Pháp chế — Base dữ liệu¶
Vị trí trên portal: Pháp chế (pc)
Module dùng D1 (bảng pc_*, nguồn chính khi làm việc trên portal) và Base Pháp chế (VURubMfqfay2F7sc1oHlM5sVguG). Bảng Base code tham chiếu: Quản lý order pháp chế (thứ tự/phạm vi). Phiếu từ Lark Approval nhập qua pcApprovalImport (bảng Base Yêu cầu dịch vụ pháp chế - Approval; luồng đồng bộ chính xác: cần xác nhận).
Bảng D1¶
| Bảng | Nội dung |
|---|---|
pc_requests |
Yêu cầu pháp chế (hạng mục, ưu tiên, trạng thái, hạn SLA, người xử lý) |
pc_events |
Lịch sử: đổi trạng thái, bình luận |
pc_files, pc_file_chunks |
Tệp đính kèm (lưu theo mảnh) |
pc_approval |
Phiếu Lark Approval đã nhập |
pc_settings |
Cài đặt (ghi đè SLA…) |
Cột chi tiết các bảng D1: xem apps/api/migrations (cần xác nhận số migration).
Hạng mục và SLA (ngày làm việc T2–T6: Thường / Gấp / Khẩn)¶
| Hạng mục | SLA |
|---|---|
| Quản lý hợp đồng | 2 / 1 / 1 |
| Thủ tục hành chính | 10 / 5 / 3 |
| Xử lý cọc & thuê mặt bằng | 5 / 3 / 2 |
| Công chứng / chứng thực | 2 / 1 / 1 |
| Thuế & quyết toán | 5 / 3 / 2 |
| Khuyến mại / CTKM | 3 / 2 / 1 |
| Quản trị rủi ro & tuân thủ | 5 / 3 / 2 |
| Giải quyết tranh chấp | 7 / 5 / 3 |
| Tư vấn pháp lý | 3 / 2 / 1 |
| Xây dựng chính sách nội bộ | 10 / 7 / 5 |
| Khác | 3 / 2 / 1 |
Hạn SLA = ngày nhận + SLA + số ngày làm việc ở trạng thái "Chờ bổ sung" (đồng hồ dừng). SLA ghi đè được trong Cài đặt.
Cách đọc bảng cột¶
| Cột | Ý nghĩa |
|---|---|
| Cột | Tên cột trên Lark Base (🔑 = cột chính / primary field) |
| Kiểu | Kiểu dữ liệu Lark Base |
| Nguồn giá trị | Nhập liệu (người hoặc automation điền), Tự tính (công thức), Tự lấy (tra cứu) từ bảng khác, Liên kết bản ghi, Hệ thống (ngày tạo, người tạo…) |
| Chi tiết / công thức | Công thức (đã đổi mã cột/bảng sang tên), bảng tra cứu, bảng liên kết, danh sách lựa chọn (ẩn nếu > 20 lựa chọn hoặc chứa tên người) |
| Mô tả trên Base | Mô tả do người tạo Base ghi. Ô để trống = Base chưa có mô tả; ý nghĩa hiểu theo tên cột, cần xác nhận khi dùng cho nghiệp vụ quan trọng |
Cấu trúc đọc qua Lark API (chỉ đọc) ngày 22/10/2026. Bảng/cột có thể đã thay đổi sau ngày này.
