Bỏ qua

Đào tạo — Base dữ liệu

Vị trí trên portal: Đào tạo (dt); TT nhân sự › Học tập

Module dùng Base "ANNA - ĐÀO TẠO" (UYVcbLLFoalcW8sSIidltBikgQd), dữ liệu đồng bộ từ Gitiho theo lô (bảng Sync_Runs ghi lượt đồng bộ). Công cụ đồng bộ Gitiho → Base nằm ngoài repo này (cần xác nhận). ONE-ANNA chỉ đọc, có ảnh chụp D1 10 phút (report_snapshot, "trả ngay, làm mới nền"). Webhook /api/webhook/dao-tao-hr-enrich (Lark Automation khi thêm bản ghi ở 5 bảng Đào tạo) điền Khối/Phòng ban/Vị trí/Leader từ HRIS 2.1 vào ô còn trống.

Cách đọc bảng cột

Cột Ý nghĩa
Cột Tên cột trên Lark Base (🔑 = cột chính / primary field)
Kiểu Kiểu dữ liệu Lark Base
Nguồn giá trị Nhập liệu (người hoặc automation điền), Tự tính (công thức), Tự lấy (tra cứu) từ bảng khác, Liên kết bản ghi, Hệ thống (ngày tạo, người tạo…)
Chi tiết / công thức Công thức (đã đổi mã cột/bảng sang tên), bảng tra cứu, bảng liên kết, danh sách lựa chọn (ẩn nếu > 20 lựa chọn hoặc chứa tên người)
Mô tả trên Base Mô tả do người tạo Base ghi. Ô để trống = Base chưa có mô tả; ý nghĩa hiểu theo tên cột, cần xác nhận khi dùng cho nghiệp vụ quan trọng

Cấu trúc đọc qua Lark API (chỉ đọc) ngày 22/10/2026. Bảng/cột có thể đã thay đổi sau ngày này.

Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) — UYVcbLLFoalcW8sSIidltBikgQd

Danh sách bảng mô tả bên dưới:

Bảng Số cột Code tham chiếu
Sync_Runs 10 không
Business_Account 15 không
Positions 7 không
Departments 9 không
Employers 17 có
Courses 4 không
Learning_Paths 4 không
Course_Assignments 16 không
Employer_Course_Progress 16 có
Course_Completion_Report 17 không
Learning_Path_Assignees 18 có
Learning_Path_Report 17 có
Certificates 9 có
Resource_Requests 3 không
Course_Learning_Detail 16 có
Exams 7 không
Examinations 13 không
Examination_Results 20 có
Invoices 7 không
Invoice_Line_Items 17 không
2.1 - QL Thông tin nhân sự 46 không
Docs 6 không
Data_Dictionary 14 không

Sync_Runs

  • Table ID: tblal188Nwqt5oeH · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 10 · Cột chính: gitiho_id
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 10 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 gitiho_id 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 synced_at Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd
3 run_id Văn bản Nhập liệu
4 started_at Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd
5 finished_at Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd
6 status Văn bản Nhập liệu
7 groups Văn bản Nhập liệu
8 created Số Nhập liệu Định dạng 0.0
9 updated Số Nhập liệu Định dạng 0.0
10 error Văn bản Nhập liệu

Business_Account

  • Table ID: tblFfwjo1ygLMOuQ · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 15 · Cột chính: gitiho_id
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 15 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 gitiho_id 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 synced_at Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd
3 name Văn bản Nhập liệu
4 address Văn bản Nhập liệu
5 vat_code Văn bản Nhập liệu
6 phone Văn bản Nhập liệu
7 email Văn bản Nhập liệu
8 facebook Văn bản Nhập liệu
9 youtube Văn bản Nhập liệu
10 linkedin Văn bản Nhập liệu
11 logo Văn bản Nhập liệu
12 picture Văn bản Nhập liệu
13 status Số Nhập liệu Định dạng 0.0
14 seo_title Văn bản Nhập liệu
15 seo_description Văn bản Nhập liệu

Positions

  • Table ID: tbl9ZvRajY6ox98e · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 7 · Cột chính: gitiho_id
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 7 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 gitiho_id 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 synced_at Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd
3 name Văn bản Nhập liệu
4 employer_count Số Nhập liệu Định dạng 0.0
5 status Số Nhập liệu Định dạng 0.0
6 created_at Văn bản Nhập liệu
7 updated_at Văn bản Nhập liệu

