Quản trị (phân quyền, truy cập, Chứng từ, KSNB, HR Admin) — Base dữ liệu¶
Vị trí trên portal: Quản trị (qt)
Nguồn quyền là bảng HRIS Phân quyền Portal (tblBk8DNs33GZt7N): mỗi dòng một người (cột "User ID" chứa mã nhân viên, không phải user_id Lark), cột vai trò, Chi nhánh/Khu vực phụ trách, Trạng thái, và các cột checkbox chức năng. Ánh xạ cột ↔ khoá chức năng ở apps/api/src/portal/role-core/catalog.js (xem Tổng quan › Phân quyền). Đồng bộ Base → D1: perm-base-sync.
| Bảng D1 | Nội dung |
|---|---|
access_log |
Phiên truy cập: người, module, thời điểm, thiết bị, IP, kết quả |
perm_layer_audit, audit_logs |
Nhật ký thay đổi quyền |
perm_module_flags, perm_policy_meta |
Cờ module / chính sách quyền |
revoked_users |
Người bị chặn truy cập |
Chứng từ (giai đoạn 1): RPC trả rỗng, "đang xây dựng giai đoạn 2"; lược đồ dự kiến CT_* ở docs/03-san-pham/chung-tu/base-schema.md. KSNB: dữ liệu mẫu tĩnh legacy/gas/ksnb-fixture.js — nguồn thật: cần xác nhận.
Cách đọc bảng cột¶
| Cột | Ý nghĩa |
|---|---|
| Cột | Tên cột trên Lark Base (🔑 = cột chính / primary field) |
| Kiểu | Kiểu dữ liệu Lark Base |
| Nguồn giá trị | Nhập liệu (người hoặc automation điền), Tự tính (công thức), Tự lấy (tra cứu) từ bảng khác, Liên kết bản ghi, Hệ thống (ngày tạo, người tạo…) |
| Chi tiết / công thức | Công thức (đã đổi mã cột/bảng sang tên), bảng tra cứu, bảng liên kết, danh sách lựa chọn (ẩn nếu > 20 lựa chọn hoặc chứa tên người) |
| Mô tả trên Base | Mô tả do người tạo Base ghi. Ô để trống = Base chưa có mô tả; ý nghĩa hiểu theo tên cột, cần xác nhận khi dùng cho nghiệp vụ quan trọng |
Cấu trúc đọc qua Lark API (chỉ đọc) ngày 22/10/2026. Bảng/cột có thể đã thay đổi sau ngày này.
Base HRIS (nhân sự, công, lương) — YrxBbFJO1aIiAwsy40jlg0A4gae¶
Phân quyền Portal¶
- Table ID:
tblBk8DNs33GZt7N· Base: Base HRIS (nhân sự, công, lương) · Số cột: 31 · Cột chính: Họ tên - Khoá trong
config/lark-tables.mjs:HRIS.PHAN_QUYEN_PORTAL - Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/core/functions/lib/properties.js,apps/api/src/portal/native-rpc/perm-matrix.js,apps/api/src/portal/perm-base-sync.js,apps/api/src/portal/role-native.js,scripts/seed-permission-table.mjs - Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 31 cột nhập/hệ thống
| # | Cột | Kiểu | Nguồn giá trị | Chi tiết / công thức | Mô tả trên Base |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Họ tên 🔑 | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 2 | Nhân sự | Người (User) | Nhập liệu | Một người | |
| 3 | User ID | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 4 | Vai trò | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: super admin, admin, bod, hr, rsm, am, leader ss, ss, nhân viên, Quản lý CSKH, ksnb, cskh, ktv, stylist, qlch | |
| 5 | Chấm công | Checkbox | Nhập liệu | ||
| 6 | Phiếu lương | Checkbox | Nhập liệu | ||
| 7 | Quản lý đơn từ | Checkbox | Nhập liệu | ||
| 8 | Thông tin cá nhân | Checkbox | Nhập liệu | ||
| 9 | M1 Hồ sơ | Checkbox | Nhập liệu | ||
| 10 | M2 Công & Lương | Checkbox | Nhập liệu | ||
| 11 | M3 Luân chuyển | Checkbox | Nhập liệu | ||
| 12 | M4 Vòng đời | Checkbox | Nhập liệu | ||
| 13 | Xem ứng viên | Checkbox | Nhập liệu | ||
| 14 | Đánh giá ứng viên | Checkbox | Nhập liệu | ||
| 15 | Báo cáo RSM/AM | Checkbox | Nhập liệu | ||
| 16 | HR Admin | Checkbox | Nhập liệu | ||
| 17 | Lịch sử truy cập | Checkbox | Nhập liệu | ||
| 18 | Quản trị phân quyền | Checkbox | Nhập liệu | ||
| 19 | Chi nhánh phụ trách | Chọn nhiều | Nhập liệu | ||
| 20 | Khu vực phụ trách | Chọn nhiều | Nhập liệu | ||
| 21 | Trạng thái | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Hiệu lực, Ngưng | |
| 22 | Tính năng | Chọn nhiều | Nhập liệu | ||
| 23 | Đơn vị hiện tại | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 24 | Vị trí | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 25 | Trạng thái làm việc | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 26 | Báo cáo CSKH | Checkbox | Nhập liệu | ||
| 27 | Xử lý ticket CSKH | Checkbox | Nhập liệu | ||
| 28 | Hồ sơ 360 nhân sự | Checkbox | Nhập liệu | ||
| 29 | KPI Cá nhân | Checkbox | Nhập liệu | ||
| 30 | Báo cáo KPI | Checkbox | Nhập liệu | ||
| 31 | Tài liệu | Checkbox | Nhập liệu |