Base Pháp chế (Quản lý tài liệu – KSNB) — VURubMfqfay2F7sc1oHlM5sVguG¶
Danh sách bảng mô tả bên dưới:
| Bảng | Số cột | Code tham chiếu |
|---|---|---|
| 0. Khai báo thông tin | 2 | không |
| 1. Bảng quản lý tài liệu | 9 | không |
| Yêu cầu dịch vụ pháp chế - Approval | 56 | không |
| Quản lý order pháp chế | 61 | có |
| 2.1 - QL Thông tin nhân sự | 46 | không |
0. Khai báo thông tin¶
- Table ID:
tbluU4YbSmoXdvwW· Base: Base Pháp chế (Quản lý tài liệu – KSNB) · Số cột: 2 · Cột chính: Stt - Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 2 cột nhập/hệ thống
| # | Cột | Kiểu | Nguồn giá trị | Chi tiết / công thức | Mô tả trên Base |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Stt 🔑 | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 2 | Loại tài liệu | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Hợp đồng hợp tác, Hợp đồng dịch vụ, Quyết định, Hướng dẫn sử dụng, Quy trình, Quy định |
1. Bảng quản lý tài liệu¶
- Table ID:
tblLxPKHcgscMYnM· Base: Base Pháp chế (Quản lý tài liệu – KSNB) · Số cột: 9 · Cột chính: Tên tài liệu - Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 1 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 8 cột nhập/hệ thống
| # | Cột | Kiểu | Nguồn giá trị | Chi tiết / công thức | Mô tả trên Base |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tên tài liệu 🔑 | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 2 | Link tài liệu | URL | Nhập liệu | ||
| 3 | Loại tài liệu | Chọn nhiều | Nhập liệu | Lựa chọn: Hợp đồng hợp tác, Hợp đồng dịch vụ, Quyết định, Hướng dẫn sử dụng, Quy trình, Quy định | |
| 4 | Ngày hiệu lực | Ngày giờ | Nhập liệu | Định dạng dd/MM/yyyy | |
| 5 | Ngày kết thúc | Ngày giờ | Nhập liệu | Định dạng dd/MM/yyyy | |
| 6 | Trạng thái | Công thức | Tự tính (công thức) | Công thức: IF( [Tên tài liệu] = "", "", IF( [Ngày hiệu lực] = "", "", IF( [Ngày hiệu lực] < TODAY(), "Chưa bắt đầu", IF( OR( [Ngày kết thúc] = "", [Ngày kết thúc] <= TODAY() ), "Còn hiệu lực", "Hết hiệu lực" ) ) ) ) |
|
| 7 | Người tạo | Người (User) | Nhập liệu | Một người | |
| 8 | Thời gian tạo | Ngày giờ | Nhập liệu | Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm · tự điền | |
| 9 | Thời gian update | Ngày sửa cuối | Hệ thống |
Yêu cầu dịch vụ pháp chế - Approval¶
- Table ID:
tbl49uTaAwB8LU0G· Base: Base Pháp chế (Quản lý tài liệu – KSNB) · Số cột: 56 · Cột chính: Request No. - Khoá trong
config/lark-tables.mjs:PHAP_CHE.YEU_CAU_APPROVAL_NATIVE - Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 56 cột nhập/hệ thống
| # | Cột | Kiểu | Nguồn giá trị | Chi tiết / công thức | Mô tả trên Base |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Request No. 🔑 | URL | Nhập liệu | ||
| 2 | Status | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Approved, Deleted, Processing, Rejected, Canceled, Terminated, Recalled, Under Review | |
| 3 | Approval process | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Yêu cầu dịch vụ pháp chế | |
| 4 | Submitted at | Ngày giờ | Nhập liệu | Định dạng yyyy-MM-dd HH:mm | |
| 5 | Completed at | Ngày giờ | Nhập liệu | Định dạng yyyy-MM-dd HH:mm | |
| 6 | Requester | Người (User) | Nhập liệu | Nhiều người | |
| 7 | Initiator department | Văn bản | Nhập liệu | The department the user was in when the request was submitted | |
| 8 | Current assignee | Người (User) | Nhập liệu | Nhiều người | |
| 9 | Approval steps | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 10 | Nhóm dịch vụ | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Quản lý hợp đồng, Giải quyết tranh chấp, Tư vấn pháp lý, Thủ tục hành chính, Xây dựng chính sách nội bộ, Quản trị rủi ro và tuân thủ, Khác | |
| 11 | Quản lý hợp đồng | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Soạn thảo mới - đối tác là cá nhân, Soạn thảo mới - đối tác là tổ chức, Review hợp đồng | |
| 12 | Thời gian review hợp đồng | Số | Nhập liệu | Định dạng 0.00 | |
| 13 | Thời gian soạn mới hợp đồng | Số | Nhập liệu | Định dạng 0.00 | |
| 14 | Yêu cầu cần có với đối tác là cá nhân_Họ và tên đối tác cá nhân | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 15 | Yêu cầu cần có với đối tác là cá nhân_Ngày tháng năm sinh | Ngày giờ | Nhập liệu | Định dạng yyyy-MM-dd | |