Departments

  • Table ID: tblUeeeslJAtgiU1 · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 9 · Cột chính: gitiho_id
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 9 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 gitiho_id 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 synced_at Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd
3 name Văn bản Nhập liệu
4 parent_id Văn bản Nhập liệu
5 description Văn bản Nhập liệu
6 owner_id Văn bản Nhập liệu
7 employer_count Số Nhập liệu Định dạng 0.0
8 created_at Văn bản Nhập liệu
9 updated_at Văn bản Nhập liệu

Employers

  • Table ID: tblbbeI7BdxJVJwC · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 17 · Cột chính: gitiho_id
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: DAO_TAO.NHAN_SU_GITIHO
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/src/modules/dao-tao-hr-enrich/enrich.js, scripts/lib/dao-tao-hr-backfill-lib.mjs
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 17 cột nhập/hệ thống

Ghi chú nghiệp vụ: tài khoản Gitiho: gitiho_id ↔ code (Mã NV) — điểm nối sang HRIS.

# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 gitiho_id 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 synced_at Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd
3 name Văn bản Nhập liệu
4 email Văn bản Nhập liệu
5 code Văn bản Nhập liệu
6 status Văn bản Nhập liệu
7 login_status Số Nhập liệu Định dạng 0.0
8 departments Văn bản Nhập liệu
9 roles Văn bản Nhập liệu
10 avatar Văn bản Nhập liệu
11 course_count Số Nhập liệu Định dạng 0.0
12 exam_count Số Nhập liệu Định dạng 0.0
13 avg_completed Số Nhập liệu Định dạng 0.0
14 sum_duration Số Nhập liệu Định dạng 0.0
15 phone Văn bản Nhập liệu
16 positions Văn bản Nhập liệu
17 raw_json Văn bản Nhập liệu

Courses

  • Table ID: tblHnyELPdsADtYN · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 4 · Cột chính: gitiho_id
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: DAO_TAO.KHOA_HOC
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 4 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 gitiho_id 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 synced_at Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd
3 name Văn bản Nhập liệu
4 raw_json Văn bản Nhập liệu

Learning_Paths

  • Table ID: tblAZC1pe36BZeBM · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 4 · Cột chính: gitiho_id
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 4 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 gitiho_id 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 synced_at Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd
3 name Văn bản Nhập liệu
4 raw_json Văn bản Nhập liệu

Course_Assignments

  • Table ID: tblKByTtlOUyrNsM · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 16 · Cột chính: gitiho_id
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: DAO_TAO.GIAO_KHOA
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 16 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 gitiho_id 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 synced_at Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd
3 employer_id Văn bản Nhập liệu
4 employer_name Văn bản Nhập liệu
5 assign_mode Văn bản Nhập liệu
6 assigned_at Văn bản Nhập liệu
7 object_id Văn bản Nhập liệu
8 object_type Văn bản Nhập liệu
9 object_name Văn bản Nhập liệu
10 duration Số Nhập liệu Định dạng 0.0
11 total_exam Số Nhập liệu Định dạng 0.0
12 passed_exam Số Nhập liệu Định dạng 0.0
13 completed Số Nhập liệu Định dạng 0.0
14 completed_at Văn bản Nhập liệu
15 deadline Văn bản Nhập liệu
16 date_to_expired Văn bản Nhập liệu

Employer_Course_Progress

  • Table ID: tblPJPKoRnGpj5km · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 16 · Cột chính: gitiho_id
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: DAO_TAO.TIEN_DO_KHOA
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/src/modules/dao-tao-hr-enrich/config.js
  • Cơ cấu cột: 2 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 14 cột nhập/hệ thống

Ghi chú nghiệp vụ: tiến độ người × khoá: % hoàn thành, giờ đã học.

# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 gitiho_id 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 synced_at Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd
3 employer_id Văn bản Nhập liệu
4 Mã nhân sự Công thức Tự tính (công thức) Công thức: 'Employers'.FILTER(CurrentValue.[gitiho_id]=[employer_id]).[code].LISTCOMBINE().UNIQUE()
5 Khối phòng ban Văn bản Nhập liệu
6 Tài khoản Lark Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '2.1 - QL Thông tin nhân sự'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân sự]).[user].LISTCOMBINE().UNIQUE()
7 Leader Người (User) Nhập liệu Một người
8 course_id Văn bản Nhập liệu
9 course_name Văn bản Nhập liệu
10 completed Số Nhập liệu Định dạng 0.0
11 duration Số Nhập liệu Định dạng 0.0
12 created_at Văn bản Nhập liệu
13 kind Văn bản Nhập liệu
14 score Văn bản Nhập liệu
15 exam_status Văn bản Nhập liệu
16 Vị trí Văn bản Nhập liệu

Course_Completion_Report

  • Table ID: tbl3OaqFMoZ7hgGN · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 17 · Cột chính: gitiho_id
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 17 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 gitiho_id 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 synced_at Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd
3 name Văn bản Nhập liệu
4 email Văn bản Nhập liệu
5 departments Văn bản Nhập liệu
6 course Văn bản Nhập liệu
7 date_start Văn bản Nhập liệu
8 deadline Văn bản Nhập liệu
9 completed Văn bản Nhập liệu
10 duration Văn bản Nhập liệu
11 source Văn bản Nhập liệu
12 hours_learned Văn bản Nhập liệu
13 progress Văn bản Nhập liệu
14 raw_json Văn bản Nhập liệu
15 employer_id Văn bản Nhập liệu
16 code_employer Văn bản Nhập liệu
17 course_id Văn bản Nhập liệu

Learning_Path_Assignees

  • Table ID: tblnVyKe0vgzUFfj · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 18 · Cột chính: gitiho_id
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: DAO_TAO.LO_TRINH_NV
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/src/modules/dao-tao-hr-enrich/config.js
  • Cơ cấu cột: 2 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 16 cột nhập/hệ thống

Ghi chú nghiệp vụ: người được giao lộ trình (Hội nhập 30 ngày).

# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 gitiho_id 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 synced_at Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd
3 learning_path_id Văn bản Nhập liệu
4 learning_path_name Văn bản Nhập liệu
5 employer_id Văn bản Nhập liệu
6 Mã nhân sự Công thức Tự tính (công thức) Công thức: 'Employers'.FILTER(CurrentValue.[gitiho_id]=[employer_id]).[code].LISTCOMBINE().UNIQUE()
7 Khối phòng ban Văn bản Nhập liệu
8 Tài khoản Lark Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '2.1 - QL Thông tin nhân sự'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân sự]).[user].LISTCOMBINE().UNIQUE()
9 Leader Người (User) Nhập liệu Một người
10 employer_name Văn bản Nhập liệu
11 employer_email Văn bản Nhập liệu
12 completed Số Nhập liệu Định dạng 0.0
13 assigned_date Văn bản Nhập liệu
14 completed_at Văn bản Nhập liệu
15 due_date Văn bản Nhập liệu
16 due_date_remain Số Nhập liệu Định dạng 0.0
17 raw_json Văn bản Nhập liệu
18 Vị trí Văn bản Nhập liệu

Learning_Path_Report

  • Table ID: tbl3nqRCszA2CIdQ · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 17 · Cột chính: gitiho_id
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: DAO_TAO.LO_TRINH_BC
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/src/modules/dao-tao-hr-enrich/config.js
  • Cơ cấu cột: 2 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 15 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 gitiho_id 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 synced_at Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd
3 employer_id Văn bản Nhập liệu
4 Mã nhân sự Công thức Tự tính (công thức) Công thức: 'Employers'.FILTER(CurrentValue.[gitiho_id]=[employer_id]).[code].LISTCOMBINE().UNIQUE()
5 Khối phòng ban Văn bản Nhập liệu
6 Tài khoản Lark Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '2.1 - QL Thông tin nhân sự'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân sự]).[user].LISTCOMBINE().UNIQUE()
7 Leader Người (User) Nhập liệu Một người
8 employer_name Văn bản Nhập liệu
9 employer_email Văn bản Nhập liệu
10 learn_path_id Văn bản Nhập liệu
11 learn_path_name Văn bản Nhập liệu
12 completed Số Nhập liệu Định dạng 0.0
13 completed_at Văn bản Nhập liệu
14 due_date_remain Số Nhập liệu Định dạng 0.0
15 deadline_completed Số Nhập liệu Định dạng 0.0
16 created_at Văn bản Nhập liệu
17 Vị trí Văn bản Nhập liệu

