Bỏ qua

Pháp chế — Base dữ liệu

Vị trí trên portal: Pháp chế (pc)

Module dùng D1 (bảng pc_*, nguồn chính khi làm việc trên portal) và Base Pháp chế (VURubMfqfay2F7sc1oHlM5sVguG). Bảng Base code tham chiếu: Quản lý order pháp chế (thứ tự/phạm vi). Phiếu từ Lark Approval nhập qua pcApprovalImport (bảng Base Yêu cầu dịch vụ pháp chế - Approval; luồng đồng bộ chính xác: cần xác nhận).

Bảng D1

Bảng Nội dung
pc_requests Yêu cầu pháp chế (hạng mục, ưu tiên, trạng thái, hạn SLA, người xử lý)
pc_events Lịch sử: đổi trạng thái, bình luận
pc_files, pc_file_chunks Tệp đính kèm (lưu theo mảnh)
pc_approval Phiếu Lark Approval đã nhập
pc_settings Cài đặt (ghi đè SLA…)

Cột chi tiết các bảng D1: xem apps/api/migrations (cần xác nhận số migration).

Hạng mục và SLA (ngày làm việc T2–T6: Thường / Gấp / Khẩn)

Hạng mục SLA
Quản lý hợp đồng 2 / 1 / 1
Thủ tục hành chính 10 / 5 / 3
Xử lý cọc & thuê mặt bằng 5 / 3 / 2
Công chứng / chứng thực 2 / 1 / 1
Thuế & quyết toán 5 / 3 / 2
Khuyến mại / CTKM 3 / 2 / 1
Quản trị rủi ro & tuân thủ 5 / 3 / 2
Giải quyết tranh chấp 7 / 5 / 3
Tư vấn pháp lý 3 / 2 / 1
Xây dựng chính sách nội bộ 10 / 7 / 5
Khác 3 / 2 / 1

Hạn SLA = ngày nhận + SLA + số ngày làm việc ở trạng thái "Chờ bổ sung" (đồng hồ dừng). SLA ghi đè được trong Cài đặt.

Cách đọc bảng cột

Cột Ý nghĩa
Cột Tên cột trên Lark Base (🔑 = cột chính / primary field)
Kiểu Kiểu dữ liệu Lark Base
Nguồn giá trị Nhập liệu (người hoặc automation điền), Tự tính (công thức), Tự lấy (tra cứu) từ bảng khác, Liên kết bản ghi, Hệ thống (ngày tạo, người tạo…)
Chi tiết / công thức Công thức (đã đổi mã cột/bảng sang tên), bảng tra cứu, bảng liên kết, danh sách lựa chọn (ẩn nếu > 20 lựa chọn hoặc chứa tên người)
Mô tả trên Base Mô tả do người tạo Base ghi. Ô để trống = Base chưa có mô tả; ý nghĩa hiểu theo tên cột, cần xác nhận khi dùng cho nghiệp vụ quan trọng

Cấu trúc đọc qua Lark API (chỉ đọc) ngày 22/10/2026. Bảng/cột có thể đã thay đổi sau ngày này.

Base Pháp chế (Quản lý tài liệu – KSNB) — VURubMfqfay2F7sc1oHlM5sVguG

Danh sách bảng mô tả bên dưới:

Bảng Số cột Code tham chiếu
0. Khai báo thông tin 2 không
1. Bảng quản lý tài liệu 9 không
Yêu cầu dịch vụ pháp chế - Approval 56 không
Quản lý order pháp chế 61 có
2.1 - QL Thông tin nhân sự 46 không

0. Khai báo thông tin

  • Table ID: tbluU4YbSmoXdvwW · Base: Base Pháp chế (Quản lý tài liệu – KSNB) · Số cột: 2 · Cột chính: Stt
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 2 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Stt 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Loại tài liệu Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Hợp đồng hợp tác, Hợp đồng dịch vụ, Quyết định, Hướng dẫn sử dụng, Quy trình, Quy định