| 16 | Yêu cầu cần có với đối tác là cá nhân_Mã số thuế cá nhân | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 17 | Yêu cầu cần có với đối tác là cá nhân_Mã định danh | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 18 | Yêu cầu cần có với đối tác là cá nhân_Địa chỉ cá nhân | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 19 | Yêu cầu cần có với đối tác là cá nhân_Số điện thoại | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 20 | Yêu cầu cần có với đối tác là cá nhân_Email | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 21 | Yêu cầu cần có với đối tác là cá nhân_Số tài khoản | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 22 | Yêu cầu cần có với đối tác là cá nhân_Ngân hàng | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 23 | Yêu cầu cần có với đối tác là cá nhân_Yêu cầu cần có - đối tác cá nhân | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 24 | Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Tên công ty | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 25 | Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Mã số thuế | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 26 | Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Địa chỉ trụ sở | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 27 | Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Người đại diện | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 28 | Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Chức vụ | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 29 | Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Căn cứ uỷ quyền | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 30 | Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Số tài khoản | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 31 | Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Ngân hàng | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 32 | Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Số điện thoại tổ chức | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 33 | Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Email tổ chức | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 34 | Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Yêu cầu cần có - đối với tổ chức | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 35 | Thời gian tối thiểu cần xử lý giải quyết tranh chấp | Số | Nhập liệu | Định dạng 0.00 | |
| 36 | Diễn giải yêu cầu xử lý giải quyết tranh chấp | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 37 | Thời gian tối thiểu cần tư vấn pháp lý | Số | Nhập liệu | Định dạng 0.00 | |
| 38 | Diễn giải vấn đề cần tư vấn pháp lý | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 39 | Thủ tục hành chính | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Đăng ký kinh doanh, Đăng ký chương trình khuyến mại, Cấp GPHĐ Khám bệnh, chữa bệnh, Các thủ tục khác | |
| 40 | Thời gian tối thiểu thực hiện thủ tục hành chính | Số | Nhập liệu | Định dạng 0.00 | |
| 41 | Diễn giải yêu cầu thủ tục hành chính | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 42 | Xây dựng chính sách nội bộ | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Soạn thảo chính sách mới, Review chính sách đã có | |
| 43 | Thông tin xây dựng và review chính sách nội bộ_Tên chính sách | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 44 | Thông tin xây dựng và review chính sách nội bộ_Nội dung chính sách | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 45 | Thông tin xây dựng và review chính sách nội bộ_Thời hạn tối thiểu xây dựng chính sách | Số | Nhập liệu | Định dạng 0.00 | |
| 46 | Thời gian tối thiểu quản trị rủi ro và tuân thủ | Số | Nhập liệu | Định dạng 0.00 | |
| 47 | Nội dung cần quản trị rủi ro và tuân thủ | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 48 | Thời gian tối thiểu hỗ trợ công việc khác | Số | Nhập liệu | Định dạng 0.00 | |
| 49 | Công việc hỗ trợ khác | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 50 | Link hợp đồng/tài liệu - từ người yêu cầu | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 51 | Link hợp đồng/tài liệu - kết quả | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 52 | File hợp đồng/tài liệu - từ người yêu cầu | URL | Nhập liệu | ||