Certificates

  • Table ID: tbl3OXijy55Wn6Sd · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 9 · Cột chính: gitiho_id
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: DAO_TAO.CHUNG_CHI
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/src/modules/dao-tao-hr-enrich/config.js
  • Cơ cấu cột: 2 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 7 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 gitiho_id 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 synced_at Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd
3 employer_id Văn bản Nhập liệu
4 Mã nhân sự Công thức Tự tính (công thức) Công thức: 'Employers'.FILTER(CurrentValue.[gitiho_id]=[employer_id]).[code].LISTCOMBINE().UNIQUE()
5 Khối phòng ban Văn bản Nhập liệu
6 Tài khoản Lark Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '2.1 - QL Thông tin nhân sự'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân sự]).[user].LISTCOMBINE().UNIQUE()
7 Leader Người (User) Nhập liệu Một người
8 raw_json Văn bản Nhập liệu
9 Vị trí Văn bản Nhập liệu

Resource_Requests

  • Table ID: tbl7fKZZGulo1olG · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 3 · Cột chính: gitiho_id
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 3 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 gitiho_id 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 synced_at Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd
3 raw_json Văn bản Nhập liệu

Course_Learning_Detail

  • Table ID: tblcVHNVAVaT2kJ8 · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 16 · Cột chính: gitiho_id
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: DAO_TAO.CHI_TIET_HOC
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/src/portal/native-rpc/training-lms.js
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 16 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 gitiho_id 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 synced_at Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd
3 employer_id Văn bản Nhập liệu
4 course_id Văn bản Nhập liệu
5 raw_json Văn bản Nhập liệu
6 code_employer Văn bản Nhập liệu
7 course_title Văn bản Nhập liệu
8 start_date Văn bản Nhập liệu
9 course_completed Số Nhập liệu Định dạng 0.0
10 lectures_total Số Nhập liệu Định dạng 0.0
11 lectures_done Số Nhập liệu Định dạng 0.0
12 content_percent Số Nhập liệu Định dạng 0.0
13 exams_total Số Nhập liệu Định dạng 0.0
14 exams_passed Số Nhập liệu Định dạng 0.0
15 last_completed_at Văn bản Nhập liệu
16 contents Văn bản Nhập liệu

Exams

  • Table ID: tblOZhPpJFo8YngD · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 7 · Cột chính: gitiho_id
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: DAO_TAO.DE_THI
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 7 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 gitiho_id 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 synced_at Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd
3 title Văn bản Nhập liệu
4 type Văn bản Nhập liệu
5 gth_question_count Số Nhập liệu Định dạng 0.0
6 status Văn bản Nhập liệu
7 updated_at Văn bản Nhập liệu

Examinations

  • Table ID: tblmTWoUIhBesW6v · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 13 · Cột chính: gitiho_id
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: DAO_TAO.KY_THI
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 2 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 11 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 gitiho_id 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 synced_at Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd
3 title Văn bản Nhập liệu
4 start_at Văn bản Nhập liệu
5 expire_at Văn bản Nhập liệu
6 Ngày bắt đầu thi Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF([start_at]!="",VALUE([start_at]),"")
7 Ngày kết thúc thi Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF([expire_at]!="",VALUE([expire_at]),"")
8 scoring_mode Văn bản Nhập liệu
9 pass_score Số Nhập liệu Định dạng 0.0
10 remake Số Nhập liệu Định dạng 0.0
11 hidden_after_finish Số Nhập liệu Định dạng 0.0
12 status Số Nhập liệu Định dạng 0.0
13 url Văn bản Nhập liệu

Examination_Results

  • Table ID: tblsAqX69lfn07Ob · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 20 · Cột chính: gitiho_id
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: DAO_TAO.KET_QUA_THI
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/src/modules/dao-tao-hr-enrich/config.js
  • Cơ cấu cột: 4 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 16 cột nhập/hệ thống

Ghi chú nghiệp vụ: kết quả thi từng lượt — nguồn chính của Báo cáo đào tạo, Kết quả theo kỳ thi, Xếp hạng và TT nhân sự › Học tập (getTrainingReport, getMyLearning).

# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 gitiho_id 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 synced_at Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd
3 examination_id Văn bản Nhập liệu
4 employer_id Văn bản Nhập liệu
5 Mã nhân sự Công thức Tự tính (công thức) Công thức: 'Employers'.FILTER(CurrentValue.[gitiho_id]=[employer_id]).[code].LISTCOMBINE().UNIQUE()
6 employer_name Văn bản Nhập liệu
7 Tài khoản Lark Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '2.1 - QL Thông tin nhân sự'.FILTER(CurrentValue.[user_id]=[Mã nhân sự]).[user].LISTCOMBINE().UNIQUE()
8 Leader Người (User) Nhập liệu Một người
9 employer_email Văn bản Nhập liệu
10 participator_type Văn bản Nhập liệu
11 score Số Nhập liệu Định dạng 0.0
12 submission_status Văn bản Nhập liệu
13 passed Số Nhập liệu Định dạng 0.0
14 exam_duration Văn bản Nhập liệu
15 created_at Văn bản Nhập liệu
16 admin_result_link Văn bản Nhập liệu
17 Tên kỳ thi Công thức Tự tính (công thức) Công thức: 'Examinations'.FILTER(CurrentValue.[gitiho_id]=[examination_id]).[title].LISTCOMBINE().UNIQUE()
18 Check trùng kết quả 1 kỳ thi Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( [Mã nhân sự] != "", IF( 'Examination_Results'.COUNTIF( CurrentValue.[Mã nhân sự] = [Mã nhân sự] && CurrentValue.[examination_id] = [examination_id] ) > 1, "🚫repetitive", "" ), IF( [employer_id] != "" && 'Examination_Results'.COUNTIF( CurrentValue.[employer_id] = [employer_id] && CurrentValue.[examination_id] = [examination_id] ) > 1, "🚫repetitive", "" ) )
19 Khối phòng ban Văn bản Nhập liệu
20 Vị trí Văn bản Nhập liệu

Invoices

  • Table ID: tbl8fXeiqhxfp0Zp · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 7 · Cột chính: gitiho_id
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 7 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 gitiho_id 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 synced_at Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd
3 date Văn bản Nhập liệu
4 invoice_number Văn bản Nhập liệu
5 total_money Số Nhập liệu Định dạng 0.0
6 type Văn bản Nhập liệu
7 status Văn bản Nhập liệu

Invoice_Line_Items

  • Table ID: tblURKUaG56h0ADe · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 17 · Cột chính: gitiho_id
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 17 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 gitiho_id 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 synced_at Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd
3 invoice_number Văn bản Nhập liệu
4 employer Văn bản Nhập liệu
5 item_id Văn bản Nhập liệu
6 item_name Văn bản Nhập liệu
7 price Số Nhập liệu Định dạng 0.0
8 quantity Số Nhập liệu Định dạng 0.0
9 course_id Văn bản Nhập liệu
10 course_name Văn bản Nhập liệu
11 order_amount Văn bản Nhập liệu
12 order_created_at Văn bản Nhập liệu
13 provisional Văn bản Nhập liệu
14 tax Số Nhập liệu Định dạng 0.0
15 tax_money Số Nhập liệu Định dạng 0.0
16 invoice_status Văn bản Nhập liệu
17 invoice_type Văn bản Nhập liệu