1. Bảng quản lý tài liệu

  • Table ID: tblLxPKHcgscMYnM · Base: Base Pháp chế (Quản lý tài liệu – KSNB) · Số cột: 9 · Cột chính: Tên tài liệu
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 1 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 8 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Tên tài liệu 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 Link tài liệu URL Nhập liệu
3 Loại tài liệu Chọn nhiều Nhập liệu Lựa chọn: Hợp đồng hợp tác, Hợp đồng dịch vụ, Quyết định, Hướng dẫn sử dụng, Quy trình, Quy định
4 Ngày hiệu lực Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
5 Ngày kết thúc Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
6 Trạng thái Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( [Tên tài liệu] = "", "", IF( [Ngày hiệu lực] = "", "", IF( [Ngày hiệu lực] < TODAY(), "Chưa bắt đầu", IF( OR( [Ngày kết thúc] = "", [Ngày kết thúc] <= TODAY() ), "Còn hiệu lực", "Hết hiệu lực" ) ) ) )
7 Người tạo Người (User) Nhập liệu Một người
8 Thời gian tạo Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm · tự điền
9 Thời gian update Ngày sửa cuối Hệ thống

Yêu cầu dịch vụ pháp chế - Approval

  • Table ID: tbl49uTaAwB8LU0G · Base: Base Pháp chế (Quản lý tài liệu – KSNB) · Số cột: 56 · Cột chính: Request No.
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: PHAP_CHE.YEU_CAU_APPROVAL_NATIVE
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 56 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Request No. 🔑 URL Nhập liệu
2 Status Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Approved, Deleted, Processing, Rejected, Canceled, Terminated, Recalled, Under Review
3 Approval process Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Yêu cầu dịch vụ pháp chế
4 Submitted at Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy-MM-dd HH:mm
5 Completed at Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy-MM-dd HH:mm
6 Requester Người (User) Nhập liệu Nhiều người
7 Initiator department Văn bản Nhập liệu The department the user was in when the request was submitted
8 Current assignee Người (User) Nhập liệu Nhiều người
9 Approval steps Văn bản Nhập liệu
10 Nhóm dịch vụ Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Quản lý hợp đồng, Giải quyết tranh chấp, Tư vấn pháp lý, Thủ tục hành chính, Xây dựng chính sách nội bộ, Quản trị rủi ro và tuân thủ, Khác
11 Quản lý hợp đồng Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Soạn thảo mới - đối tác là cá nhân, Soạn thảo mới - đối tác là tổ chức, Review hợp đồng
12 Thời gian review hợp đồng Số Nhập liệu Định dạng 0.00
13 Thời gian soạn mới hợp đồng Số Nhập liệu Định dạng 0.00
14 Yêu cầu cần có với đối tác là cá nhân_Họ và tên đối tác cá nhân Văn bản Nhập liệu
15 Yêu cầu cần có với đối tác là cá nhân_Ngày tháng năm sinh Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy-MM-dd
16 Yêu cầu cần có với đối tác là cá nhân_Mã số thuế cá nhân Văn bản Nhập liệu
17 Yêu cầu cần có với đối tác là cá nhân_Mã định danh Văn bản Nhập liệu