| 53 | File hợp đồng/tài liệu - kết quả | URL | Nhập liệu | ||
| 54 | SourceID | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 55 | Tiêu đề của yêu cầu | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 56 | Người yêu cầu | Người (User) | Nhập liệu | Nhiều người |
Quản lý order pháp chế¶
- Table ID:
tblEnzN1QIFlxS41· Base: Base Pháp chế (Quản lý tài liệu – KSNB) · Số cột: 61 · Cột chính: Request No. - Khoá trong
config/lark-tables.mjs:PHAP_CHE.YEU_CAU_DICH_VU - Code ONE-ANNA tham chiếu:
apps/api/src/portal/phap-che/base-order.js,apps/api/src/portal/phap-che/pc-scope.js - Cơ cấu cột: 2 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 59 cột nhập/hệ thống
| # | Cột | Kiểu | Nguồn giá trị | Chi tiết / công thức | Mô tả trên Base |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Request No. 🔑 | URL | Nhập liệu | ||
| 2 | Status | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Approved, Deleted, Processing, Rejected, Canceled, Terminated, Recalled | |
| 3 | Approval process | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Yêu cầu dịch vụ pháp chế | |
| 4 | Submitted at | Ngày giờ | Nhập liệu | Định dạng yyyy-MM-dd HH:mm | |
| 5 | Completed at | Ngày giờ | Nhập liệu | Định dạng yyyy-MM-dd HH:mm | |
| 6 | Requester | Người (User) | Nhập liệu | Nhiều người | |
| 7 | Initiator department | Văn bản | Nhập liệu | The department the user was in when the request was submitted | |
| 8 | Current assignee | Người (User) | Nhập liệu | Nhiều người | |
| 9 | Approval steps | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 10 | Nhóm dịch vụ | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Quản lý hợp đồng, Giải quyết tranh chấp, Tư vấn pháp lý, Thủ tục hành chính, Xây dựng chính sách nội bộ, Quản trị rủi ro và tuân thủ, Khác | |
| 11 | Quản lý hợp đồng | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Soạn thảo mới - đối tác là cá nhân, Soạn thảo mới - đối tác là tổ chức, Review hợp đồng | |
| 12 | Thời gian review hợp đồng | Số | Nhập liệu | Định dạng 0.00 | |
| 13 | Thời gian soạn mới hợp đồng | Số | Nhập liệu | Định dạng 0.00 | |
| 14 | Yêu cầu cần có với đối tác là cá nhân_Họ và tên đối tác cá nhân | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 15 | Yêu cầu cần có với đối tác là cá nhân_Ngày tháng năm sinh | Ngày giờ | Nhập liệu | Định dạng yyyy-MM-dd | |
| 16 | Yêu cầu cần có với đối tác là cá nhân_Mã số thuế cá nhân | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 17 | Yêu cầu cần có với đối tác là cá nhân_Mã định danh | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 18 | Yêu cầu cần có với đối tác là cá nhân_Địa chỉ cá nhân | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 19 | Yêu cầu cần có với đối tác là cá nhân_Số điện thoại | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 20 | Yêu cầu cần có với đối tác là cá nhân_Email | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 21 | Yêu cầu cần có với đối tác là cá nhân_Số tài khoản | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 22 | Yêu cầu cần có với đối tác là cá nhân_Ngân hàng | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 23 | Yêu cầu cần có với đối tác là cá nhân_Yêu cầu cần có - đối tác cá nhân | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 24 | Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Tên công ty | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 25 | Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Mã số thuế | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 26 | Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Địa chỉ trụ sở | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 27 | Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Người đại diện | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 28 | Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Chức vụ | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 29 | Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Căn cứ uỷ quyền | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 30 | Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Số tài khoản | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 31 | Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Ngân hàng | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 32 | Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Số điện thoại tổ chức | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 33 | Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Email tổ chức | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 34 | Yêu cầu cần có với đối tác là tổ chức_Yêu cầu cần có - đối với tổ chức | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 35 | Thời gian tối thiểu cần xử lý giải quyết tranh chấp | Số | Nhập liệu | Định dạng 0.00 | |