2.1 - QL Thông tin nhân sự

  • Table ID: tblCN5snLZwQcJQz · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 46 · Cột chính: user_id
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 46 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 user_id 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 user Người (User) Nhập liệu Một người
3 Leader Người (User) Nhập liệu Nhiều người
4 Họ và tên Văn bản Nhập liệu
5 Ngày sinh Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
6 Số điện thoại Văn bản Nhập liệu
7 Email cá nhân Văn bản Nhập liệu
8 Số CCCD Văn bản Nhập liệu
9 Ngày cấp Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
10 Nơi cấp Văn bản Nhập liệu
11 Ngày hết hạn Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
12 Quốc tịch Văn bản Nhập liệu
13 Dân tộc Văn bản Nhập liệu
14 Tôn giáo Văn bản Nhập liệu
15 Tỉnh/TP - Hộ khẩu thường trú Chọn một Nhập liệu 34 lựa chọn (không liệt kê)
16 Xã/Phường - Hộ khẩu thường trú Chọn một Nhập liệu 2993 lựa chọn (không liệt kê)
17 Địa chỉ chi tiết - Hộ khẩu thường trú Văn bản Nhập liệu Thông tin số nhà, ngõ, ngách, tên chung cư
18 Tỉnh/TP - Chỗ ở hiện tại Chọn một Nhập liệu 34 lựa chọn (không liệt kê)
19 Xã/Phường - Chỗ ở hiện tại Chọn một Nhập liệu 2993 lựa chọn (không liệt kê)
20 Địa chỉ chi tiết - Chỗ ở hiện tại Văn bản Nhập liệu Thông tin số nhà, ngõ, ngách, tên chung cư
21 Trình độ học vấn Chọn một Nhập liệu 15 lựa chọn (không liệt kê)
22 Trường đào tạo Văn bản Nhập liệu
23 Chuyên ngành Văn bản Nhập liệu
24 Sổ BHXH Văn bản Nhập liệu
25 MST Cá nhân Văn bản Nhập liệu
26 Tên tài khoản Văn bản Nhập liệu
27 Số tài khoản Văn bản Nhập liệu
28 Ngân hàng Chọn một Nhập liệu 160 lựa chọn (không liệt kê)
29 Họ và tên (LHKC) Văn bản Nhập liệu
30 Số điện thoại (LHKC) Số điện thoại Nhập liệu
31 Mối quan hệ (LHKC) Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Bố, Mẹ, Chồng, Vợ, Anh/em, Chị/em, Bạn
32 Ngày thay đổi vị trí gần nhất Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
33 Ban Chọn nhiều Nhập liệu Lựa chọn: Ban Giám Đốc, Ban Hành chính Nhân sự, Phòng Công nghệ thông tin, Phòng Kho vận, Phòng Kiểm soát nội bộ, Ban Tài chính - Kế toán, Khối Mua hàng - Cung ứng, Phòng Mua hàng, Phòng Phát triển Dự án, Ban Marketing, Phòng Trải nghiệm khách hàng, Khối Vận Hành - Kinh Doanh, Phòng Marketing miền Nam, Phòng chuyển đổi số và ERP
34 Đơn vị Chọn nhiều Nhập liệu 125 lựa chọn (không liệt kê)
35 Vị trí Chọn nhiều Nhập liệu 123 lựa chọn (không liệt kê)
36 Phân loại Chọn nhiều Nhập liệu Lựa chọn: Cửa hàng, CSKH, Văn phòng, Trực page, Kho vận, Full công, AM, BP Design & Media, Phòng bán hàng (RSM-AM)
37 Ngày thay đổi trạng thái làm việc gần nhất Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
38 Trạng thái làm việc Chọn nhiều Nhập liệu Lựa chọn: Thực tập sinh, Thử việc, Chính thức, Nghỉ thai sản, Nghỉ dài ngày, Nghỉ việc, Chuẩn bị nghỉ việc
39 Trạng thái hoạt động Văn bản Nhập liệu
40 Ngày bắt đầu làm việc Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
41 Thâm niên Số Nhập liệu Định dạng 0.00
42 Giờ công tiêu chuẩn Bảo vệ + Tạp vụ theo ngày Số Nhập liệu Định dạng 0.0
43 Giờ công tiêu chuẩn Bảo vệ + Tạp vụ theo tháng Số Nhập liệu Định dạng 0.0
44 Check trùng Số Nhập liệu Định dạng 0.000000000
45 Role phân quyền Văn bản Nhập liệu
46 SourceID Văn bản Nhập liệu

Docs

  • Table ID: tbl4L50MKP9gh6aA · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 6 · Cột chính: gitiho_id
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 6 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 gitiho_id 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 synced_at Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd
3 title Văn bản Nhập liệu
4 body Văn bản Nhập liệu
5 version Văn bản Nhập liệu
6 updated_at Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd

Data_Dictionary

  • Table ID: tblEiPX6uoJUGEqr · Base: Base Đào tạo (đồng bộ Gitiho) · Số cột: 14 · Cột chính: gitiho_id
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 14 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 gitiho_id 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 synced_at Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd
3 table_name Văn bản Nhập liệu
4 field_name Văn bản Nhập liệu
5 field_type Văn bản Nhập liệu
6 description Văn bản Nhập liệu
7 source_api Văn bản Nhập liệu
8 sort_order Số Nhập liệu Định dạng 0.0
9 bang_tren_Base Văn bản Nhập liệu
10 ten_cot Văn bản Nhập liệu
11 dien_giai Văn bản Nhập liệu
12 tuong_ung_gitiho Văn bản Nhập liệu
13 kieu_cot Văn bản Nhập liệu
14 api_gitiho Văn bản Nhập liệu