18 Yêu cầu cần có với đối tác là cá nhân_Địa chỉ cá nhân Văn bản Nhập liệu
19 Yêu cầu cần có với đối tác là cá nhân_Số điện thoại Văn bản Nhập liệu
20 Yêu cầu cần có với đối tác là cá nhân_Email Văn bản Nhập liệu
21 Yêu cầu cần có với đối tác là cá nhân_Số tài khoản Văn bản Nhập liệu
22 Yêu cầu cần có với đối tác là cá nhân_Ngân hàng Văn bản Nhập liệu
23 Yêu cầu cần có với đối tác là cá nhân_Yêu cầu cần có - đối tác cá nhân Văn bản Nhập liệu
24 Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Tên công ty Văn bản Nhập liệu
25 Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Mã số thuế Văn bản Nhập liệu
26 Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Địa chỉ trụ sở Văn bản Nhập liệu
27 Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Người đại diện Văn bản Nhập liệu
28 Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Chức vụ Văn bản Nhập liệu
29 Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Căn cứ uỷ quyền Văn bản Nhập liệu
30 Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Số tài khoản Văn bản Nhập liệu
31 Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Ngân hàng Văn bản Nhập liệu
32 Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Số điện thoại tổ chức Văn bản Nhập liệu
33 Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Email tổ chức Văn bản Nhập liệu
34 Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Yêu cầu cần có - đối với tổ chức Văn bản Nhập liệu
35 Thời gian tối thiểu cần xử lý giải quyết tranh chấp Số Nhập liệu Định dạng 0.00
36 Diễn giải yêu cầu xử lý giải quyết tranh chấp Văn bản Nhập liệu
37 Thời gian tối thiểu cần tư vấn pháp lý Số Nhập liệu Định dạng 0.00
38 Diễn giải vấn đề cần tư vấn pháp lý Văn bản Nhập liệu
39 Thủ tục hành chính Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Đăng ký kinh doanh, Đăng ký chương trình khuyến mại, Cấp GPHĐ Khám bệnh, chữa bệnh, Các thủ tục khác
40 Thời gian tối thiểu thực hiện thủ tục hành chính Số Nhập liệu Định dạng 0.00
41 Diễn giải yêu cầu thủ tục hành chính Văn bản Nhập liệu
42 Xây dựng chính sách nội bộ Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Soạn thảo chính sách mới, Review chính sách đã có
43 Thông tin xây dựng và review chính sách nội bộ_Tên chính sách Văn bản Nhập liệu
44 Thông tin xây dựng và review chính sách nội bộ_Nội dung chính sách Văn bản Nhập liệu
45 Thông tin xây dựng và review chính sách nội bộ_Thời hạn tối thiểu xây dựng chính sách Số Nhập liệu Định dạng 0.00
46 Thời gian tối thiểu quản trị rủi ro và tuân thủ Số Nhập liệu Định dạng 0.00
47 Nội dung cần quản trị rủi ro và tuân thủ Văn bản Nhập liệu
48 Thời gian tối thiểu hỗ trợ công việc khác Số Nhập liệu Định dạng 0.00
49 Công việc hỗ trợ khác Văn bản Nhập liệu
50 Link hợp đồng/tài liệu - từ người yêu cầu Văn bản Nhập liệu
51 Link hợp đồng/tài liệu - kết quả Văn bản Nhập liệu
52 File hợp đồng/tài liệu - từ người yêu cầu URL Nhập liệu
53 File hợp đồng/tài liệu - kết quả URL Nhập liệu
54 SourceID Văn bản Nhập liệu
55 Tiêu đề của yêu cầu Văn bản Nhập liệu
56 Người yêu cầu Người (User) Nhập liệu Nhiều người