| 36 | Diễn giải yêu cầu xử lý giải quyết tranh chấp | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 37 | Thời gian tối thiểu cần tư vấn pháp lý | Số | Nhập liệu | Định dạng 0.00 | |
| 38 | Diễn giải vấn đề cần tư vấn pháp lý | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 39 | Thủ tục hành chính | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Đăng ký kinh doanh, Đăng ký chương trình khuyến mại, Cấp GPHĐ Khám bệnh, chữa bệnh, Các thủ tục khác | |
| 40 | Thời gian tối thiểu thực hiện thủ tục hành chính | Số | Nhập liệu | Định dạng 0.00 | |
| 41 | Diễn giải yêu cầu thủ tục hành chính | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 42 | Xây dựng chính sách nội bộ | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Soạn thảo chính sách mới, Review chính sách đã có | |
| 43 | Thông tin xây dựng và review chính sách nội bộ_Tên chính sách | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 44 | Thông tin xây dựng và review chính sách nội bộ_Nội dung chính sách | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 45 | Thông tin xây dựng và review chính sách nội bộ_Thời hạn tối thiểu xây dựng chính sách | Số | Nhập liệu | Định dạng 0.00 | |
| 46 | Thời gian tối thiểu quản trị rủi ro và tuân thủ | Số | Nhập liệu | Định dạng 0.00 | |
| 47 | Nội dung cần quản trị rủi ro và tuân thủ | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 48 | Thời gian tối thiểu hỗ trợ công việc khác | Số | Nhập liệu | Định dạng 0.00 | |
| 49 | Công việc hỗ trợ khác | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 50 | Link hợp đồng/tài liệu - từ người yêu cầu | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 51 | Link hợp đồng/tài liệu - kết quả | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 52 | File hợp đồng/tài liệu - từ người yêu cầu | URL | Nhập liệu | ||
| 53 | File hợp đồng/tài liệu - kết quả | URL | Nhập liệu | ||
| 54 | SourceID | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 55 | Tiêu đề của yêu cầu | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 56 | Thời hạn trả kết quả | Công thức | Tự tính (công thức) | Công thức: IF( [Submitted at] = "", "", WORKDAY( [Submitted at], IF([Thời gian soạn mới hợp đồng] = "", 0, [Thời gian soạn mới hợp đồng]) + IF([Thời gian review hợp đồng] = "", 0, [Thời gian review hợp đồng]) + IF([Thời gian tối thiểu cần xử lý giải quyết tranh chấp] = "", 0, [Thời gian tối thiểu cần xử lý giải quyết tranh chấp]) + IF([Thời gian tối thiểu cần tư vấn pháp lý] = "", 0, [Thời gian tối thiểu cần tư vấn pháp lý]) + IF([Thời gian tối thiểu thực hiện thủ tục hành chính] = "", 0, [Thời gian tối thiểu thực hiện thủ tục hành chính]) + IF([Thời gian tối thiểu quản trị rủi ro và tuân thủ] = "", 0, [Thời gian tối thiểu quản trị rủi ro và tuân thủ]) + IF([Thời gian tối thiểu hỗ trợ công việc khác] = "", 0, [Thời gian tối thiểu hỗ trợ công việc khác]) ) + DURATION(0, 18) ) |
|
| 57 | Người yêu cầu | Người (User) | Nhập liệu | Nhiều người | |
| 58 | Leader | Công thức | Tự tính (công thức) | Công thức: '2.1 - QL Thông tin nhân sự'.FILTER(CurrentValue.[user]=[Requester]).[Leader] |
|
| 59 | Bộ phận | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Phòng Công nghệ thông tin | |
| 60 | Đơn vị | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Phòng Công nghệ thông tin | |
| 61 | Vị trí | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Chuyên Viên Phân Tích Nghiệp Vụ |
2.1 - QL Thông tin nhân sự¶
- Table ID:
tblBxLUFwHslTNRz· Base: Base Pháp chế (Quản lý tài liệu – KSNB) · Số cột: 46 · Cột chính: user_id - Code ONE-ANNA tham chiếu: không thấy trong code (bảng chỉ dùng trên Lark, hoặc bảng sao/lưu trữ — cần xác nhận)
