 |
created_at |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 16 |
admin_result_link |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 17 |
Tên kỳ thi |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: 'Examinations'.FILTER(CurrentValue.[gitiho_id]=[examination_id]).[title].LISTCOMBINE().UNIQUE() |
|
| 18 |
Check trùng kết quả 1 kỳ thi |
Công thức |
Tự tính (công thức) |
Công thức: IF( [Mã nhân sự] != "", IF( 'Examination_Results'.COUNTIF( CurrentValue.[Mã nhân sự] = [Mã nhân sự] && CurrentValue.[examination_id] = [examination_id] ) > 1, "🚫repetitive", "" ), IF( [employer_id] != "" && 'Examination_Results'.COUNTIF( CurrentValue.[employer_id] = [employer_id] && CurrentValue.[examination_id] = [examination_id] ) > 1, "🚫repetitive", "" ) ) |
|
| 19 |
Khối phòng ban |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 20 |
Vị trí |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
Invoices
- Table ID:
tbl8fXeiqhxfp0Zp · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 7 · Cột chính: gitiho_id
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 7 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
gitiho_id 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
synced_at |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd |
|
| 3 |
date |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
invoice_number |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 5 |
total_money |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 6 |
type |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 7 |
status |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
Invoice_Line_Items
- Table ID:
tblURKUaG56h0ADe · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 17 · Cột chính: gitiho_id
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 17 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
gitiho_id 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
synced_at |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd |
|
| 3 |
invoice_number |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
employer |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 5 |
item_id |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 6 |
item_name |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 7 |
price |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 8 |
quantity |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 9 |
course_id |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 10 |
course_name |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 11 |
order_amount |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 12 |
order_created_at |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 13 |
provisional |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 14 |
tax |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 15 |
tax_money |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 16 |
invoice_status |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 17 |
invoice_type |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
2.1 - QL Thông tin nhân sự
- Table ID:
tblCN5snLZwQcJQz · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 46 · Cột chính: user_id
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 46 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
user_id 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
user |
Người (User) |
Nhập liệu |
Một người |
|
| 3 |
Leader |
Người (User) |
Nhập liệu |
Nhiều người |
|
| 4 |
Họ và tên |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 5 |
Ngày sinh |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 6 |
Số điện thoại |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 7 |
Email cá nhân |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 8 |
Số CCCD |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 9 |
Ngày cấp |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 10 |
Nơi cấp |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 11 |
Ngày hết hạn |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng dd/MM/yyyy |
|
| 12 |
Quốc tịch |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 13 |
Dân tộc |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 14 |
Tôn giáo |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 15 |
Tỉnh/TP - Hộ khẩu thường trú |
Chọn một |
Nhập liệu |
34 lựa chọn (không liệt kê) |
|
| 16 |
Xã/Phường - Hộ khẩu thường trú |
Chọn một |
Nhập liệu |
2993 lựa chọn (không liệt kê) |
|
| 17 |
Địa chỉ chi tiết - Hộ khẩu thường trú |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
Thông tin số nhà, ngõ, ngách, tên chung cư |
| 18 |
Tỉnh/TP - Chỗ ở hiện tại |
Chọn một |
Nhập liệu |
34 lựa chọn (không liệt kê) |
|
| 19 |
Xã/Phường - Chỗ ở hiện tại |
Chọn một |
Nhập liệu |
2993 lựa chọn (không liệt kê) |
|
| 20 |
Địa chỉ chi tiết - Chỗ ở hiện tại |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
Thông tin số nhà, ngõ, ngách, tên chung cư |
| 21 |
Trình độ học vấn |
Chọn một |
Nhập liệu |
15 lựa chọn (không liệt kê) |
|
| 22 |
Trường đào tạo |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 23 |
Chuyên ngành |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 24 |
Sổ BHXH |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 25 |
MST Cá nhân |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 26 |
Tên tài khoản |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 27 |
Số tài khoản |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 28 |
Ngân hàng |
Chọn một |
Nhập liệu |
160 lựa chọn (không liệt kê) |
|
| 29 |
Họ và tên (LHKC) |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 30 |
Số điện thoại (LHKC) |
Số điện thoại |
Nhập liệu |
|
|
| 31 |
Mối quan hệ (LHKC) |
Chọn một |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Bố, Mẹ, Chồng, Vợ, Anh/em, Chị/em, Bạn |
|
| 32 |
Ngày thay đổi vị trí gần nhất |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 33 |
Ban |
Chọn nhiều |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Ban Giám Đốc, Ban Hành chính Nhân sự, Phòng Công nghệ thông tin, Phòng Kho vận, Phòng Kiểm soát nội bộ, Ban Tài chính - Kế toán, Khối Mua hàng - Cung ứng, Phòng Mua hàng, Phòng Phát triển Dự án, Ban Marketing, Phòng Trải nghiệm khách hàng, Khối Vận Hành - Kinh Doanh, Phòng Marketing miền Nam, Phòng chuyển đổi số và ERP |
|
| 34 |
Đơn vị |
Chọn nhiều |
Nhập liệu |
125 lựa chọn (không liệt kê) |
|
| 35 |
Vị trí |
Chọn nhiều |
Nhập liệu |
123 lựa chọn (không liệt kê) |
|
| 36 |
Phân loại |
Chọn nhiều |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Cửa hàng, CSKH, Văn phòng, Trực page, Kho vận, Full công, AM, BP Design & Media, Phòng bán hàng (RSM-AM) |
|
| 37 |
Ngày thay đổi trạng thái làm việc gần nhất |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 38 |
Trạng thái làm việc |
Chọn nhiều |
Nhập liệu |
Lựa chọn: Thực tập sinh, Thử việc, Chính thức, Nghỉ thai sản, Nghỉ dài ngày, Nghỉ việc, Chuẩn bị nghỉ việc |
|
| 39 |
Trạng thái hoạt động |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 40 |
Ngày bắt đầu làm việc |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm |
|
| 41 |
Thâm niên |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.00 |
|
| 42 |
Giờ công tiêu chuẩn Bảo vệ + Tạp vụ theo ngày |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 43 |
Giờ công tiêu chuẩn Bảo vệ + Tạp vụ theo tháng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 44 |
Check trùng |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.000000000 |
|
| 45 |
Role phân quyền |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 46 |
SourceID |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
Docs
- Table ID:
tbl4L50MKP9gh6aA · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 6 · Cột chính: gitiho_id
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 6 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
gitiho_id 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
synced_at |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd |
|
| 3 |
title |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
body |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 5 |
version |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 6 |
updated_at |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd |
|
Data_Dictionary
- Table ID:
tblEiPX6uoJUGEqr · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 14 · Cột chính: gitiho_id
- Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 14 cột nhập/hệ thống
| # |
Cột |
Kiểu |
Nguồn giá trị |
Chi tiết / công thức |
Mô tả trên Base |
| 1 |
gitiho_id 🔑 |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 2 |
synced_at |
Ngày giờ |
Nhập liệu |
Định dạng yyyy/MM/dd |
|
| 3 |
table_name |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 4 |
field_name |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 5 |
field_type |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 6 |
description |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 7 |
source_api |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 8 |
sort_order |
Số |
Nhập liệu |
Định dạng 0.0 |
|
| 9 |
bang_tren_Base |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 10 |
ten_cot |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 11 |
dien_giai |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 12 |
tuong_ung_gitiho |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 13 |
kieu_cot |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|
| 14 |
api_gitiho |
Văn bản |
Nhập liệu |
|
|