Quản lý order pháp chế

  • Table ID: tblEnzN1QIFlxS41 · Base: Base Pháp chế (Quản lý tài liệu – KSNB) · Số cột: 61 · Cột chính: Request No.
  • Khoá trong config/lark-tables.mjs: PHAP_CHE.YEU_CAU_DICH_VU
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: apps/api/src/portal/phap-che/base-order.js, apps/api/src/portal/phap-che/pc-scope.js
  • Cơ cấu cột: 2 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 59 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 Request No. 🔑 URL Nhập liệu
2 Status Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Approved, Deleted, Processing, Rejected, Canceled, Terminated, Recalled
3 Approval process Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Yêu cầu dịch vụ pháp chế
4 Submitted at Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy-MM-dd HH:mm
5 Completed at Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy-MM-dd HH:mm
6 Requester Người (User) Nhập liệu Nhiều người
7 Initiator department Văn bản Nhập liệu The department the user was in when the request was submitted
8 Current assignee Người (User) Nhập liệu Nhiều người
9 Approval steps Văn bản Nhập liệu
10 Nhóm dịch vụ Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Quản lý hợp đồng, Giải quyết tranh chấp, Tư vấn pháp lý, Thủ tục hành chính, Xây dựng chính sách nội bộ, Quản trị rủi ro và tuân thủ, Khác
11 Quản lý hợp đồng Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Soạn thảo mới - đối tác là cá nhân, Soạn thảo mới - đối tác là tổ chức, Review hợp đồng
12 Thời gian review hợp đồng Số Nhập liệu Định dạng 0.00
13 Thời gian soạn mới hợp đồng Số Nhập liệu Định dạng 0.00
14 Yêu cầu cần có với đối tác là cá nhân_Họ và tên đối tác cá nhân Văn bản Nhập liệu
15 Yêu cầu cần có với đối tác là cá nhân_Ngày tháng năm sinh Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy-MM-dd
16 Yêu cầu cần có với đối tác là cá nhân_Mã số thuế cá nhân Văn bản Nhập liệu
17 Yêu cầu cần có với đối tác là cá nhân_Mã định danh Văn bản Nhập liệu
18 Yêu cầu cần có với đối tác là cá nhân_Địa chỉ cá nhân Văn bản Nhập liệu
19 Yêu cầu cần có với đối tác là cá nhân_Số điện thoại Văn bản Nhập liệu
20 Yêu cầu cần có với đối tác là cá nhân_Email Văn bản Nhập liệu
21 Yêu cầu cần có với đối tác là cá nhân_Số tài khoản Văn bản Nhập liệu
22 Yêu cầu cần có với đối tác là cá nhân_Ngân hàng Văn bản Nhập liệu
23 Yêu cầu cần có với đối tác là cá nhân_Yêu cầu cần có - đối tác cá nhân Văn bản Nhập liệu
24 Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Tên công ty Văn bản Nhập liệu
25 Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Mã số thuế Văn bản Nhập liệu
26 Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Địa chỉ trụ sở Văn bản Nhập liệu
27 Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Người đại diện Văn bản Nhập liệu
28 Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Chức vụ Văn bản Nhập liệu
29 Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Căn cứ uỷ quyền Văn bản Nhập liệu
30 Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Số tài khoản Văn bản Nhập liệu
31 Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Ngân hàng Văn bản Nhập liệu