- Cơ cấu cột: 0 công thức · 0 tra cứu · 0 liên kết · 46 cột nhập/hệ thống
| # | Cột | Kiểu | Nguồn giá trị | Chi tiết / công thức | Mô tả trên Base |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | user_id 🔑 | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 2 | user | Người (User) | Nhập liệu | Một người | |
| 3 | Leader | Người (User) | Nhập liệu | Nhiều người | |
| 4 | Họ và tên | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 5 | Ngày sinh | Ngày giờ | Nhập liệu | Định dạng dd/MM/yyyy | |
| 6 | Số điện thoại | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 7 | Email cá nhân | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 8 | Số CCCD | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 9 | Ngày cấp | Ngày giờ | Nhập liệu | Định dạng dd/MM/yyyy | |
| 10 | Nơi cấp | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 11 | Ngày hết hạn | Ngày giờ | Nhập liệu | Định dạng dd/MM/yyyy | |
| 12 | Quốc tịch | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 13 | Dân tộc | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 14 | Tôn giáo | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 15 | Tỉnh/TP - Hộ khẩu thường trú | Chọn một | Nhập liệu | 34 lựa chọn (không liệt kê) | |
| 16 | Xã/Phường - Hộ khẩu thường trú | Chọn một | Nhập liệu | 2993 lựa chọn (không liệt kê) | |
| 17 | Địa chỉ chi tiết - Hộ khẩu thường trú | Văn bản | Nhập liệu | Thông tin số nhà, ngõ, ngách, tên chung cư | |
| 18 | Tỉnh/TP - Chỗ ở hiện tại | Chọn một | Nhập liệu | 34 lựa chọn (không liệt kê) | |
| 19 | Xã/Phường - Chỗ ở hiện tại | Chọn một | Nhập liệu | 2993 lựa chọn (không liệt kê) | |
| 20 | Địa chỉ chi tiết - Chỗ ở hiện tại | Văn bản | Nhập liệu | Thông tin số nhà, ngõ, ngách, tên chung cư | |
| 21 | Trình độ học vấn | Chọn một | Nhập liệu | 15 lựa chọn (không liệt kê) | |
| 22 | Trường đào tạo | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 23 | Chuyên ngành | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 24 | Sổ BHXH | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 25 | MST Cá nhân | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 26 | Tên tài khoản | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 27 | Số tài khoản | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 28 | Ngân hàng | Chọn một | Nhập liệu | 160 lựa chọn (không liệt kê) | |
| 29 | Họ và tên (LHKC) | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 30 | Số điện thoại (LHKC) | Số điện thoại | Nhập liệu | ||
| 31 | Mối quan hệ (LHKC) | Chọn một | Nhập liệu | Lựa chọn: Bố, Mẹ, Chồng, Vợ, Anh/em, Chị/em, Bạn | |
| 32 | Ngày thay đổi vị trí gần nhất | Ngày giờ | Nhập liệu | Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm | |
| 33 | Ban | Chọn nhiều | Nhập liệu | Lựa chọn: Ban Giám Đốc, Ban Hành chính Nhân sự, Phòng Công nghệ thông tin, Phòng Kho vận, Phòng Kiểm soát nội bộ, Ban Tài chính - Kế toán, Khối Mua hàng - Cung ứng, Phòng Mua hàng, Phòng Phát triển Dự án, Ban Marketing, Phòng Trải nghiệm khách hàng, Khối Vận Hành - Kinh Doanh, Phòng Marketing miền Nam, Phòng chuyển đổi số và ERP | |
| 34 | Đơn vị | Chọn nhiều | Nhập liệu | 125 lựa chọn (không liệt kê) | |
| 35 | Vị trí | Chọn nhiều | Nhập liệu | 123 lựa chọn (không liệt kê) | |
| 36 | Phân loại | Chọn nhiều | Nhập liệu | Lựa chọn: Cửa hàng, CSKH, Văn phòng, Trực page, Kho vận, Full công, AM, BP Design & Media, Phòng bán hàng (RSM-AM) | |
| 37 | Ngày thay đổi trạng thái làm việc gần nhất | Ngày giờ | Nhập liệu | Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm | |
| 38 | Trạng thái làm việc | Chọn nhiều | Nhập liệu | Lựa chọn: Thực tập sinh, Thử việc, Chính thức, Nghỉ thai sản, Nghỉ dài ngày, Nghỉ việc, Chuẩn bị nghỉ việc | |
| 39 | Trạng thái hoạt động | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 40 | Ngày bắt đầu làm việc | Ngày giờ | Nhập liệu | Định dạng yyyy/MM/dd HH:mm | |
| 41 | Thâm niên | Số | Nhập liệu | Định dạng 0.00 | |
| 42 | Giờ công tiêu chuẩn Bảo vệ + Tạp vụ theo ngày | Số | Nhập liệu | Định dạng 0.0 | |
| 43 | Giờ công tiêu chuẩn Bảo vệ + Tạp vụ theo tháng | Số | Nhập liệu | Định dạng 0.0 | |
| 44 | Check trùng | Số | Nhập liệu | Định dạng 0.000000000 | |
| 45 | Role phân quyền | Văn bản | Nhập liệu | ||
| 46 | SourceID | Văn bản | Nhập liệu |