32 Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Số điện thoại tổ chức Văn bản Nhập liệu
33 Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Email tổ chức Văn bản Nhập liệu
34 Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Yêu cầu cần có - đối với tổ chức Văn bản Nhập liệu
35 Thời gian tối thiểu cần xử lý giải quyết tranh chấp Số Nhập liệu Định dạng 0.00
36 Diễn giải yêu cầu xử lý giải quyết tranh chấp Văn bản Nhập liệu
37 Thời gian tối thiểu cần tư vấn pháp lý Số Nhập liệu Định dạng 0.00
38 Diễn giải vấn đề cần tư vấn pháp lý Văn bản Nhập liệu
39 Thủ tục hành chính Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Đăng ký kinh doanh, Đăng ký chương trình khuyến mại, Cấp GPHĐ Khám bệnh, chữa bệnh, Các thủ tục khác
40 Thời gian tối thiểu thực hiện thủ tục hành chính Số Nhập liệu Định dạng 0.00
41 Diễn giải yêu cầu thủ tục hành chính Văn bản Nhập liệu
42 Xây dựng chính sách nội bộ Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Soạn thảo chính sách mới, Review chính sách đã có
43 Thông tin xây dựng và review chính sách nội bộ_Tên chính sách Văn bản Nhập liệu
44 Thông tin xây dựng và review chính sách nội bộ_Nội dung chính sách Văn bản Nhập liệu
45 Thông tin xây dựng và review chính sách nội bộ_Thời hạn tối thiểu xây dựng chính sách Số Nhập liệu Định dạng 0.00
46 Thời gian tối thiểu quản trị rủi ro và tuân thủ Số Nhập liệu Định dạng 0.00
47 Nội dung cần quản trị rủi ro và tuân thủ Văn bản Nhập liệu
48 Thời gian tối thiểu hỗ trợ công việc khác Số Nhập liệu Định dạng 0.00
49 Công việc hỗ trợ khác Văn bản Nhập liệu
50 Link hợp đồng/tài liệu - từ người yêu cầu Văn bản Nhập liệu
51 Link hợp đồng/tài liệu - kết quả Văn bản Nhập liệu
52 File hợp đồng/tài liệu - từ người yêu cầu URL Nhập liệu
53 File hợp đồng/tài liệu - kết quả URL Nhập liệu
54 SourceID Văn bản Nhập liệu
55 Tiêu đề của yêu cầu Văn bản Nhập liệu
56 Thời hạn trả kết quả Công thức Tự tính (công thức) Công thức: IF( [Submitted at] = "", "", WORKDAY( [Submitted at], IF([Thời gian soạn mới hợp đồng] = "", 0, [Thời gian soạn mới hợp đồng]) + IF([Thời gian review hợp đồng] = "", 0, [Thời gian review hợp đồng]) + IF([Thời gian tối thiểu cần xử lý giải quyết tranh chấp] = "", 0, [Thời gian tối thiểu cần xử lý giải quyết tranh chấp]) + IF([Thời gian tối thiểu cần tư vấn pháp lý] = "", 0, [Thời gian tối thiểu cần tư vấn pháp lý]) + IF([Thời gian tối thiểu thực hiện thủ tục hành chính] = "", 0, [Thời gian tối thiểu thực hiện thủ tục hành chính]) + IF([Thời gian tối thiểu quản trị rủi ro và tuân thủ] = "", 0, [Thời gian tối thiểu quản trị rủi ro và tuân thủ]) + IF([Thời gian tối thiểu hỗ trợ công việc khác] = "", 0, [Thời gian tối thiểu hỗ trợ công việc khác]) ) + DURATION(0, 18) )
57 Người yêu cầu Người (User) Nhập liệu Nhiều người
58 Leader Công thức Tự tính (công thức) Công thức: '2.1 - QL Thông tin nhân sự'.FILTER(CurrentValue.[user]=[Requester]).[Leader]
59 Bộ phận Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Phòng Công nghệ thông tin
60 Đơn vị Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Phòng Công nghệ thông tin
61 Vị trí Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Chuyên Viên Phân Tích Nghiệp Vụ

2.1 - QL Thông tin nhân sự

  • Table ID: tblBxLUFwHslTNRz · Base: Base Pháp chế (Quản lý tài liệu – KSNB) · Số cột: 46 · Cột chính: user_id
  • Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
  • Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 46 cột nhập/hệ thống
# Cột Kiểu Nguồn giá trị Chi tiết / công thức Mô tả trên Base
1 user_id 🔑 Văn bản Nhập liệu
2 user Người (User) Nhập liệu Một người
3 Leader Người (User) Nhập liệu Nhiều người
4 Họ và tên Văn bản Nhập liệu
5 Ngày sinh Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
6 Số điện thoại Văn bản Nhập liệu
7 Email cá nhân Văn bản Nhập liệu
8 Số CCCD Văn bản Nhập liệu
9 Ngày cấp Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
10 Nơi cấp Văn bản Nhập liệu
11 Ngày hết hạn Ngày giờ Nhập liệu Định dạng dd/MM/yyyy
12 Quốc tịch Văn bản Nhập liệu
13 Dân tộc Văn bản Nhập liệu
14 Tôn giáo Văn bản Nhập liệu
15 Tỉnh/TP - Hộ khẩu thường trú Chọn một Nhập liệu 34 lựa chọn (không liệt kê)
16 Xã/Phường - Hộ khẩu thường trú Chọn một Nhập liệu 2993 lựa chọn (không liệt kê)
17 Địa chỉ chi tiết - Hộ khẩu thường trú Văn bản Nhập liệu Thông tin số nhà, ngõ, ngách, tên chung cư
18 Tỉnh/TP - Chỗ ở hiện tại Chọn một Nhập liệu 34 lựa chọn (không liệt kê)
19 Xã/Phường - Chỗ ở hiện tại Chọn một Nhập liệu 2993 lựa chọn (không liệt kê)
20 Địa chỉ chi tiết - Chỗ ở hiện tại Văn bản Nhập liệu Thông tin số nhà, ngõ, ngách, tên chung cư
21 Trình độ học vấn Chọn một Nhập liệu 15 lựa chọn (không liệt kê)
22 Trường đào tạo Văn bản Nhập liệu
23 Chuyên ngành Văn bản Nhập liệu
24 Sổ BHXH Văn bản Nhập liệu
25 MST Cá nhân Văn bản Nhập liệu
26 Tên tài khoản Văn bản Nhập liệu
27 Số tài khoản Văn bản Nhập liệu
28 Ngân hàng Chọn một Nhập liệu 160 lựa chọn (không liệt kê)
29 Họ và tên (LHKC) Văn bản Nhập liệu
30 Số điện thoại (LHKC) Số điện thoại Nhập liệu
31 Mối quan hệ (LHKC) Chọn một Nhập liệu Lựa chọn: Bố, Mẹ, Chồng, Vợ, Anh/em, Chị/em, Bạn
32 Ngày thay đổi vị trí gần nhất Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
33 Ban Chọn nhiều Nhập liệu Lựa chọn: Ban Giám Đốc, Ban Hành chính Nhân sự, Phòng Công nghệ thông tin, Phòng Kho vận, Phòng Kiểm soát nội bộ, Ban Tài chính - Kế toán, Khối Mua hàng - Cung ứng, Phòng Mua hàng, Phòng Phát triển Dự án, Ban Marketing, Phòng Trải nghiệm khách hàng, Khối Vận Hành - Kinh Doanh, Phòng Marketing miền Nam, Phòng chuyển đổi số và ERP
34 Đơn vị Chọn nhiều Nhập liệu 125 lựa chọn (không liệt kê)
35 Vị trí Chọn nhiều Nhập liệu 123 lựa chọn (không liệt kê)
36 Phân loại Chọn nhiều Nhập liệu Lựa chọn: Cửa hàng, CSKH, Văn phòng, Trực page, Kho vận, Full công, AM, BP Design & Media, Phòng bán hàng (RSM-AM)
37 Ngày thay đổi trạng thái làm việc gần nhất Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
38 Trạng thái làm việc Chọn nhiều Nhập liệu Lựa chọn: Thực tập sinh, Thử việc, Chính thức, Nghỉ thai sản, Nghỉ dài ngày, Nghỉ việc, Chuẩn bị nghỉ việc
39 Trạng thái hoạt động Văn bản Nhập liệu
40 Ngày bắt đầu làm việc Ngày giờ Nhập liệu Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm
41 Thâm niên Số Nhập liệu Định dạng 0.00
42 Giờ công tiêu chuẩn Bảo vệ + Tạp vụ theo ngày Số Nhập liệu Định dạng 0.0
43 Giờ công tiêu chuẩn Bảo vệ + Tạp vụ theo tháng Số Nhập liệu Định dạng 0.0
44 Check trùng Số Nhập liệu Định dạng 0.000000000
45 Role phân quyền Văn bản Nhập liệu
46 SourceID Văn bản Nhập liệu